Câu hỏi:

15/01/2026 9 Lưu

Tìm số hạng không chứa \(x\) trong khai triển \({\left( {x + \frac{1}{{2x}}} \right)^4}\) với \(x \ne 0\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1,5

\({\left( {x + \frac{1}{{2x}}} \right)^4} = {x^4} + 4 \cdot {x^3} \cdot \left( {\frac{1}{{2x}}} \right) + 6 \cdot {x^2} \cdot {\left( {\frac{1}{{2x}}} \right)^2} + 4 \cdot x \cdot {\left( {\frac{1}{{2x}}} \right)^3} + {\left( {\frac{1}{{2x}}} \right)^4}\)\( = {x^4} + 2{x^2} + \frac{3}{2} + \frac{1}{{2{x^2}}} + \frac{1}{{16{x^4}}}\).

Số hạng không chứa \(x\) là \(\frac{3}{2} = 1,5\).

Trả lời: 1,5.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

\[{\left( {3 + \sqrt 2 } \right)^5} = {3^5} + 5 \cdot {3^4} \cdot \left( {\sqrt 2 } \right) + 10 \cdot {3^3} \cdot {\left( {\sqrt 2 } \right)^2} + 10 \cdot {3^2} \cdot {\left( {\sqrt 2 } \right)^3} + 5 \cdot 3 \cdot {\left( {\sqrt 2 } \right)^4} + {\left( {\sqrt 2 } \right)^5}\]

\[ = 243 + 405\sqrt 2  + 540 + 180\sqrt 2  + 60 + 4\sqrt 2 \]\[ = 843 + 589\sqrt 2 \].

\[{\left( {3 - \sqrt 2 } \right)^5} = {3^5} - 5 \cdot {3^4} \cdot \left( {\sqrt 2 } \right) + 10 \cdot {3^3} \cdot {\left( {\sqrt 2 } \right)^2} - 10 \cdot {3^2} \cdot {\left( {\sqrt 2 } \right)^3} + 5 \cdot 3 \cdot {\left( {\sqrt 2 } \right)^4} - {\left( {\sqrt 2 } \right)^5}\]

\[ = 243 - 405\sqrt 2  + 540 - 180\sqrt 2  + 60 - 4\sqrt 2 \]\[ = 843 - 589\sqrt 2 \].

Vậy \({\left( {3 + \sqrt 2 } \right)^5} - {\left( {3 - \sqrt 2 } \right)^5}\)\[ = 843 + 589\sqrt 2  - \left( {843 - 589\sqrt 2 } \right) = 1178\sqrt 2 \].

Suy ra \(a = 0;b = 1178\). Vậy \(a + b = 1178\).

Trả lời: 1178.

Câu 2

A. \(1\).                              
B. \(243\).                          
C. \(234\).                          
D. \( - 1\).

Lời giải

Ta có \({\left( {2 + x} \right)^5} = {2^5} + 5 \cdot {2^4} \cdot x + 10 \cdot {2^3} \cdot {x^2} + 10 \cdot {2^2} \cdot {x^3} + 5 \cdot 2 \cdot {x^4} + {x^5}\)

\( = 32 + 80x + 80{x^2} + 40{x^3} + 10{x^4} + {x^5}\).

Tổng các hệ số là \(32 + 80 + 80 + 40 + 10 + 1 = 243\). Chọn B.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) Hệ số của \({x^4}\) là 9.

Đúng
Sai

b) Hệ số của \({y^4}\) là 7.

Đúng
Sai

c) Hệ số của \({x^2}{y^2}\) là 6.

Đúng
Sai
d) Tổng các hệ số của số hạng mà lũy thừa của \(x\) lớn hơn lũy thừa của \(y\) bằng \( - 3\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \({\left( {x - 1} \right)^4} = {x^4} + 4{x^3} + 6{x^2} + 4x + 1\).       

 

B. \({\left( {x - 1} \right)^4} = {x^4} - 4{x^3} + 6{x^2} - 4x + 1\).           

C. \({\left( {x - 1} \right)^4} = {x^4} - 4{x^3} - 6{x^2} - 4x - 1\).                      
D. \({\left( {x - 1} \right)^4} = {x^4} + 4{x^3} - 6{x^2} + 4x - 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP