Câu hỏi:

04/02/2026 7 Lưu

1. Biểu đồ tranh trong hình thống kê khối lượng táo bán được trong bốn tháng cuối năm 2020 của một hệ thống siêu thị.

Tháng 9

Tính tổng số táo siêu thị bán được trong bốn tháng cuối năm. (ảnh 1)Tính tổng số táo siêu thị bán được trong bốn tháng cuối năm. (ảnh 2)

Tháng 10

Tính tổng số táo siêu thị bán được trong bốn tháng cuối năm. (ảnh 3)Tính tổng số táo siêu thị bán được trong bốn tháng cuối năm. (ảnh 4)Tính tổng số táo siêu thị bán được trong bốn tháng cuối năm. (ảnh 5)Tính tổng số táo siêu thị bán được trong bốn tháng cuối năm. (ảnh 6)Tính tổng số táo siêu thị bán được trong bốn tháng cuối năm. (ảnh 7)

Tháng 11

Tính tổng số táo siêu thị bán được trong bốn tháng cuối năm. (ảnh 8)Tính tổng số táo siêu thị bán được trong bốn tháng cuối năm. (ảnh 9)Tính tổng số táo siêu thị bán được trong bốn tháng cuối năm. (ảnh 10)

Tháng 12

Tính tổng số táo siêu thị bán được trong bốn tháng cuối năm. (ảnh 11)Tính tổng số táo siêu thị bán được trong bốn tháng cuối năm. (ảnh 12)Tính tổng số táo siêu thị bán được trong bốn tháng cuối năm. (ảnh 13)
Tính tổng số táo siêu thị bán được trong bốn tháng cuối năm. (ảnh 14): 10 tấn                                                            Tính tổng số táo siêu thị bán được trong bốn tháng cuối năm. (ảnh 15): 5 tấn

Tính tổng số táo siêu thị bán được trong bốn tháng cuối năm.

2. Hằng ngày Nam đều đi xe buýt đến trường. Nam ghi lại thời gian chờ xe của một số lần và được kết quả như bảng sau:

Thời gian chờ

Dưới 1 phút

Từ 1 phút đến 5 phút

Hơn 5 phút đến dưới 10 phút

Từ 10 phút trở lên

Số lần

3

8

7

2

Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “Nam chờ xe buýt với thời gian ít nhất”.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1. Tổng số tấn táo hệ thống siêu thị bán được trong bốn tháng cuối năm 2020 là:

\[2\,\,.\,\,10 + 5\,\,.\,\,10 + (2\,\,.\,\,10 + 1\,\,.\,\,5) + 3\,\,.\,\,10 = 125\] (tấn táo)

Vậy tổng số tấn táo hệ thống siêu thị bán được trong bốn tháng cuối năm 2020 là 125 tấn táo.

2. Sự kiện “Nam chờ xe buýt với thời gian ít nhất” là kết quả thời gian gian chờ xe buýt dưới 1 phút (3 lần);

Số lần Nam chờ xe buýt để đi đến trường là:

\[3 + 8 + 7 + 2 = 20\] (lần)

Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Nam chờ xe buýt với thời gian ít nhất” là:

\(\frac{3}{{20}} = 0,15 = 15\% \).

Vậy xác suất thực nghiệm của sự kiện “Nam chờ xe buýt với thời gian ít nhất” là \[15\% .\]

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

1.

a) \[\frac{2}{{15}} + \frac{{ - 4}}{3}:\frac{5}{6}\]\[ = \frac{2}{{15}} + \frac{{ - 4}}{3}.\frac{6}{5}\]\[ = \frac{2}{{15}} + \frac{{ - 24}}{{15}} = \frac{{ - 22}}{{15}}\];

b) \[4\frac{3}{5} + \frac{2}{5}.\frac{{ - 23}}{{16}} - \frac{{14}}{{35}}:\frac{{ - 16}}{7}\]\[ = \frac{{23}}{5} - \frac{{23}}{{5.8}} + \frac{{14}}{{35}}.\frac{7}{{16}}\]

\[ = \frac{{23}}{5} + \frac{{ - 23}}{{5.8}} + \frac{7}{{5.8}}\]\[ = \frac{{23}}{5} + \frac{{ - 16}}{{5.8}}\]\[ = \frac{{23}}{5} + \frac{{ - 2}}{5}\]\[ = \frac{{21}}{5}\].

2.

a) \[x + \frac{1}{3} = \frac{5}{{12}}\]

\[x = \frac{5}{{12}} - \frac{1}{3}\]

\[x = \frac{5}{{12}} - \frac{4}{{12}}\]

\[x = \frac{1}{{12}}\]

Vậy \[x = \frac{1}{{12}}\].

b) \(\frac{2}{3}x + \frac{1}{2}x = \frac{{15}}{{12}}\)

\(\left( {\frac{2}{3} + \frac{1}{2}} \right)\,\,.\,\,x = \frac{{15}}{{12}}\)

\(\frac{7}{6}x = \frac{{15}}{{12}}\)

\(x = \frac{{15}}{{12}}:\frac{7}{6}\)

\(x = \frac{{15}}{{14}}\).

Vậy \(x = \frac{{15}}{{14}}\).

Câu 2

A. Bình chia độ, đồng hồ cát, nhiệt kế;
B. Thước thẳng, cân điện tử, thước dây, thước cuộn;
C. Thước thẳng, thước dây, thước cuộn, thước kẹp;
D. Thước thẳng, thước dây, thước cuộn, thước kẹp, cân đồng hồ.

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Vì cân đồng hồ, cân điện tử, bình chia độ, đồng hồ cát, nhiệt kế không phải dụng cụ để đo chiều dài nên dãy dữ liệu D là hợp lí.

Câu 4

A. \[a\,.{\rm{ }}b = c\,.{\rm{ }}d\];
B. \[a\,.{\rm{ }}c = b\,.{\rm{ }}d\]; 
C. \[a\,.{\rm{ }}d = b\,.{\rm{ }}c\]; 
D. \[a + b = c + d\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[\frac{6}{{11}}\];
B. \[\frac{{11}}{{ - 6}}\];
C. \[\frac{{ - 6}}{{ - 11}}\];
D. \[\frac{{ - 11}}{{ - 6}}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[ - \frac{{39}}{{25}}\];
B. \[\frac{{ - 13}}{{25}}\]; 
C. \[\frac{{ - 1}}{3}\]; 
D. \[--\,1\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Điểm \(M\);               
D. Điểm \(Q\).
C. Điểm \(N\);                            
B. Điểm \(A\);

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP