Give the correct form of each word in the brackets.
Give the correct form of each word in the brackets.
Bells are designed to wake the _______ motorists. (SLEEP)
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Trước danh từ “motorists” (người lái xe) cần một tính từ sleep (v): ngủ
=> sleepy (a): buồn ngủ
Bells are designed to wake the sleepy motorists.
(Kèn được thiết kế để đánh thức những người lái xe đang buồn ngủ.)
Đáp án: sleepy
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
There are many__________ who sell and buy things on the road every morning. (VILLAGE)
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Sau lượng từ “many” (nhiều) cần một danh từ đếm được số nhiều village (n): làng
=> villager (n): dân làng
There are many villagers who sell and buy things on the road every morning.
(Có rất nhiều người dân làng bán và mua những thứ trên đường vào mỗi buổi sáng.)
Đáp án: villagers
Câu 3:
The film is about adventures in the ________ land in America. (MAGIC)
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Trước danh từ “land” (vùng đất) cần một tính từ. magic (n): kì diệu
=> magical (a): huyền diệu
The film is about adventures in the magical land in America. (Phim kể về những cuộc phiêu lưu tại vùng đất kỳ diệu ở Mỹ.)
Đáp án: magical
Câu 4:
The film they saw yesterday was _________ by a famous man. (DIRECT)
Kiến thức: Thể bị động
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết “by a famous man” (bởi một người nổi tiếng) => công thức bị động: S + tobe + V3/ed +
BY + sb
direct – directed – directed (v): đạo diễn
The film they saw yesterday was directed by a famous man.
(Bộ phim họ xem ngày hôm qua được đạo diễn bởi một người đàn ông nổi tiếng.)
Đáp án: directed
Câu 5:
Jack chose the festival because he would like to see elephants _______ . (RACE)
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Sau danh từ “elephants” (voi) cần một danh từ để tạo nên danh từ ghép race (v): đua
=> racing (n): cuộc đua
Jack chose the festival because he would like to see elephants racing.
(Jack đã chọn lễ hội vì anh ấy muốn xem những chú voi đua.)
Đáp án: racing
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. attend (v): tham dự
B. take (v): lấy
C. happen (v): xảy ra
D. play (v): chơi
lot of dancers go to Rio de Janeiro to attend the Rio Carnival.
(rất nhiều vũ công đến Rio de Janeiro để tham dự Lễ hội hóa trang Rio.)
Chọn A
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. take (v): lấy
B. do (v): làm
C. make (v): làm
D. use (v): dùng
One problem in big cities is that too many people use the road.
(Một vấn đề ở các thành phố lớn là có quá nhiều người sử dụng đường bộ.)
Chọn D
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.