Câu hỏi:

15/01/2026 36 Lưu

Give the correct forms of the words in brackets.

He won fourth place in the __________. (COMPETE)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. competition

 competition

- Từ gốc: compete (v): ganh đua, cạnh tranh

- Ngữ cảnh: câu nói về thứ hạng trong cuộc thi.

- Trước chỗ trống có mạo từ “the” dùng để chỉ người, vật mà đã xác định → Chỗ trống cần danh từ chỉ cuộc thi, tranh tài.

- Động từ “compete” → danh từ “competition” = cuộc thi đấu, cuộc đọ sức.

Dịch: Anh ấy đã giành được vị trí thứ tư trong cuộc thi.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Today, scientists are able to predict most natural __________. (DISASTROUS)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. disasters

disasters

- Từ gốc: disastrous (adj): tai hại, thảm khốc

- Ngữ cảnh: các nhà khoa học có thể dự báo điều gì đó liên quan đến thiên nhiên → thảm họa thiên nhiên.

- Trước chỗ trống có tính từ “natural” → chỗ trống cần danh từ chỉ sự thảm họa.

- Trước cụm danh từ có từ chỉ mức độ, số lượng: “most” = hầu hết, phần lớn, đa số → chỗ trống là danh từ số nhiều.

- Tính từ “disastrous” → danh từ “disasters” = tai hoạ, thảm hoạ

Dịch: Ngày nay, các nhà khoa học có thể dự đoán được hầu hết các thảm họa thiên nhiên.

Câu 3:

Firefighters took action __________to stop the wildfire spreading. (IMMEDIATE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. immediately

immediately

- Từ gốc: immediate (adj): lập tức, tức thì

- Ngữ cảnh: Cứu hỏa phải ngăn cháy rừng lan rộng → cần hành động nhanh

- Trước chỗ trống có cụm động từ “took action” → chỗ trống cần trạng từ chỉ mức độ nhanh để bổ nghĩa cho hành động.

- Tính từ “immediate” → trạng từ “immediately” = ngay lập tức, tức thì

Dịch: Lực lượng cứu hỏa đã hành động ngay lập tức để ngăn chặn đám cháy rừng lan rộng.

Câu 4:

A ring at the doorbell__________ Jack's arrival last night. (ANNOUNCEMENT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. announced

announced

- Từ gốc: announcement (n): lời công bố, lời tuyên bố, thông cáo

- “A ring at the doorbell” = tiếng chuông cửa reo, là cụm danh từ làm chủ ngữ. Sau chỗ trống là tân ngữ “Jack's arrival” = sự trở về của Jack, việc Jack trở về → chỗ trống cần động từ.

- Cuối câu có trạng từ “last night” = tối qua → câu ở thì quá khứ đơn → động từ chia ở thì quá khứ đơn.

- Danh từ “announcement” → động từ “announced” = công bố, tuyên bố, thông báo

Dịch: Tiếng chuông cửa reo báo hiệu Jack đã về nhà tối qua.

Câu 5:

Burning coal to produce electricity _________ the air. (POLLUTION)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. pollutes

pollutes

- Từ gốc: pollution (n): sự ô nhiễm

- “Burning coal to produce electricity” = việc đốt than để sản xuất điện, là cụm danh động từ số ít đóng vai trò làm chủ ngữ. Sau chỗ trống là tân ngữ “the air” → chỗ trống cần động từ

- Câu nói về một sự thật hiển nhiên → dùng thì hiện tại đơn → động từ chia thành “pollutes”.

- Danh từ “pollution” → động từ “pollute” = gây ô nhiễm.

Dịch: Việc đốt than để sản xuất điện gây ô nhiễm không khí.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Look for this sign that shows where to find things like ice packs and bandages.
B. Find this sign to know where to park your car.
C. Look for this sign to find a phone to call for help.
D. This sign tells you where the bathrooms are located.

Lời giải

A

Bạn đang ở buổi tập bóng rổ và đồng đội của bạn bị bong gân mắt cá chân. Bạn nên tìm vật dụng ở đâu để giúp đỡ họ?

A. Hãy tìm ký hiệu này để biết nơi tìm thấy những thứ như túi chườm đá và băng gạc.

B. Hãy tìm ký hiệu này để biết nơi đỗ xe.

C. Hãy tìm ký hiệu này để tìm điện thoại gọi người giúp đỡ.

D. Ký hiệu này cho bạn biết vị trí của nhà vệ sinh.

Lời giải

Các từ trong bảng:

stock (v): tích trữ, cất (hàng) trong kho

first aid kit (n): bộ sơ cứu y tế

health (n): sức khỏe

take place (v): diễn ra, xảy ra

entertainment (n): sự giải trí, sự tiêu khiển, sự vui chơi

22. take place

- “The fireworks”  = Màn bắn pháo hoa, là một sự kiện; trước chỗ trống có “will” → cần động từ nguyên thể mang nghĩa “diễn ra”.

→ chọn cụm động từ “take place” = diễn ra, xảy ra.

Dịch: Màn bắn pháo hoa sẽ diễn ra vào đêm giao thừa.

Câu 3

A. calm                    
B. noisy                    
C. energetic      
D. surprising

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. terrible                            
B. alarming 
C. risky     
D. safe

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. How much 
B. How many 
C. How long 
D. How tall

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP