Câu hỏi:

20/01/2026 164 Lưu

Many scientists believe our love of sugar may be an addiction. (631) _______, the sugar enters our blood and affects parts of our brain. This makes us (632) _______ good. Then the good feeling goes away, leaving us wanting more. All tasty foods do this, but sugar has a (633) _______. In this way, it is in fact an addictive drug, one that doctors recommend we all cut down on. “It seems like every time I study an illness and trace a path to the first cause, I find my way back to sugar,” says scientist Richard Johnson. One-third of adults worldwide have high blood (634) _______, and up to 347 million have diabetes. Why? “Sugar, we believe, is one of the culprits, if not the major culprit,” says Johnson. So, what is the solution? It’s obvious that we need to eat less sugar. Many schools are (635) _______ sugary desserts with healthier options like fruit. Other schools are growing their own foods in gardens, or building facilities, like walking tracks so students and others in the community can exercise.

Many scientists believe our love of sugar may be an addiction. (631) _______, the sugar enters our blood and affects parts of our brain.

A. As we will eat or drink sugary foods.

 B. Eating and drinking sugary foods

C. After we ate or drank sugary foods.              

D. When we eat or drink sugary foods.    

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về cấu trúc câu

A. As + S + V, S + V: khi → sai ngữ pháp do ta không dùng thì tương lai đơn cho mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian đi với “as”.         

B. Sai do mệnh đề rút gọn thành cụm V-ing làm trạng ngữ thì phải cùng chủ ngữ với mệnh đề chính.

C. After + S + V: sau khi → sai về thì vì vế sau đang chia hiện tại đơn nên vế trước không thể chia quá khứ đơn được.   

D. When + S + V, S + V: khi

Chọn D.

Dịch: Khi chúng ta ăn hoặc uống thực phẩm có chứa đường, đường sẽ đi vào máu và tác động lên một số bộ phận của não.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

This makes us (632) _______ good.

A. to feel. 
B. feel.        
C. feeling.    
D. felt.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về cấu trúc – từ loại

Ta có: make sb do sth: khiến ai đó làm gì. Chọn B.

Dịch: Điều này khiến chúng ta cảm thấy dễ chịu.

Câu 3:

All tasty foods do this, but sugar has a (633) _______.

A. strong particularly effect.               

B. particularly effect strong.

C. particularly strong effect.  

D. effect strong particularly.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về cụm danh từ

Ta có trật tự của cụm danh từ: adv + adj + N. Chọn C.

Dịch: Tất cả các loại thực phẩm ngon đều như vậy, nhưng đường có tác dụng đặc biệt mạnh.

Câu 4:

One-third of adults worldwide have high blood (634) _______, and up to 347 million have diabetes.

A. force.          

B. tension.           

C. pressure

D. circulation.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về từ vựng

A. force (n): lực

B. tension (n): sức căng        

C. pressure (n): áp lực, áp xuất          

D. circulation (n): sự lưu thông

Ta có: blood pressure: huyết áp. Chọn C.

Dịch: Một phần ba số người trưởng thành trên toàn thế giới bị huyết áp cao và có tới 347 triệu người mắc bệnh tiểu đường.

Câu 5:

Many schools are (635) _______ sugary desserts with healthier options like fruit

A. changing.                   

B. replacing.            

C. exchanging.          

D. removing.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về cụm động từ

A. changing (v): thay đổi

B. replacing (v): thay thế

C. exchanging (v): trao đổi

D. removing (v): loại bỏ

Ta có: replace sth with sth: thay thế cái gì bằng cái gì. Chọn B.

Dịch: Nhiều trường học đang thay thế các món tráng miệng có đường bằng các lựa chọn lành mạnh hơn như trái cây.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ dưới.

Sân vận động Sport Hub (Singapore) là sân có mái vòm kỳ vĩ nhất thế giới. (ảnh 2)

Ta cần tìm diện tích của \(S\left( x \right)\) thiết diện. Gọi \(d\left( {O,MN} \right) = x\).

Ta có \(\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{{{{75}^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{{45}^2}}} = 1.\) Lúc đó \[MN = 2y = 2\sqrt {{{45}^2}\left( {1 - \frac{{{x^2}}}{{{{75}^2}}}} \right)} = 90\sqrt {1 - \frac{{{x^2}}}{{{{75}^2}}}} \]

\[ \Rightarrow R = \frac{{MN}}{{\sqrt 2 }} = \frac{{90}}{{\sqrt 2 }} \cdot \sqrt {1 - \frac{{{x^2}}}{{{{75}^2}}}} \Rightarrow {R^2} = \frac{{{{90}^2}}}{2} \cdot \left( {1 - \frac{{{x^2}}}{{{{75}^2}}}} \right)\].

Khi đó, \[S\left( x \right) = \frac{1}{4}\pi {R^2} - \frac{1}{2}{R^2} = \left( {\frac{1}{4}\pi - \frac{1}{2}} \right){R^2} = \left( {\pi - 2} \right)\frac{{2025}}{2} \cdot \left( {1 - \frac{{{x^2}}}{{{{75}^2}}}} \right).\]

Thể tích khoảng không cần tìm là: \(V = \int\limits_{ - 75}^{75} {\left( {\pi - 2} \right)\frac{{2025}}{2} \cdot \left( {1 - \frac{{{x^2}}}{{{{75}^2}}}} \right)dx \approx 115\,\,586\,\,\left( {{m^3}} \right).} \) Chọn B.

Câu 4

A. \(\frac{{x - 4}}{4} = \frac{{y - 3}}{3} = \frac{{z - 3}}{{ - 7}}\).

 B. \(\frac{{x + 4}}{4} = \frac{{y + 3}}{3} = \frac{{z - 3}}{1}\).

C. \(\frac{{x + 4}}{{ - 4}} = \frac{{y + 3}}{3} = \frac{{z - 3}}{1}\). 
D. \(\frac{{x + 8}}{4} = \frac{{y + 6}}{3} = \frac{{z - 10}}{{ - 7}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. căn cứ Củ Chi và địa đạo Vĩnh Mốc.   
B. cửa biển Thuận An và kinh đô Huế.
C. trụ sở Ủy ban hành chính Nam Bộ.          
D. cơ quan Trung ương cục miền Nam.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(m \in \left( { - \infty ;3} \right) \cup \left( {7; + \infty } \right)\).
B. \(m \in \left( {3;7} \right)\).         
C. \(m \in \left[ {3;7} \right]\).  
D. \(m \in \left( { - \infty ;3} \right] \cup \left[ {7; + \infty } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP