Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: D

A. seventeen: 17

B. twelve: 12

C. twenty: 20

D. blanket: cái chăn

Đáp án D là danh từ chỉ vật, còn lại là các số đếm.

Questions 17-20. Read and choose the correct answer.

This is my bedroom.

I have a yellow pillow and a yellow blanket. I have a yellow dress, too!

There’s a doll on my bed. Her name is Polly.

I have books on my shelf and clothes in my cabinet.

From Lola

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. ear

B. near

C. hear

Lời giải

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: ear - hear

Chọn C.

Câu 2

A.

Clothes

B.

Books

C.

Toys

Lời giải

Đáp án đúng: A

What’s in her cabinet? (Trong tủ của cô ấy có gì?)

A. Clothes (quần áo)

B. Books (sách)

C. Toys (đồ chơi)

Thông tin: ...clothes in my cabinet.

Dịch nghĩa: ...quần áo ở trong tủ của tớ.

Chọn A.

Dịch bài đọc:

Đây là phòng ngủ của tớ.

Tớ có một chiếc gối màu vàng và một chiếc chăn màu vàng. Tớ cũng có một chiếc váy màu vàng nữa!

Có một con búp bê trên giường của tớ. Tên của cô ấy là Polly.

Tớ có sách trên kệ và quần áo trong tủ.

Từ Lola

Câu 3

A. ear

B. near

C. hear

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Pink

B.

Yellow

C.

Blue

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. ear

B. near

C. hear

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

eleven

B.

twelve

C.

sixteen

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

rug

B.

cabinet

C.

shelf

D.

clean

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP