Câu hỏi:

18/01/2026 60 Lưu

Cho khai triển \({\left( {1 - 2x} \right)^n} = {a_0} + {a_1}x + {a_2}{x^2} + ... + {a_n}{x^n}\). Biết \({a_n} =  - 32\). Khi đó:

a) Khai triển này có \(n + 1\) số hạng.

Đúng
Sai

b) \(n = 6\).

Đúng
Sai

c) Hệ số của số hạng chứa \({x^4}\) là 80.

Đúng
Sai
d) Tổng các hệ số trong khai triển \({a_0} + {a_1} + {a_2} + {a_3} + {a_4} + {a_5} =  - 1\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Khai triển này có \(n + 1\) số hạng.

b) Ta có \({\left( {1 - 2x} \right)^n} = C_n^0 + C_n^1 \cdot \left( { - 2x} \right) + C_n^2 \cdot {\left( { - 2x} \right)^2} + ... + C_n^n \cdot {\left( { - 2x} \right)^n}\).

Suy ra \({a_n} = C_n^n \cdot {\left( { - 2} \right)^n} =  - 32 \Rightarrow n = 5\).

c) \({\left( {1 - 2x} \right)^5} = 1 + 5\left( { - 2x} \right) + 10 \cdot {\left( { - 2x} \right)^2} + 10 \cdot {\left( { - 2x} \right)^3} + 5 \cdot {\left( { - 2x} \right)^4} + {\left( { - 2x} \right)^5}\)

\( = 1 - 10x + 40{x^2} - 80{x^3} + 80{x^4} - 32{x^5}\).

Hệ số của số hạng chứa \({x^4}\) là 80.

d) Tổng các hệ số là \(1 - 10 + 40 - 80 + 80 - 32 =  - 1\).

Đáp án: a) Đúng;    b) Sai;   c) Đúng;    d) Đúng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(28{x^2}\).                   
B. \( - 28{x^2}\).                
C. \( - 24{x^2}\).               
D. \(24{x^2}\).

Lời giải

Số hạng chứa \(x\) trong khai triển \({\left( {x - 2} \right)^4}\) là \(4x \cdot {\left( { - 2} \right)^3} =  - 32x\).

Suy ra số hạng chứa \({x^2}\) trong khai triển \(x{\left( {x - 2} \right)^4}\) là \( - 32{x^2}\).

Do đó số hạng chứa \({x^2}\) trong khai triển nhị thức Newton của \(P\left( x \right) = 4{x^2} + x{\left( {x - 2} \right)^4}\) là

\(4{x^2} - 32{x^2} =  - 28{x^2}\). Chọn B.

Câu 2

A. \(24\).                            
B. \(8\).                              
C. \(54\).                            
D. \(36\).

Lời giải

\({\left( {1 + \sqrt[3]{2}} \right)^4} = 1 + 4 \cdot \sqrt[3]{2} + 6 \cdot {\left( {\sqrt[3]{2}} \right)^2} + 4 \cdot {\left( {\sqrt[3]{2}} \right)^3} + {\left( {\sqrt[3]{2}} \right)^4}\)\( = 9 + 6 \cdot \sqrt[3]{2} + 6 \cdot \sqrt[3]{4}\).

Suy ra \({a_1} = {a_2} = 6 \Rightarrow {a_1}{a_2} = 36\). Chọn D.

Câu 3

a) Hệ số của \({x^2}\) là \(\frac{1}{4}\).

Đúng
Sai

b) Số hạng không chứa \(x\) là 6.

Đúng
Sai

c) Hệ số của \({x^4}\) là 1.

Đúng
Sai
d) Sau khi khai triển, biểu thức có 5 số hạng.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(9\).                              
B. \(6\).                              
C. \(3\).                              
D. \(1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \( - \frac{5}{8}\).          
B. \(20{x^6}\).                   
C. \( - 20\).                         
D. \(\frac{5}{8}{x^6}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP