Điền số hoặc hỗn số thích hợp vào chỗ trống.
a) 5 tấn = ..... kg
b) 1 giờ 87 phút = ........ phút
c) 4 tạ 7 yến = .... kg
d) 2 thế kỉ = ..... năm
e) 1 thế kỉ 34 năm = ...... năm
f) 2 kg 234 g = ...... g
g) 4 cm 5 mm = \(1\frac{1}{1}\) cm
h) 1 km 45 m = \(1\frac{1}{1}\) km
i) 3 giờ 24 phút = \(1\frac{1}{1}\) giờ
k) 1 thế kỉ 20 năm = \(1\frac{1}{1}\) thế kỉ
Điền số hoặc hỗn số thích hợp vào chỗ trống.
|
a) 5 tấn = ..... kg |
b) 1 giờ 87 phút = ........ phút |
|
c) 4 tạ 7 yến = .... kg |
d) 2 thế kỉ = ..... năm |
|
e) 1 thế kỉ 34 năm = ...... năm |
f) 2 kg 234 g = ...... g |
|
g) 4 cm 5 mm = \(1\frac{1}{1}\) cm |
h) 1 km 45 m = \(1\frac{1}{1}\) km |
|
i) 3 giờ 24 phút = \(1\frac{1}{1}\) giờ |
k) 1 thế kỉ 20 năm = \(1\frac{1}{1}\) thế kỉ |
Quảng cáo
Trả lời:
|
a) 5 tấn = 5 000 kg Giải thích 5 tấn = 5 × 1 000 kg = 5 000 kg |
b) 1 giờ 87 phút = 147 phút Giải thích 1 giờ 87 phút = 60 phút + 87 phút = 147 phút |
|
c) 4 tạ 7 yến = 470 kg Giải thích 4 tạ 7 yến = 400 kg + 70 kg = 470 kg |
d) 2 thế kỉ = 200 năm Giải thích 2 thế kỉ = 2 × 100 năm = 200 năm |
|
e) 1 thế kỉ 34 năm = 134 năm Giải thích 1 thế kỉ 34 năm = 100 năm + 34 năm = 134 năm |
f) 2 kg 234 g = 2 234 g Giải thích 2 kg 234 g = 2 000 g + 234 g = 2 234 g |
|
g) 4 cm 5 mm = 4\[\frac{5}{{10}}\,\,cm\] Giải thích 4 cm 5 mm = 4 cm + \[\frac{5}{{10}}\,\,cm\] = 4\[\frac{5}{{10}}\,\,cm\] |
h) 1 km 45 m = \[\frac{{45}}{{1000}}\,\,km\] Giải thích 1 km 45 m = 1 km + \[\frac{{45}}{{1000}}\,\,km\] = 1\[\frac{{45}}{{1000}}\,\,km\] |
|
i) 3 giờ 24 phút = 3\[\frac{{24}}{{60}}\,\]giờ Giải thích 3 giờ 24 phút = 3 giờ + \[\frac{{24}}{{60}}\,\]giờ = 3\[\frac{{24}}{{60}}\,\]giờ |
k) 1 thế kỉ 20 năm = 1\[\frac{{20}}{{100}}\,\]thế kỉ Giải thích 1 thế kỉ 20 năm = 1 thế kỉ + \[\frac{{20}}{{100}}\,\]thế kỉ = 1\[\frac{{20}}{{100}}\,\]thế kỉ |
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) Viết các hỗn số thành phân số:
\[1\frac{3}{5} = 1 + \frac{3}{5} = \frac{{1 \times 5 + 3}}{5} = \frac{8}{5}\]; \[2\frac{4}{7} = 2 + \frac{4}{7} = \frac{{2 \times 7 + 4}}{7} = \frac{{18}}{7}\]
\[5\frac{2}{9} = 5 + \frac{2}{9} = \frac{{5 \times 9 + 2}}{9} = \frac{{47}}{9}\]; \[3\frac{1}{6} = 3 + \frac{1}{6} = \frac{{3 \times 6 + 1}}{6} = \frac{{19}}{6}\]
\[4\frac{6}{7} = 4 + \frac{6}{7} = \frac{{4 \times 7 + 6}}{7} = \frac{{34}}{7}\]
b) Viết các phân số thập phân thành hỗn số
\[\frac{{17}}{{10}} = 1\frac{7}{{10}}\]; \[\frac{{35}}{{10}} = 3\frac{5}{{10}}\]; \[\frac{{407}}{{100}} = 4\frac{7}{{100}}\]
\[\frac{{347}}{{100}} = 3\frac{{47}}{{100}}\]; \[\frac{{1\,\,025}}{{1\,\,000}} = 1\frac{{25}}{{1\,\,000}}\]
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Hỗn số \({\bf{15}}\frac{{\bf{2}}}{{\bf{4}}}\) có: phần nguyên là 15, phần phân số là \[\frac{2}{4}\]
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Hoàn thành bảng sau:
Hoàn thành bảng sau:
|
Hỗn số |
Đọc |
Phần nguyên |
Phần phân số |
|
\[5\frac{4}{9}\] |
........ |
5 |
\[\frac{4}{9}\] |
|
......... ....... |
Bảy và năm phần tám |
....... |
......... ....... |
|
\[1\frac{3}{7}\] |
......... |
......... |
........ ....... |
|
........ ....... |
............ |
.......... |
\[\frac{{11}}{{13}}\] |
|
\[2\frac{2}{5}\] |
........... |
...... |
.......... ......... |
|
...... ....... |
Một và một phần năm |
..... |
...... ...... |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
