Câu hỏi:

16/01/2026 46 Lưu

II. Choose the bold word that has a different stress pattern from the others.

A. uniform             

B. confident                
C. positive                   
D. attention

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Trọng âm

Giải thích:

A. uniform /ˈjuːnɪfɔːm/: đồng phục => Nhấn âm 1                                       

B. confident /ˈkɒnfɪdənt/: tự tin => Nhấn âm 1                                             

C. positive /ˈpɒzətɪv/: tích cực => Nhấn âm 1                                              

D. attention /əˈtenʃn/: sự chú ý => Nhấn âm 2

Chọn D

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. A man 
B. A woman 
C. A baby

Lời giải

Kiến thức: Nghe hiểu

Thông tin: “We’ve got someone here! There’s a person here! ... She’s alive! She’s alive!”

(Chúng tôi có người ở đây! Có một người ở đây! ... Cô ấy còn sống! Cô ấy còn sống!)

Câu hỏi: Who is the survivor?

(Ai là người còn sống?)

Đáp án: A woman (Người phụ nữ)

Chọn B

Câu 2

Lời giải

Kiến thức: Nghĩa của câu

Đáp án: And here’s your safety vest.

(Và đây là áo bảo hộ của bạn.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. player               

B. writer                      
C. actress

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. will work 
B. work 
C. works

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. should 
B. mustn’t 
C. shouldn’t

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP