Câu hỏi:

16/01/2026 58 Lưu

III. Rewrite the following sentences with the given beginning in such a way that the meanings stay unchanged.

Mary doesn’t play tennis as well as Mike.

Mike plays tennis ____________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Mike plays tennis better than Mary.

Kiến thức: Câu so sánh

Giải thích:  not … as well as = better than: không bằng = tốt hơn

Đáp án: Mike plays tennis better than Mary.

Tạm dịch: Mike chơi môn quần vợt tốt hơn Mary.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

A dog is definitely different from a cat.

A cat is not  _________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

A cat is not similar to a dog.

Kiến thức: Câu so sánh

Giải thích:  definitely different: khác hoàn toàn = not similar to: không giống như

Đáp án: A cat is not similar to a dog.

Tạm dịch: Một con mèo thì không giống một con chó.

Câu 3:

Florence was faster than Archie.

Archie was not as  ____________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Archie was not as fast as Florence.

Kiến thức: Câu so sánh

Giải thích:  Sử dụng cấu trúc so sánh bằng (not) as adj/adv as để nói về một vật A có tính chất không bằng vật B.

Đáp án: Archie was not as fast as Florence.

Tạm dịch: Archie không nhanh bằng Florence.

Câu 4:

Tom is heavier than Mark.

Mark is not as  _______________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Mark is not as heavy as Tom

Kiến thức: Câu so sánh

Giải thích:  Sử dụng cấu trúc so sánh bằng (not) as adj/adv as để nói về một vật A có tính chất không bằng vật B.

Đáp án: Mark is not as heavy as Tom

Tạm dịch: Mark không nặng bằng Tom.

Câu 5:

The small animal over there is similar to a mouse.

The small animal over there looks  _______________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

The small animal over there is similar to a mouse.

Kiến thức: Câu so sánh

Giải thích: be similar to = look like: trông giống như

Đáp án: The small animal over there is similar to a mouse.

Tạm dịch: Con vật nhỏ ở đằng kia trông giống một con chuột.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. He uses dry wood.
B. He uses stones.
C. He cannot light a fire outdoor.

Lời giải

Nội dung bài nghe:

1.

A: Are you good at lighting fires outdoors?

B: No problem. I can definitely light a fire outdoors.

C: Use dry wood.

A: But can you light a fire outdoors without a lighter or matches?

B: Definitely not. I’m no good at survival skills.

2.

A: Do you know what fruit is safe to eat in the countryside?

B: I don’t think so. I don’t know a lot about trees and plants.

A: Can you tell what fruit is safe to eat in the countryside?

C: I’ve no idea. It’s best not to eat any fruit if you don’t know what it is.

3.

A: How do you find your way if you’re lost in the countryside?

B: I can probably find my way with a map.

A: And, if you haven’t got a map or a phone?

B: I doubt it.

A: Can you find your way without a phone or a map?

C: I think so. I can probably use the sun, but only on sunny day.

Tạm dịch:

1.

A: Bạn có giỏi đốt lửa ngoài trời không?

B: Không vấn đề. Tôi chắc chắn có thể đốt lửa ngoài trời.

C: Sử dụng củi khô.

A: Nhưng bạn có thể đốt lửa ngoài trời mà không cần bật lửa hoặc diêm không?

B: Chắc chắn là không. Tôi không giỏi kỹ năng sinh tồn.

2.

A: Bạn có biết ở nông thôn ăn trái cây gì là an toàn không?

B: Tôi không nghĩ vậy. Tôi không biết nhiều về cây cối và thực vật.

A: Bạn có thể cho biết trái cây nào là an toàn để ăn ở nông thôn không?

C: Tôi không biết. Tốt nhất là không nên ăn bất kỳ loại trái cây nào nếu bạn không biết nó là gì.

3.

A: Làm thế nào để bạn tìm đường nếu bạn bị lạc ở vùng nông thôn?

B: Tôi có thể tìm đường bằng bản đồ.

A: Và, nếu bạn không có bản đồ hoặc điện thoại?

B: Tôi nghi ngờ điều đó.

A: Bạn có thể tìm đường mà không cần điện thoại hay bản đồ không?

C: Tôi nghĩ là có. Tôi có thể sử dụng mặt trời, nhưng chỉ vào ngày nắng.

10. A

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Shri có thể tạo lửa ngoài trời bằng cách nào?

A. Dùng củi khô        

B. Dùng đá     

C. Không thể tạo lửa ngoài trời

Thông tin: No problem. I can definitely light a fire outdoors. Use dry wood.

Tạm dịch: Không vấn đề. Tôi chắc chắn có thể đốt lửa ngoài trời. Sử dụng củi khô.

Đáp án: A

Câu 2

A. She’s an artist.
B. She’s an actress. 
C. She’s a singer.

Lời giải

Tạm dịch:

Những thành tích đáng kinh ngạc

Jenifer Lawrence là diễn viên nữ xuất sắc nhất trong thập niên trước. Bộ phim “Đấu trường sinh tử” đầu tiên đã kiếm được hơn 864 triệu đô la.

Paula Radcliffe đã hoàn thành đường chạy 42195 ki lô mét trong vòng 2 giờ 15 phút 25 giây.

Một trong những người giàu nhất trên thế giới là Warren Buffet. Tài sản của ông ấy là khoảng 96 tỉ đô la.

Nancy Siefker đã bắn một mũi tên đi 6,09 mét – bằng bàn chân của cô ấy!

Kevein Fast đã kéo một chiếc máy bay 55 tấn.

Wimm Hoff đã dành 1 tiếng 42 phút 22 giây vùi mình trong tuyết.

31. B

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Jennifer Lawrence làm nghề gì?        

A. Họa sĩ        

B. Diễn viên               

C. Ca sĩ

Thông tin: Jennifer Lawrence is the most successful film actress of the last decade.

Tạm dịch: Jenifer Lawrence là diễn viên nữ xuất sắc nhất trong thập niên trước.

Đáp án: B

Câu 3

A. with                  

B. by             
C. without

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. 5 
B. 10 
C. 100 
D. 1000

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. build 
B. stand 
C. find 
D. climb

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP