Câu hỏi:

20/01/2026 40 Lưu

1) Tìm độ dài \[x\] trong mỗi trường hợp sau:

2) Cho tứ giác ABCD Gọi E,F theo thứ tự là trung điểm của AD, BC, AC. Chứng minh rằng:  a) EI,CD và IF, AB. (ảnh 1)

Hình 1

2) Cho tứ giác ABCD Gọi E,F theo thứ tự là trung điểm của AD, BC, AC. Chứng minh rằng:  a) EI,CD và IF, AB. (ảnh 2)


Hình 2

2) Cho tứ giác \[ABCD.\] Gọi \[E,{\rm{ }}F,{\rm{ }}I\;\] theo thứ tự là trung điểm của \(AD,\,\,BC,\,\,AC.\) Chứng minh rằng:

a) \[EI\,{\rm{//}}\,CD\] và \[IF\,{\rm{//}}\,AB.\]            b) \[EF \le \frac{{AB + CD}}{2}.\]

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Hướng dẫn giải

1) ⦁ Hình 1:

Ta có \(MB = AB - AM = 7 - 2 = 5.\)

Tam giác \(ABC\) có \(MN\,{\rm{//}}\,AB,\) theo định lí Thalès ta có:

\(\frac{{AM}}{{MB}} = \frac{{AN}}{{NC}}\) hay \(\frac{2}{5} = \frac{x}{6},\) suy ra \(x = \frac{{12}}{5}.\)

Vậy \(x = \frac{{12}}{5}.\)
2) Cho tứ giác ABCD Gọi E,F theo thứ tự là trung điểm của AD, BC, AC. Chứng minh rằng:  a) EI,CD và IF, AB. (ảnh 3)
Hình 1

⦁ Hình 2:

Xét tam giác \[ABC\] có \[AD\] là phân giác trong góc \[\widehat {BAC}\] (do \[\widehat {BAD} = \widehat {CAD}),\] nên \(\frac{{AB}}{{AC}} = \frac{{DB}}{{DC}},\) hay \[\frac{{DB}}{{AB}} = \frac{{DC}}{{AC}}\]

Do đó \[\frac{3}{5} = \frac{{DC}}{{8,5}},\] suy ra \[DC = \frac{{8,5 \cdot 3}}{5} = 5,1.\]

Khi đó \(x = BC = DB + DC = 3 + 5,1 = 8,1.\)

2) Cho tứ giác ABCD Gọi E,F theo thứ tự là trung điểm của AD, BC, AC. Chứng minh rằng:  a) EI,CD và IF, AB. (ảnh 4)

Hình 2

2)
2) Cho tứ giác ABCD Gọi E,F theo thứ tự là trung điểm của AD, BC, AC. Chứng minh rằng:  a) EI,CD và IF, AB. (ảnh 5)

a) Xét \(\Delta ADC\) có \(E,\,\,I\) lần lượt là trung điểm của \(AD,\,\,AC\) nên \[EI\] là đường trung bình của \(\Delta ADC.\)

Do đó \(EI\,{\rm{//}}\,CD\) và \(EI = \frac{{C{\rm{D}}}}{2}.\)

Xét \(\Delta ABC\) có \(I,\,\,F\) lần lượt là trung điểm của \(AC,\,\,BC\) nên \[IF\] là đường trung bình của \(\Delta ABC.\)

Do đó \(IF\,{\rm{//}}\,AB\) và \(IF = \frac{{AB}}{2}.\)

b) Trong \(\Delta EIF\) ta có: \(EF \le EI + IF\) (dấu "=" xảy ra khi \[E,\,\,I,\,\,F\] thẳng hàng)

Mà \(EI = \frac{{C{\rm{D}}}}{2};\,\,IF = \frac{{AB}}{2}\) (chứng minh ở câu a)

Do đó \[EF \le \frac{{AB + CD}}{2}.\]

Vậy \[EF \le \frac{{AB + CD}}{2}\] (dấu bằng xảy ra khi \(AB\,{\rm{//}}\,CD).\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

PHẦN II. TỰ LUẬN

Thống kê tổng số giờ nắng của các tháng trong năm 2022 tại trạm quan trắc Nam Định từ tháng 1 đến tháng 12 lần lượt là: \[34,4;{\rm{ }}27,5;{\rm{ }}49,4;{\rm{ }}108,2;\] \[88,8;{\rm{ }}186,6;{\rm{ }}190,7;\] \[151,7;{\rm{ }}133,2;{\rm{ }}165,0;{\rm{ }}126,2;{\rm{ }}102,1\] (đơn vị: giờ) (Nguồn: Tổng cục thống kê).

a) Lập bảng số liệu thống kê theo mẫu dưới đây và vẽ biểu đồ phù hợp để biểu diễn tổng số giờ nắng của các tháng trong năm 2022 tại trạm quan trắc Nam Định:

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Tổng số giờ nắng (h)

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

b) Tổng số giờ nắng tại trạm quan trắc Nam Định trong tháng nào cao nhất? Thấp nhất?

c) Một bài báo có nêu thông tin: “So với tháng 9, tổng số giờ nắng tại trạm quan trắc Nam Định trong tháng 10 tăng lên xấp xỉ 34%”. Thông tin của bài báo đó có chính xác không?

Lời giải

Hướng dẫn giải

a) Ta lập bảng số liệu thống kê số giờ nắng của các tháng trong năm 2022 như sau:

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Tổng số giờ nắng (h)

\[34,4\]

\[27,5\]

\[49,4\]

\[108,2\]

\[88,8\]

\[186,6\]

\[190,7\]

\[151,7\]

\[133,2\]

\[165,0\]

\[126,2\]

\[102,1\]

Ta vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn số giờ nắng của các tháng trong năm 2022 tại trạm quan trắc Nam Định như sau:

a) Lập bảng số liệu thống kê theo mẫu dưới đây và vẽ biểu đồ phù hợp để biểu diễn tổng số giờ nắng của các tháng trong năm 2022 tại trạm quan trắc Nam Định: (ảnh 1)

b) Số giờ nắng tại Nam Định trong tháng 7 là cao nhất \(\left( {190,7\,\,{\rm{h}}} \right)\) và tháng 2 là thấp nhất \(\left( {27,5\,\,{\rm{h}}} \right).\)

c) So với tháng 9, số giờ nắng tại Nam Định trong tháng 10 bằng \(\frac{{165}}{{133,2}} \cdot 100\%  \approx 123,87\% .\)

Khi đó tháng 10 tăng khoảng \(123,87\%  - 100\%  = 23,87\% \) so với tháng 9.

Vậy thông tin của bài báo đó không chính xác.

Câu 2

A. Dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự.
B. Dữ liệu không là số, không thể sắp thứ tự.
C. Số liệu rời rạc.
D. Số liệu liên tục
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Dữ liệu thu được: Hài lòng, Rất hài lòng, Bình thường, Không hài lòng là dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự theo mức độ hài lòng về chất lượng dịch vụ.

Câu 4

A. \(24{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\)      
B. \(48{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\)
C. \(12{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\) 
D. \(32{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\frac{5}{9}.\)   
B. \(\frac{9}{5}.\)
C. \(\frac{9}{{14}}.\)      
D. \[\frac{{14}}{9}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(x \approx 7,15{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\)                      
B. \[x \approx 7,10{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\]
C. \(x \approx 7,14{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\)     
D. \(x \approx 7,142{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP