Give the correct forms of the words in brackets.
Give the correct forms of the words in brackets.
He won fourth place in the __________. (COMPETE)
Quảng cáo
Trả lời:
competition
- Từ gốc: compete (v): ganh đua, cạnh tranh
- Ngữ cảnh: câu nói về thứ hạng trong cuộc thi.
- Trước chỗ trống có mạo từ “the” dùng để chỉ người, vật mà đã xác định → Chỗ trống cần danh từ chỉ cuộc thi, tranh tài.
- Động từ “compete” → danh từ “competition” = cuộc thi đấu, cuộc đọ sức.
Dịch: Anh ấy đã giành được vị trí thứ tư trong cuộc thi.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Today, scientists are able to predict most natural __________. (DISASTROUS)
disasters
- Từ gốc: disastrous (adj): tai hại, thảm khốc
- Ngữ cảnh: các nhà khoa học có thể dự báo điều gì đó liên quan đến thiên nhiên → thảm họa thiên nhiên.
- Trước chỗ trống có tính từ “natural” → chỗ trống cần danh từ chỉ sự thảm họa.
- Trước cụm danh từ có từ chỉ mức độ, số lượng: “most” = hầu hết, phần lớn, đa số → chỗ trống là danh từ số nhiều.
- Tính từ “disastrous” → danh từ “disasters” = tai hoạ, thảm hoạ
Dịch: Ngày nay, các nhà khoa học có thể dự đoán được hầu hết các thảm họa thiên nhiên.
Câu 3:
Firefighters took action __________to stop the wildfire spreading. (IMMEDIATE)
immediately
- Từ gốc: immediate (adj): lập tức, tức thì
- Ngữ cảnh: Cứu hỏa phải ngăn cháy rừng lan rộng → cần hành động nhanh
- Trước chỗ trống có cụm động từ “took action” → chỗ trống cần trạng từ chỉ mức độ nhanh để bổ nghĩa cho hành động.
- Tính từ “immediate” → trạng từ “immediately” = ngay lập tức, tức thì
Dịch: Lực lượng cứu hỏa đã hành động ngay lập tức để ngăn chặn đám cháy rừng lan rộng.
Câu 4:
A ring at the doorbell__________ Jack's arrival last night. (ANNOUNCEMENT)
announced
- Từ gốc: announcement (n): lời công bố, lời tuyên bố, thông cáo
- “A ring at the doorbell” = tiếng chuông cửa reo, là cụm danh từ làm chủ ngữ. Sau chỗ trống là tân ngữ “Jack's arrival” = sự trở về của Jack, việc Jack trở về → chỗ trống cần động từ.
- Cuối câu có trạng từ “last night” = tối qua → câu ở thì quá khứ đơn → động từ chia ở thì quá khứ đơn.
- Danh từ “announcement” → động từ “announced” = công bố, tuyên bố, thông báo
Dịch: Tiếng chuông cửa reo báo hiệu Jack đã về nhà tối qua.
Câu 5:
Burning coal to produce electricity _________ the air. (POLLUTION)
pollutes
- Từ gốc: pollution (n): sự ô nhiễm
- “Burning coal to produce electricity” = việc đốt than để sản xuất điện, là cụm danh động từ số ít đóng vai trò làm chủ ngữ. Sau chỗ trống là tân ngữ “the air” → chỗ trống cần động từ
- Câu nói về một sự thật hiển nhiên → dùng thì hiện tại đơn → động từ chia thành “pollutes”.
- Danh từ “pollution” → động từ “pollute” = gây ô nhiễm.
Dịch: Việc đốt than để sản xuất điện gây ô nhiễm không khí.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
C
- Ngữ cảnh: giảm sử dụng nhựa để bảo vệ môi trường → vế sau là mục đích của vế đầu.
→ cần từ chỉ mục đích để nối 2 mệnh đề.
- Trước chỗ trống đã có “that + mệnh đề” → dùng “so”
- “so that” = để, vậy nên, thế nên; dùng để nối 2 mệnh đề với nhau nhằm chỉ ra mục đích, hoặc giải thích mục đích cho mệnh đề ngay trước nó.
- Các từ khác không đứng trước “that + mệnh đề”
Dịch: Chúng ta nên giảm thiểu việc sử dụng nhựa để bảo vệ môi trường.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Các từ trong bảng:
stock (v): tích trữ, cất (hàng) trong kho
first aid kit (n): bộ sơ cứu y tế
health (n): sức khỏe
take place (v): diễn ra, xảy ra
entertainment (n): sự giải trí, sự tiêu khiển, sự vui chơi
22. take place
- “The fireworks” = Màn bắn pháo hoa, là một sự kiện; trước chỗ trống có “will” → cần động từ nguyên thể mang nghĩa “diễn ra”.
→ chọn cụm động từ “take place” = diễn ra, xảy ra.
Dịch: Màn bắn pháo hoa sẽ diễn ra vào đêm giao thừa.
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
