II. Choose the bold word that has a different stress pattern from the others.
II. Choose the bold word that has a different stress pattern from the others.
A. uniform
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức: Trọng âm
Giải thích:
A. uniform /ˈjuːnɪfɔːm/: đồng phục => Nhấn âm 1
B. confident /ˈkɒnfɪdənt/: tự tin => Nhấn âm 1
C. positive /ˈpɒzətɪv/: tích cực => Nhấn âm 1
D. attention /əˈtenʃn/: sự chú ý => Nhấn âm 2
Chọn D
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Kiến thức: Nghĩa của câu
Đáp án: And here’s your safety vest.
(Và đây là áo bảo hộ của bạn.)
Lời giải
Kiến thức: Sắp xếp câu
Đáp án: He could swim in the river.
(Anh ấy có thể bơi trên dòng sông.)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. event
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.