Câu hỏi:

18/01/2026 3 Lưu

Dynamo thường được trang bị trên xe đạp để làm máy phát điện cung cấp cho đèn xe hoạt động. Ngoài ra, Dynamô xe đạp cũng có thể được sử dụng để cung cấp điện cho các thiết bị điện tử khác trên xe đạp, chẳng hạn như đèn báo rẽ, đèn phanh.

Cấu tạo Dynamo gồm các bộ phận: Núm xoay - núm dẫn động; Trục quay; Nam châm; Cuộn dây dẫn; Lõi sắt non; Vỏ nhựa; Đầu dây dẫn ra bóng đèn.

Một chiếc Dynamo không có bộ phận tích trữ điện gắn trên một xe đạp đang chuyển động thẳng đều với tốc độ không đổi v so với mặt đường nhựa. Khi bánh xe quay đều, núm dẫn động ti vào lốp xe nên nó và nam châm cũng quay theo. Giả thiết là không có sự trượt của núm dẫn động trên vành bánh xe và đường kính núm dẫn động là 20 mm . Cuộn dây dẫn có số vòng dây là 2500 vòng, mỗi vòng có tiết diện \(2\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\) và từ trường xuất hiện trong lõi sắt non khi nam châm quay có giá trị trung bình là \({\rm{B}} = 0,01\;{\rm{T}}\).

a) Khi quay núm dẫn động của Dynamo thì nam châm quay theo làm số đường sức từ xuyên qua tiết diện \(S\) của cuộn dây biến thiên, nên xuất hiện dòng điện xoay chiều đi qua cuộn dây làm bóng đèn sáng.

Đúng
Sai

b) Dynamo là máy phát điện biến đổi quang năng thành điện năng.

Đúng
Sai

c) Khi tốc độ chuyển động của xe thay đổi thì đèn vẫn sáng với cường độ ổn định.

Đúng
Sai
d) Khi suất điện động cảm ứng cực đại giữa hai đầu cuộn dây dẫn của Dynamo là \(2,0\;{\rm{V}}\) thi tốc độ chuyển động của xe đạp là \({\rm{v}} = 8\;{\rm{m}}/{\rm{s}}\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng

b) Sai. Máy phát điện biến đổi cơ năng thành điện năng làm sáng bóng đèn

c) Sai. Khi tốc độ thay đổi thì suất điện động thay đổi \( \Rightarrow \) cường độ dòng điện thay đổi

d) Sai.

\({E_0} = NBS\omega  \Rightarrow 2 = 2500 \cdot 0,01 \cdot 2 \cdot {10^4} \cdot \omega  \Rightarrow \omega  = 400{\rm{rad}}/{\rm{s}}\)

\(v = r\omega  = \frac{{20}}{2} \cdot 400 = 4000\;{\rm{mm}}/{\rm{s}} = 4\;{\rm{m}}/{\rm{s}}\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 290 K .                             
B. \(6,8\;{\rm{K}}\).                 
C. 116 K.          
D. 17 K .

Lời giải

ΔT(K)=Δt°C=17. 
Chọn D

Lời giải

\(\frac{{pV}}{T} = nR = \frac{m}{M}R \Rightarrow m = \frac{{MpV}}{{RT}} \Rightarrow \Delta m = \frac{{Mp\left( {{V_2} - {V_1}} \right)}}{{RT}} = \frac{{29 \cdot 101325 \cdot (5 - 2,8) \cdot {{10}^{ - 3}}}}{{8,31 \cdot (37 + 273)}} \approx 2,51\;{\rm{g}}\)

Câu 3

A. α=30°.                     
B. α=90°.                 
C. α=0°.              
D. α=45°.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \({\overline {\rm{E}} _{\rm{d}}} = \frac{3}{2}{\rm{kT}}\).                
B. \({\overline {\rm{E}} _{\rm{d}}} = \frac{2}{3}{\rm{kT}}\).                   
C. \({\overline {\rm{E}} _{\rm{d}}} = \frac{3}{2}{\rm{k}}{{\rm{T}}^2}\).        
D. \({\overline {\rm{E}} _{\rm{d}}} = \frac{2}{3}{\rm{k}}{{\rm{T}}^2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. nội năng của chất khí tăng lên.

B. nội năng của chất khí không thay đổi.

C. nội năng của chất khí giảm xuống.

D. nội năng của chất khí bị mất đi.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. bay hơi.                             
B. ngưng kết.                   
C. nóng chảy.            
D. đông đặc.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. độ mạnh, yếu của từ trường tại một điểm.

B. mật độ các đường sức từ của một từ trường đều.

C. số đường sức từ xuyên qua một diện tích nào đó trong từ trường.

D. độ lớn của cảm ứng từ sinh ra bởi từ trường của một nam châm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP