Câu hỏi:

16/01/2026 37 Lưu

IV. Write the correct form of the words in brackets.

Those _______ cars save money because they travel on solar energy. (FLY)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. flying

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau mạo từ “those” (những cái kia) cần một cụm danh từ.

fly (v): bay => flying (n): bay

Cụm từ “flying car”(xe bay)

Those flying cars save money because they travel on solar energy.

(Những chiếc ô tô bay kia tiết kiệm tiền vì chúng di chuyển bằng năng lượng mặt trời.)

Đáp án: flying

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

People unable to drive can choose to buy __________ cars. (DRIVE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. self-driving

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Trước danh từ “cars” (ô tô) cần một tính từ.

drive (v): lái => self-driving (adj): tự lái

People unable to drive can choose to buy self-driving cars.

(Người không có khả năng lái xe có thể chọn mua ô tô tự lái.)

Đáp án: self-driving

Câu 3:

We like __________ music from our country. It isn’t very modern, but it’s got a good rhythm. (TRADITION)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. traditional

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Trước danh từ “music” (âm nhạc) cần một tính từ.

tradition (n): truyền thống => traditional (adj): thuộc truyền thống

We like traditional music from our country. It isn’t very modern, but it’s got a good rhythm.

(Chúng tôi thích âm nhạc truyền thống từ đất nước của chúng tôi. Nó không phải là rất hiện đại, nhưng nó có một nhịp điệu hay.)

Đáp án: traditional

Câu 4:

Samba is __________ music. You can dance to it. (BRAZIL)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. Brazilian

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Trước danh từ “music” (âm nhạc) cần một tính từ.

Brazil (n): nước Brazil => Brazilian (adj): thuộc về Brazil

Samba is Brazilian music. You can dance to it.

(Samba là âm nhạc của Brazil. Bạn có thể nhảy theo nó.)

Đáp án: Brazilian

Câu 5:

The blue team were the best at ________ food and drink. (FIND)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. finding

Kiến thức: Dạng động từ

Giải thích:

Sau cụm từ “tobe good at” (giỏi về) cần một động từ ở dạng V-ing.

fing (v): tìm kiếm

The blue team was the best at finding food and drink.

(Đội xanh là đội giỏi nhất trong việc tìm đồ ăn thức uống.)

Đáp án: finding

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu “can”

Giải thích:

- Cấu trúc viết câu với động từ khiếm khuyết “can” (có thể): S + can + Vo (nguyên thể).

- “with the help of”: với sự giúp đỡ của

This jetpack can help you walk and fly like a bird.

(Bộ phản lực này có thể giúp bạn đi và bay như chim.)

Đáp án: You can walk and fly like a bird with the help of this jetpack.

(Bạn có thể đi bộ và bay như chim với sự trợ giúp của gói phản lực này.)

Câu 2

A. the UK 
B. the USA 
C. Malaysia

Lời giải

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Alex đến từ đâu?

A. Vương quốc Anh

B. Hoa Kỳ

C. Malaysia

Thông tin: Good morning. I’m from the UK.

(Chào buổi sáng. Tôi đến từ Vương quốc Anh.)

Chọn A

Câu 3

A. make                
B. use                         
C. get

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. African children. 
B. African famine victims. 
C. People around the world.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. to go 
B. go 
C. going 
D. goes

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP