Câu hỏi:

05/02/2026 217 Lưu

Khi chụp cộng hưởng từ, để máy ghi nhận thông tin chính xác và tránh nguy hiểm, phải bỏ trang sức kim loại khỏi cơ thể người bệnh. Giả sử do vô tình có một vòng trang sức kim loại phẳng kín nằm trong máy sao cho véctơ pháp tuyến của vòng kim loại hợp với véctơ cảm ứng từ của từ trường do máy tạo ra khi chụp một góc \({60^\circ }\). Biết diện tích vòng kim loại bằng \(20\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\) và có điện trở \(0,04\Omega \).

Tại một thời điểm nào đó, cảm ứng từ do máy tạo ra có độ lớn bằng 2 T thì từ thông qua vòng kim loại tại thời điểm này bằng bao nhiêu mWb ?

Đáp án  __

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. 2

\(\phi  = BS\cos \alpha  = 2.20 \cdot {10^{ - 4}} \cdot \cos {60^\circ } = {2.10^{ - 3}}\;{\rm{Wb}} = 2{\rm{mWb}}\)

Trả lời ngắn: 2

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Giả sử trong khoảng thời gian 0,02s,  độ lớn cảm ứng từ do máy tạo ra giảm đều từ 2 T đến 0,4 T thì cường độ dòng điện trong vòng kim loại bằng bao nhiêu ampe?

Đáp án  __

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. 2

\(e =  - \frac{{\Delta \phi }}{{\Delta t}} =  - \frac{{\Delta B \cdot S \cdot \cos \alpha }}{{\Delta t}} = \frac{{(2 - 0,4) \cdot 20 \cdot {{10}^{ - 4}} \cdot \cos {{60}^^\circ }}}{{0,02}} = 0,08\;{\rm{V}}\)

\(i = \frac{e}{R} = \frac{{0,08}}{{0,04}} = 2\;{\rm{A}}\)

Trả lời ngắn: 2

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) Đúng

b) Sai. Số chỉ cân tăng \( \Rightarrow \) lực từ tác dụng vào nam châm hướng xuống \( \Rightarrow \) lực từ tác dụng vào dây dẫn PQ hướng lên

c) Đúng. Đường sức từ hướng ra bắc vào nam (ra \(N\) vào \(S\) ). Áp dụng quy tắc bàn tay trái được dòng điện chạy trong dây dẫn có chiều từ \(P\) sang \(Q\).

d) Sai. \(IlB = mg \Rightarrow B = \frac{{mg}}{{Il}} = \frac{{2,2 \cdot {{10}^{ - 3}} \cdot 9,8}}{{5 \cdot 0,05}} = 0,08624T\).

Câu 2

a) Bộ làm mát hấp thụ nhiệt từ CPU làm giảm nhiệt độ của CPU.
Đúng
Sai
b) Nhiệt lượng CPU tỏa ra trong một giờ khi hoạt động bình thường là 750 kJ .
Đúng
Sai
c) Lưu lượng chất lỏng qua bộ làm mát và lưu lượng khí do quạt thổi quyết định hiệu suất làm mát của hệ thống.
Đúng
Sai
d) Chênh lệch nhiệt độ của nước đầu vào và đầu ra ở bộ làm mát là \({6^\circ }{\rm{C}}\).
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng

b) Sai. \(Q = Pt = 210.60.60 = {756.10^3}J = 756\;{\rm{kJ}}\)

c) Đúng

d) Đúng. \(HQ = mc\Delta t \Rightarrow HPt = VDc\Delta t \Rightarrow 0,8.210.60 = 0,4 \cdot {10^{ - 3}} \cdot 1000.4200.\Delta t \Rightarrow \Delta t = {6^\circ }C\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Nhiệt độ của nước trước và sau khi đi qua thân máy khác nhau.
B. Nhiệt độ của nước khi vừa ra khỏi thân máy cao hơn nhiệt độ của thân máy khi đó.
C. Thân máy truyền nhiệt lượng cho nước khi nước chảy qua nó.
D. Nước từ két nước qua dàn lạnh đã truyền nhiệt lượng cho dàn lạnh.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) Sau một thời gian đặt cốc trên bàn bề mặt bên ngoài của chiếc cốc vẫn khô ráo.
Đúng
Sai
b) Viên nước đá hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh để nóng chảy.
Đúng
Sai
c) Trong quá trình nóng chảy, nhiệt độ của viên nước đá luôn tăng.
Đúng
Sai
d) Cho viên nước đá có khối lượng 200 g , cốc nhôm có khối lượng 50 g , nhiệt dung riêng của nước đá \(2,10\frac{{\;{\rm{kJ}}}}{{\;{\rm{kg}} \cdot \;{\rm{K}}}}\), của nhôm \(0,88\frac{{\;{\rm{kJ}}}}{{\;{\rm{kg}} \cdot \;{\rm{K}}}}\), nhiệt nóng chảy riêng của nước đá \(334\;{\rm{kJ}}/{\rm{kg}}\). Nhiệt lượng môi trường cung cấp cho nước đá và cốc nhôm từ lúc lấy từ tủ lạnh ra đến khi nước đá vừa nóng chảy hoàn toàn là \(74,4\;{\rm{kJ}}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP