Tính cường độ điện trường do một điện tích điểm +4.10−9C gây ra tại một điểm cách nó 5 cm trong chân không.
A. 144 kV/m.
B. 14,4 kV/m.
C. 288 kV/m.
D. 28,8 kV/m.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là B

Ta có: \(E = k\frac{{\left| Q \right|}}{{{r^2}}} = {9.10^9}.\frac{{{{4.10}^{ - 9}}}}{{0,{{05}^2}}} = 14,{4.10^3}\left( {V/m} \right)\)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. E = 800 V/m.
B. UAC = 200 V.
C. UBA = 200V.
D. UBA = 400 V.
Lời giải
Đáp án đúng là D
\(\left\{ \begin{array}{l}{U_{BC}} = E.BC.\cos \left( {\overrightarrow E ;\overrightarrow {BC} } \right) \Leftrightarrow 400 = E.0,1.\cos {60^0} \Rightarrow E = 8000\left( {V/m} \right)\\{U_{AC}} = E.AC.\cos \left( {\overrightarrow E ;\overrightarrow {AC} } \right) = E.AC.\cos {90^0} = 0\\{U_{BA}} = {U_{BC}} + {U_{CA}} = 400\left( V \right)\end{array} \right.\)
Câu 2
6,75.106 V/m.
8,75.106 V/m.
7,75.106 V/m.
9,75.106 V/m.
Lời giải
Đáp án đúng là B
\(E = \frac{U}{d} = \frac{{0,07}}{{{{8.10}^{ - 9}}}} = 8,{75.10^6}\left( {V/m} \right)\)
Câu 3
A. 80 cm và 20 cm.
B. 20 cm và 40 cm.
C. 20 cm và 80 cm.
D. 40 cm và 20 cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
0,1 µC.
0,2 µC.
0,15 µC.
0,25 µC.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
−2,5 J.
−5 J.
+5 J.
0 J.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
3,2 V.
−3,2 V.
2 V.
−2 V.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Điện thế là
đại lượng:là đại lượng đại số.
là đại lượng vecto.
luôn luôn dương.
luôn luôn âm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
