Câu hỏi:

05/02/2026 7 Lưu

Một khối nước đá tinh khiết có khối lượng \({\rm{m}} = 1000\;{\rm{g}}\)\( - {5^\circ }{\rm{C}}\). Biết nhiệt dung riêng của nước đá là \({\rm{c}} = 2100\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}.{\rm{K}}\); nhiệt nóng chảy riêng của nước đá \(\lambda = 3,34 \cdot {10^5}\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\).

 

a) Khi nước đá tan chảy nó tỏa nhiệt lượng ra môi trường.
Đúng
Sai
b) Ở điều kiện tiêu chuẩn, nước đá tinh khiết nóng chảy ở \({0^\circ }{\rm{C}}\).
Đúng
Sai
c) Nhiệt lượng cần thiết để làm cho khối nước đá tăng từ \( - {5^\circ }{\rm{C}}\) lên đến \({0^\circ }{\rm{C}}\) bằng \(10,5\;{\rm{kJ}}\).
Đúng
Sai
d) Để khối nước đá ở \( - {5^\circ }{\rm{C}}\) nóng chảy hoàn toàn thành thể lỏng thì cần một nhiệt lượng tối thiểu là 334 kJ .
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Sai. Khi nước đá tan chảy nó thu nhiệt từ môi trường.

b) Đúng

c) Đúng. \({Q_1} = mc\Delta t = 1.2100.5 = 10500\;{\rm{J}} = 10,5\;{\rm{kJ}}\)

d) Sai. \({Q_2} = m\lambda = 1.3,{34.10^5} = 334\;{\rm{kJ}}\)

\(Q = {Q_1} + {Q_2} = 10,5 + 334 = 344,5kJ\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Quá trình A là quá trình đẳng áp.
Đúng
Sai
b) Quá trình biến đổi trạng thái từ (III) sang (II) là quá trình dãn nở đẳng nhiệt.
Đúng
Sai
c) Sự biến thiên nội năng của hệ trong quá trình B lớn hơn trong quá trình A .
Đúng
Sai
d) Biến thiên nội năng của hệ trong quá trình B là 3600 J .
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng. Quá trình A có áp suất không đổi

b) Sai. Quá trình biến đổi trạng thái từ (III) sang (II) là quá trình đẳng tích

c) Sai. Đều bằng \(\Delta U = {U_2} - {U_1}\)

d) Đúng. \(\Delta U = \frac{3}{2}nR\left( {{T_2} - {T_1}} \right) = \frac{3}{2}p\left( {{V_2} - {V_1}} \right) = \frac{3}{2} \cdot 400 \cdot (8 - 2) = 3600\;{\rm{J}}\)

Câu 2

a) Giá trị độ lớn cảm ứng từ thu được ở các lần đo có sự khác nhau do có sai số trong quá trình đo đạc, thu thập và xử lí số liệu.
Đúng
Sai
b) Phép đo độ lớn lực từ F trong thí nghiệm trên là phép đo gián tiếp.
Đúng
Sai
c) Nếu lấy kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần nghìn thì kết quả đo là \(B = (0,018 \pm 0,001)({\rm{T}})\).
Đúng
Sai
d) Nếu lấy kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần nghìn thì sai số ti đối của phép đo bằng 0,065 .
Đúng
Sai

Lời giải

 

\({\bf{\theta }} = {\bf{9}}{{\bf{0}}^\circ },\;{\bf{L}} = {\bf{0}},{\bf{08}}\;{\bf{m}},{\bf{N}} = {\bf{200}}\) vòng

Lần

\({\rm{I}}({\rm{A}})\)

\({{\rm{F}}_1}(\;{\rm{N}})\)

\({{\rm{F}}_2}(\;{\rm{N}})\)

\(F = {F_2} - {F_1}(\;{\rm{N}})\)

\(B = \frac{F}{{NLL}}(\;{\rm{T}})\)

1

0,2

0,210

0,270

0,06

0,01875

2

0,4

0,210

0,320

0,11

0,0171875

3

0,6

0,210

0,380

0,17

17/960

a) Đúng; b) Đúng

\(\bar B = \frac{{{B_1} + {B_2} + {B_3}}}{3} = \frac{{0,01875 + 0,0171875 + 17/960}}{3} = \frac{{103}}{{5760}} \approx 0,018T\)

\(\Delta B = \frac{{\left| {\bar B - {B_1}} \right| + \left| {\bar B - {B_2}} \right| + \left| {\bar B - {B_3}} \right|}}{3} = \frac{1}{{1728}} \approx 0,001T\)

\(B = \bar B + \Delta B = 0,018 \pm 0,001T \Rightarrow \)c) Đúng

\(\delta B = \frac{{\Delta B}}{{\bar B}} = \frac{{1/1728}}{{103/5760}} \approx 0,032 \Rightarrow \)d) Sai

Câu 3

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Niệt độ nóng chảy của chất A là \({40^\circ }{\rm{C}}\).
B. Ở phút thứ 3 , chất A bắt đầu ngưng tụ.
C. Nhiệt độ sôi của chất A là \({120^\circ }{\rm{C}}\).
D. Ở phút thứ 10 , chất A đang nóng chảy.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP