II. Find and correct the mistakes.
0. You should play a lot of video games. shouldn’t
1. We didn’t ate sandwiches inside the museum. ____________
2. You should ride your bicycle careful. ____________
3. Landmark 81 is more higher than Keangnam Tower. ____________
4. We are going to watched our favorite TV show tonight. ____________
5. People will taking a tour around space in the future. ____________
6. You must pick the flowers in the park. ____________
We didn’t ate sandwiches inside the museum.
II. Find and correct the mistakes.
0. You should play a lot of video games. shouldn’t
1. We didn’t ate sandwiches inside the museum. ____________
2. You should ride your bicycle careful. ____________
3. Landmark 81 is more higher than Keangnam Tower. ____________
4. We are going to watched our favorite TV show tonight. ____________
5. People will taking a tour around space in the future. ____________
6. You must pick the flowers in the park. ____________Quảng cáo
Trả lời:
We didn’t ate sandwiches inside the museum.
→ We didn’t eat sandwiches inside the museum.
(Dịch: Chúng tôi không ăn bánh mì sandwich bên trong bảo tàng.)
*Giải thích: Sau trợ động từ phủ định didn’t trong thì quá khứ đơn, động từ phải chia ở dạng nguyên mẫu (didn’t V).
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
You should ride your bicycle careful.
You should ride your bicycle careful.
→ You should ride your bicycle carefully.
(Dịch: Bạn nên đi xe đạp cẩn thận.)
*Giải thích: Để bổ nghĩa cho hành động ride your bicycle (đạp xe), ta cần sử dụng trạng từ chỉ cách thức. Trạng từ của careful là carefully.
Câu 3:
Landmark 81 is more higher than Keangnam Tower.
Landmark 81 is more higher than Keangnam Tower.
→ Landmark 81 is higher than Keangnam Tower.
(Dịch: Tòa nhà Landmark 81 cao hơn tòa nhà Keangnam.)
*Giải thích: high là tính từ ngắn, dạng so sánh hơn là higher (không thêm more).
Lưu ý: công thức so sánh hơn với tính từ ngắn: tính từ ngắn + -er + than.
Câu 4:
We are going to watched our favorite TV show tonight.
We are going to watched our favorite TV show tonight.
→ We are going to watch our favorite TV show tonight.
(Dịch: Tối nay chúng tôi sẽ xem chương trình truyền hình yêu thích của mình.)
*Giải thích: Cấu trúc tương lai gần: be going to V, do đó phải đổi watched thành watch.
Câu 5:
People will taking a tour around space in the future.
People will taking a tour around space in the future.
→ People will take a tour around space in the future.
(Dịch: Trong tương lai, con người sẽ có những chuyến du ngoạn vòng quanh không gian.)
*Giải thích: Công thức thì tương lai đơn: will V, do đó phải đổi taking thành take.
Câu 6:
You must pick the flowers in the park.
You must pick the flowers in the park.
→ You mustn’t pick the flowers in the park.
(Dịch: Bạn không được hái hoa trong công viên.)
*Giải thích: Xét về ngữ nghĩa và bối cảnh công viên công cộng, quy định phải là Bạn không được phép (mustn’t) hái hoa trong công viên.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
chase
(đuổi theo)
Lời giải
The last dinosaurs were alive 65 million years ago.
(Dịch: Những con khủng long cuối cùng còn sống cách đây 65 triệu năm.)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

