Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

chase

(đuổi theo)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

a a c h e r e   earache (đau tai) (ảnh 1)

a a c h e r e

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
earache (đau tai)

Câu 3:

t d i m s a u        stadium (sân vận động) (ảnh 1)

t d i m s a u

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

stadium

(sân vận động)

Câu 4:

f f a t i c r             traffic (giao thông) (ảnh 1)

f f a t i c r

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

traffic

(giao thông)

Câu 5:

a e y l t h h        healthy (lành mạnh) (ảnh 1)

a e y l t h h

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

healthy

(lành mạnh)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

We didn’t ate sandwiches inside the museum.

→ We didn’t eat sandwiches inside the museum.

(Dịch: Chúng tôi không ăn bánh mì sandwich bên trong bảo tàng.)

*Giải thích: Sau trợ động từ phủ định didn’t trong thì quá khứ đơn, động từ phải chia ở dạng nguyên mẫu (didn’t V).

Câu 2

Lời giải

I. Listen and number. (ảnh 1)

Please give me the remote control. This TV show is boring. I’m going to change the channel.

(Dịch: Làm ơn đưa tôi cái điều khiển. Chương trình truyền hình này chán quá. Tôi sẽ chuyển kênh.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP