Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
I. Listen and number. (ảnh 1)

Please give me the remote control. This TV show is boring. I’m going to change the channel.

(Dịch: Làm ơn đưa tôi cái điều khiển. Chương trình truyền hình này chán quá. Tôi sẽ chuyển kênh.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

I. Listen and number.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

I. Listen and number. (ảnh 1)

My mother bought a new robot. It helps us with the housework.

(Dịch: Mẹ tôi mua một con robot mới. Nó giúp chúng tôi làm việc nhà.)

Câu 3:

I. Listen and number.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

I. Listen and number. (ảnh 1)

I think there will be a lot more people in the future. The streets will become very crowded.

(Dịch: Tôi nghĩ trong tương lai sẽ có nhiều người hơn nữa. Đường phố sẽ trở nên rất đông đúc.)

Câu 4:

I. Listen and number.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

I. Listen and number. (ảnh 1)

In the future, maybe people will travel to other countries by supersonic plane.

(Dịch: Trong tương lai, có lẽ con người sẽ đi du lịch đến các quốc gia khác bằng máy bay siêu thanh.)

Câu 5:

I. Listen and number.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

I. Listen and number. (ảnh 1)

We are going to visit Phu Quoc Island this summer. It’s a beautiful island in Viet Nam.

(Dịch: Chúng tôi sẽ đi du lịch đảo Phú Quốc vào mùa hè này. Đó là một hòn đảo xinh đẹp ở Việt Nam.)

Audio script:

Listen and number.

Example:

My classmates and I went on a school trip to the jungle last weekend. It was a lot of fun.

1.

Please give me the remote control. This TV show is boring. I’m going to change the channel.

2.

My mother bought a new robot. It helps us with the housework.

3.

I think there will be a lot more people in the future. The streets will become very crowded.

4.

In the future, maybe people will travel to other countries by supersonic plane.

5.

We are going to visit Phu Quoc Island this summer. It’s a beautiful island in Viet Nam.

Dịch bài nghe:

Nghe và đánh số.

Ví dụ:

Cuối tuần trước, tôi và các bạn cùng lớp đã đi dã ngoại đến rừng rậm. Chuyến đi rất vui.

1.

Làm ơn đưa tôi cái điều khiển. Chương trình truyền hình này chán quá. Tôi sẽ chuyển kênh.

2.

Mẹ tôi mua một con robot mới. Nó giúp chúng tôi làm việc nhà.

3.

Tôi nghĩ trong tương lai sẽ có nhiều người hơn nữa. Đường phố sẽ trở nên rất đông đúc.

4.

Trong tương lai, có lẽ con người sẽ đi đến các quốc gia khác bằng máy bay siêu thanh.

5.

Chúng tôi sẽ đi du lịch đảo Phú Quốc vào mùa hè này. Đó là một hòn đảo xinh đẹp ở Việt Nam.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

We didn’t ate sandwiches inside the museum.

→ We didn’t eat sandwiches inside the museum.

(Dịch: Chúng tôi không ăn bánh mì sandwich bên trong bảo tàng.)

*Giải thích: Sau trợ động từ phủ định didn’t trong thì quá khứ đơn, động từ phải chia ở dạng nguyên mẫu (didn’t V).

Câu 2

Lời giải

chase

(đuổi theo)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP