Câu hỏi:

18/01/2026 52 Lưu

Cho \({\left( {3x - \frac{2}{5}} \right)^4} = {b_0} + {b_1}x + {b_2}{x^2} + {b_3}{x^3} + {b_4}{x^4}\).

a) Hệ số của \({x^2}\) là \({b_2} = \frac{{216}}{{25}}\).

Đúng
Sai

b) Tổng các hệ số bằng \(\frac{{28561}}{{625}}\).

Đúng
Sai

c) Hệ số của \({x^3}\) là \({b_3} =  - \frac{{96}}{{125}}\).

Đúng
Sai
d) Tổng của các hệ số chứa lũy thừa lẻ của \(x\) bằng \( - \frac{{5496}}{{125}}\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

\({\left( {3x - \frac{2}{5}} \right)^4} = {\left( {3x} \right)^4} + 4 \cdot {\left( {3x} \right)^3} \cdot \left( {\frac{{ - 2}}{5}} \right) + 6 \cdot {\left( {3x} \right)^2} \cdot {\left( {\frac{{ - 2}}{5}} \right)^2} + 4 \cdot \left( {3x} \right) \cdot {\left( {\frac{{ - 2}}{5}} \right)^3} + {\left( {\frac{{ - 2}}{5}} \right)^4}\)

\( = 81{x^4} - \frac{{216}}{5}{x^3} + \frac{{216}}{{25}}{x^2} - \frac{{96}}{{125}}x + \frac{{16}}{{625}}\).

a) Hệ số của \({x^2}\) là \({b_2} = \frac{{216}}{{25}}\).

b) Tổng các hệ số là \(81 - \frac{{216}}{5} + \frac{{216}}{{25}} - \frac{{96}}{{125}} + \frac{{16}}{{625}} = \frac{{28561}}{{625}}\).

c) Hệ số của \({x^3}\) là \({b_3} =  - \frac{{216}}{5}\).

d) Tổng của các hệ số chứa lũy thừa lẻ của \(x\) bằng \( - \frac{{216}}{5} - \frac{{96}}{{125}} =  - \frac{{5496}}{{125}}\).

Đáp án: a) Đúng;    b) Đúng;   c) Sai;    d) Đúng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(28{x^2}\).                   
B. \( - 28{x^2}\).                
C. \( - 24{x^2}\).               
D. \(24{x^2}\).

Lời giải

Số hạng chứa \(x\) trong khai triển \({\left( {x - 2} \right)^4}\) là \(4x \cdot {\left( { - 2} \right)^3} =  - 32x\).

Suy ra số hạng chứa \({x^2}\) trong khai triển \(x{\left( {x - 2} \right)^4}\) là \( - 32{x^2}\).

Do đó số hạng chứa \({x^2}\) trong khai triển nhị thức Newton của \(P\left( x \right) = 4{x^2} + x{\left( {x - 2} \right)^4}\) là

\(4{x^2} - 32{x^2} =  - 28{x^2}\). Chọn B.

Câu 2

A. \(24\).                            
B. \(8\).                              
C. \(54\).                            
D. \(36\).

Lời giải

\({\left( {1 + \sqrt[3]{2}} \right)^4} = 1 + 4 \cdot \sqrt[3]{2} + 6 \cdot {\left( {\sqrt[3]{2}} \right)^2} + 4 \cdot {\left( {\sqrt[3]{2}} \right)^3} + {\left( {\sqrt[3]{2}} \right)^4}\)\( = 9 + 6 \cdot \sqrt[3]{2} + 6 \cdot \sqrt[3]{4}\).

Suy ra \({a_1} = {a_2} = 6 \Rightarrow {a_1}{a_2} = 36\). Chọn D.

Câu 3

a) Hệ số của \({x^2}\) là \(\frac{1}{4}\).

Đúng
Sai

b) Số hạng không chứa \(x\) là 6.

Đúng
Sai

c) Hệ số của \({x^4}\) là 1.

Đúng
Sai
d) Sau khi khai triển, biểu thức có 5 số hạng.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(9\).                              
B. \(6\).                              
C. \(3\).                              
D. \(1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \( - \frac{5}{8}\).          
B. \(20{x^6}\).                   
C. \( - 20\).                         
D. \(\frac{5}{8}{x^6}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP