Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1. drink coffee

(uống cà phê)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

I. Read and number.
I. Read and number. (ảnh 1)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

2. walk to school

(đi bộ đi học)

Câu 3:

I. Read and number.
I. Read and number. (ảnh 1)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

3. play sports

(chơi thể thao)

Câu 4:

I. Read and number.
I. Read and number. (ảnh 1)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

4. stay in bed

(nằm nghỉ ở giường)

Câu 5:

I. Read and number.
I. Read and number. (ảnh 1)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

5. have a stomachache

(bị đau bụng)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

We didn’t ate sandwiches inside the museum.

→ We didn’t eat sandwiches inside the museum.

(Dịch: Chúng tôi không ăn bánh mì sandwich bên trong bảo tàng.)

*Giải thích: Sau trợ động từ phủ định didn’t trong thì quá khứ đơn, động từ phải chia ở dạng nguyên mẫu (didn’t V).

Câu 2

Lời giải

chase

(đuổi theo)

Câu 3

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP