Câu hỏi:

20/01/2026 3 Lưu

Phỏng vấn 200 bạn sinh viên về một quyển sách thì có 40 bạn sinh viên thích quyển sách này.

a) Tính xác suất thực nghiệm của biến cố “Bạn sinh viên thích quyển sách”.

b) Tính xác suất thực nghiệm của biến cố “Bạn sinh viên không thích quyển sách”.

c) Phỏng vấn ngẫu nhiên thêm 60 bạn sinh viên. Dự đoán trong 60 bạn sinh viên được phỏng vấn thì có bao nhiêu sinh viên thích quyển sách?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

a) Trong 200 bạn, có 40 bạn sinh viên thích quyển sách, do đó xác suất thực nghiệm của biến cố “Bạn sinh viên thích quyển sách” là \[\frac{{40}}{{200}} = \frac{1}{5}.\]

b) Xác suất thực nghiệm của biến cố “Bạn sinh viên không thích quyển sách” là \[\frac{{200 - 40}}{{200}} = \frac{{160}}{{200}} = \frac{4}{5}.\]

c) Theo kết quả của câu a, xác suất thực nghiệm của biến cố “Bạn sinh viên thích quyển sách” là \(\frac{1}{5} = \frac{{20}}{{100}} = 20\% .\) Khi đó, trong 60 bạn, dự đoán có \(60 \cdot 20\%  = 12\) bạn thích quyển sách.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự.
B. Dữ liệu không là số, không thể sắp thứ tự.
C. Số liệu rời rạc.
D. Số liệu liên tục
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Dữ liệu thu được: Hài lòng, Rất hài lòng, Bình thường, Không hài lòng là dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự theo mức độ hài lòng về chất lượng dịch vụ.

Câu 2

A. Số sách Toán trong thư viện là 7 quyển.
B. Số sách Ngữ Văn nhiều hơn số sách Tin học là 2 quyển.
C. Tổng số sách trong thư viện là 21 quyển.
D. Số sách Khoa học tự nhiên nhiều hơn số sách Lịch sử và Địa lí là 8 quyển.

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số sách Toán trong thư viện là \(7 \cdot 2 = 14\) (quyển).

Tương tự, số sách Ngữ văn, Tin học, Lịch sử và Địa lí, Khoa học tự nhiên trong thư viện lần lượt là \(8\) quyển, \(4\) quyển, \(4\) quyển, \(12\) quyển.

Sách Ngữ văn nhiều hơn sách Tin học là \(8 - 4 = 4\) (quyển).

Tổng số sách trong thư viện là \(14 + 8 + 4 + 4 + 12 = 42\) (quyển).

Sách Khoa học tự nhiên nhiều hơn số sách Lịch sử và Địa lí là \(12 - 4 = 8\) (quyển).

Vậy ta chọn phương án D.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(x \approx 7,15{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\)                      
B. \[x \approx 7,10{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\]
C. \(x \approx 7,14{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\)     
D. \(x \approx 7,142{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(24{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\)      
B. \(48{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\)
C. \(12{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\) 
D. \(32{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

PHẦN II. TỰ LUẬN

Thống kê tổng số giờ nắng của các tháng trong năm 2022 tại trạm quan trắc Nam Định từ tháng 1 đến tháng 12 lần lượt là: \[34,4;{\rm{ }}27,5;{\rm{ }}49,4;{\rm{ }}108,2;\] \[88,8;{\rm{ }}186,6;{\rm{ }}190,7;\] \[151,7;{\rm{ }}133,2;{\rm{ }}165,0;{\rm{ }}126,2;{\rm{ }}102,1\] (đơn vị: giờ) (Nguồn: Tổng cục thống kê).

a) Lập bảng số liệu thống kê theo mẫu dưới đây và vẽ biểu đồ phù hợp để biểu diễn tổng số giờ nắng của các tháng trong năm 2022 tại trạm quan trắc Nam Định:

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Tổng số giờ nắng (h)

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

b) Tổng số giờ nắng tại trạm quan trắc Nam Định trong tháng nào cao nhất? Thấp nhất?

c) Một bài báo có nêu thông tin: “So với tháng 9, tổng số giờ nắng tại trạm quan trắc Nam Định trong tháng 10 tăng lên xấp xỉ 34%”. Thông tin của bài báo đó có chính xác không?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP