Câu hỏi:

17/01/2026 96 Lưu

Một lượng khí có thể tích \(240\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\) chứa trong một xilanh có pittong đóng kín, diện tích của đáy pit-tông là \(24\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\) (Hình vẽ). Áp suất khí trong xi lanh bằng áp suất ngoài và bằng 100 kPa . Bỏ qua ma sát giữa pit-tông và thành xilanh. Coi các quá trình xảy ra là đẳng nhiệt.

Một lượng khí có thể tích 240 c,m ^3 chứa trong một xilanh có pittong đóng kín (ảnh 1)

a) Khi pit-tông dịch chuyển sang trái 2 cm thì thể tích khí lúc này sẽ tăng.

Đúng
Sai

b) Khi pit-tông dịch chuyển sang phải 2 cm thể tích khí lúc này là \(192\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).

Đúng
Sai

c) Để dịch chuyển pit tông sang trái 2 cm cần một lực 60 N .

Đúng
Sai
d) Để dịch chuyển pit-tông sang phải 2 cm cần một lực 40 N .
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Khi pit-tông dịch chuyển sang trái 2 cm thể tích khí lúc này là

\({V_t} = {V_0} - Sx = 240 - 24.2 = 192\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^3} \Rightarrow \) a) Sai

Khi pit-tông dịch chuyển sang phải 2 cm thể tích khí lúc này là

\({V_p} = {V_0} + Sx = 240 + 24.2 = 288\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^3} \Rightarrow \) b) Sai

Đẳng nhiệt \( \Rightarrow pV = {p_t}{V_t} = {p_p}{V_p} \Rightarrow 100 \cdot {10^3} \cdot 240 = {p_t} \cdot 192 = {p_p}.288 \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{p_t} = 125 \cdot {{10}^3}\;{\rm{Pa}}}\\{{p_p} = \frac{{250}}{3} \cdot {{10}^3}\;{\rm{Pa}}}\end{array}} \right.\) \({F_t} = \left( {{p_t} - p} \right)S = \left( {125 \cdot {{10}^3} - 100 \cdot {{10}^3}} \right) \cdot 24 \cdot {10^{ - 4}} = 60\;{\rm{N}} \Rightarrow \) c) Đúng

\({F_p} = \left( {p - {p_p}} \right)S = \left( {100 \cdot {{10}^3} - \frac{{250}}{3} \cdot {{10}^3}} \right) \cdot 24 \cdot {10^{ - 4}} = 40\;{\rm{N}} \Rightarrow \) d) Đúng

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Áp dụng quy tắc bàn tay trái \( \Rightarrow \) lực từ hướng lên

\(2T + F = P \Rightarrow T = \frac{{P - F}}{2} = \frac{{mg - ILB}}{2} = \frac{{0,02 \cdot 0,3 \cdot 10 - 3 \cdot 0,3 \cdot 0,04}}{2} = 0,012N.{\rm{ }}\)

Chọn A

Câu 2

a) Cảm ứng từ chiều từ trong ra ngoài.

Đúng
Sai

b) Từ thông qua khung dây giảm từ thời điểm \(0,1\;{\rm{s}}\) đến \(0,5\;{\rm{s}}\).

Đúng
Sai

c) Từ 0 s đến \(0,1\;{\rm{s}}\) suất điện động cảm ứng có độ lớn bằng 2000 V .

Đúng
Sai
d) Cường độ dòng điện cảm ứng chạy trong khung dây trong khoảng thời gian từ \(0,1\;{\rm{s}}\) đến 0,5 s bằng 10 kA .
Đúng
Sai

Lời giải

a) Sai. \(\vec B\) chiều từ ngoài vào trong

b) Đúng

c) Sai. \(e = \left| {\frac{{\Delta \phi }}{{\Delta t}}} \right| = \frac{{0,2}}{{0,1}} = 2V\)

d) Sai. \(i = \frac{e}{R} = \frac{2}{{0,05}} = 40\;{\rm{A}}\)

Câu 5

A. \(0,1\% \).                         
B. \(0,2\% \)                    
C. \(0,3\% \)                 
D. \(0,4\% \)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP