Câu hỏi:

31/01/2026 84 Lưu

Trong phức chất, số liên kết σ (sigma) tạo thành giữa một phối tử với nguyên tử trung tâm được gọi là dung lượng phối trí của phối tử đó. Cấu tạo của phức chất [Cu(OH2)6]²⁺ hay [Cu(H2O)6]2+ được cho ở hình bên. Dung lượng phối trí của mỗi phối tử H2O trong phức chất đã cho là

A.

2.

B.

6.

C.

3.

D.

1.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

Dung lượng phối trí của mỗi phối tử H2O trong phức chất [Cu(OH2)6]²⁺ hay [Cu(H2O)6]2+ là 1. Do mỗi phối tử H2O tạo 1 liên kết sigma với nguyên tử trung tâm.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

- Phát biểu a) đúng, phương trình phản ứng chuẩn độ là:

10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

- Phát biểu b) sai, điểm tương đương là thời điểm lượng KMnO4 chảy xuống đạt đúng tỉ lệ n F e 2 + :   n K M n O 4 = 5   :   1 . Đây là điểm mong muốn nhất nhưng không nhận ra được.

“Dung dịch xuất hiện màu hồng ổn định khoảng 20 giây” là điểm kết thúc chuẩn độ, đây là điểm mà KMnO4 đã dư một chút và lượng dư này báo hiệu cho người làm dừng lại thông qua sự thay đổi màu sắc.

- Phát biểu c) sai, nếu làm ngược lại kết quả sẽ kém chính xác hơn, vì màu sắc từ tím chuyển hồng rồi nhạt dần đến khi mất hẳn, rất khó để xác định điểm kết thúc.

- Phát biểu d) đúng, V ¯ d d K M n O 4 = 8 , 8   m L .

n F e 2 + ( 1 0   m L   Y ) =   5 n K M n O 4 = 5 . 8 , 8 . 0 , 0 2 = 0 , 8 8   m m o l .

n F e 2 + ( 5   m L   b đ )   =   n F e 2 + ( 5 0   m L   Y ) =   4 , 4   m m o l .

a = 4 , 4 5 = 0 , 8 8   m m o l / m L   =   0 , 8 8   m o l / L .

Lời giải

Đáp án đúng là: B

CaO +   X ( H 2 O ) Y +   Z ( C O 2 ) CaCO3 +   Z   +   X T +   E ( K H S O 4 ) CaSO4

Phương trình hóa học minh họa:

CaO + H2O → Ca(OH)2

Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O

CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

Ca(HCO3)2 + 2KHSO4 → CaSO4 + K2SO4 + 2CO2 + 2H2O