Câu hỏi:

05/02/2026 256 Lưu

Từ quan sát việc bơm xe, một nhóm học sinh nhận thấy càng bơm thì lốp xe càng căng (1). Nhóm thảo luận và đưa ra nhận định: "Với một bình chứa khí có thể tích không đổi, giữ khí ở một nhiệt độ ổn định thì áp suất ti lệ thuận với lượng khí chứa trong bình" (2). Để kiểm tra nhận định này nhóm thiết kế bộ thí nghiệm như hình vẽ, bao gồm các dụng cụ: bình chứa khí có thể tích \({{\rm{V}}_2} = 5,0\) lít; bơm có thể tích \({{\rm{V}}_1} = 0,6\) lít, các van \({{\rm{k}}_1},{{\rm{k}}_2}\) là loại van chỉ cho khí truyền theo một chiều; áp kế loại tính theo đơn vị Bar, chi 0 khi áp suất bằng áp suất khí quyển, số chỉ của áp kế là phần áp suất tăng thêm so với áp suất khí quyển; nhiệt kế hiện số (3). Ban đầu khi chưa bơm, áp kế chỉ 0 . Nhóm thực hiện bơm khí vào bình đảm bảo số chỉ nhiệt kế là \(29,{0^\circ }{\rm{C}}\), ghi lại số chi áp kế sau mỗi lần bơm vào bảng (4).

Từ quan sát việc bơm xe, một nhóm học sinh nhận thấy càng bơm thì lốp xe càng căng (ảnh 1)

a) (1) là vấn đề xuất phát từ quan sát của học sinh trong thực tiễn, (2) là giả thuyết của học sinh.
Đúng
Sai
b) Việc lựa chọn và lắp ráp thí nghiệm ở (3) là một phần kế hoạch nghiên cứu của học sinh.
Đúng
Sai
c) Từ (4) nhận thấy, số mol khí trong bình ti lệ thuận với số chỉ của áp kế.
Đúng
Sai
d) Biết hằng số \({\rm{R}} = 8,31\frac{{\;{\rm{J}}}}{{\;{\rm{mol}}.{\rm{K}}}},1{\rm{Bar}} = {10^5}\;{\rm{Pa}}\), số mol khí trong bình khi chưa bơm là \(0,3\;{\rm{mol}}\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng; b) Đúng

c) Sai. \(n = \frac{{\left( {{p_0} + {p_{{\rm{apke }}}}} \right){V_2}}}{{RT}}\)

d) Sai. Khi chưa bơm thì \(n = \frac{{{p_0}{V_2}}}{{RT}} = \frac{{{{10}^5} \cdot 5 \cdot {{10}^{ - 3}}}}{{8,31 \cdot (29 + 273)}} \approx 0,2\;{\rm{mol}}\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Cực từ nam \(({\rm{S}})\) của từ trường Trái Đất nằm về phía cực Bắc địa lý.
Đúng
Sai
b) Đường sức do dòng điện trong khung dây tạo ra đi qua tâm có chiều từ Tây đến Đông.
Đúng
Sai
c) Tan \(\alpha \) tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong khung dây.
Đúng
Sai
d) Biết \({\rm{N}} = 200\) vòng dây, ampe kế chi \(25,0\;{\rm{m}}\;{\rm{A}}\), đường kính khung dây \(18,0\;{\rm{cm}},\alpha = {45^\circ }\). Độ lớn thành phần nằm ngang của từ trường Trái Đất đo được là \(3,50 \cdot {10^{ - 5}}\;{\rm{T}}\).
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng

b) Sai. Áp dụng quy tắc nắm tay phải được đường sức do dòng điện trong khung dây tạo ra đi qua tâm có chiều từ Đông đến Tây.

c) Đúng. \(\tan \alpha = \frac{{{B_{{\rm{traidat }}}}}}{{{B_{{\rm{khumg }}}}}} = \frac{{{B_{{\rm{traidar }}}}}}{{2\pi \cdot {{10}^{ - 7}} \cdot \frac{{Ni}}{R}}} \Rightarrow \tan \alpha \~\frac{1}{i}\)

d) Sai. \(\alpha = {45^o} \Rightarrow {B_{{\rm{traidat }}}} = {B_{{\rm{khung }}}} = 2\pi \cdot {10^{ - 7}} \cdot \frac{{Ni}}{R} = 2\pi \cdot {10^{ - 7}} \cdot \frac{{200 \cdot 25 \cdot {{10}^{ - 3}}}}{{0,18/2}} \approx 3,49 \cdot {10^{ - 5}}\;{\rm{T}}\)

Câu 2

a) Đèn hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
Đúng
Sai
b) Lắc cho nam châm dao động với chu kì càng lớn thì độ sáng của đèn càng mạnh.
Đúng
Sai
c) Khi hoạt động có sự chuyển hóa từ cơ năng thành điện năng và sau đó điện năng chuyển thành quang năng.
Đúng
Sai
d) Nếu thay thế cuộn dây cố định bằng một cuộn dây dài bao phủ toàn bộ quỹ đạo dao động của nam châm thì đèn sẽ sáng hơn so với thiết kế ban đầu.
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng. Nam châm di chuyển \( \Rightarrow \) từ thông qua cuộn dây biến thiên \( \Rightarrow \) xuất hiện suất điện động cảm ứng

b) Sai. Chu kì càng lớn (tần số càng nhỏ) \( \Rightarrow \) từ thông biến thiên chậm hơn \( \Rightarrow \) suất điện động cảm ứng càng nhỏ \( \Rightarrow \) độ sáng của đèn yếu hơn

c) Đúng. Cơ năng nam châm chuyển thành điện trên cuộn dây làm đèn sáng

d) Sai. Nam châm di chuyển trong lòng ống dây thì từ thông thay đổi rất chậm nên đèn sẽ sáng yếu hơn hoặc không sáng

Câu 3

a) Việc chuẩn bị các dụng cụ ở (I) thể hiện một phần kế hoạch của học sinh.
Đúng
Sai
b) Trong bước 1 (II), khi thả viên bi vào nhiệt lượng kế thì chỉ có nước lạnh nhận nhiệt
Đúng
Sai
c) Độ chính xác của phép đo một phần phụ thuộc vào độ tinh khiết của nước trong bình nước nóng.
Đúng
Sai
d) Nhiệt dung riêng của viên bi tính theo công thức: \(C = \frac{{\left[ {{m_2} \cdot {C_1} + \left( {{m_3} + {m_2}} \right) \cdot {C_2}} \right]\left( {{t_3} - {t_2}} \right)}}{{{m_1} \cdot \left( {{t_1} - {t_3}} \right)}}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Wb (vê-be).                    
B. T (tesla).
C. V (vôn).             
D. A (ampe).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP