Một khối khí lí tưởng thực hiện một quá trình biến đổi từ trạng thái (I) sang trạng thái (II) theo một trong hai quá trình \({\rm{A}}({\rm{I}} \to {\rm{II}})\) hoặc \({\rm{B}}({\rm{I}} \to {\rm{III}} \to {\rm{II}})\), được mô tả như trên đồ thị \(p - V\) (hình vẽ). Cho biết nội năng của n mol khí ở nhiệt độ T (đơn vị K ) được tính bằng công thức \(U = \frac{3}{2}nRT\), với R là hằng số khí lí tưởng.

Quảng cáo
Trả lời:
a) Đúng. Quá trình A có áp suất không đổi
b) Sai. Quá trình biến đổi trạng thái từ (III) sang (II) là quá trình đẳng tích
c) Sai. Đều bằng \(\Delta U = {U_2} - {U_1}\)
d) Đúng. \(\Delta U = \frac{3}{2}nR\left( {{T_2} - {T_1}} \right) = \frac{3}{2}p\left( {{V_2} - {V_1}} \right) = \frac{3}{2} \cdot 400 \cdot (8 - 2) = 3600\;{\rm{J}}\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
\({\bf{\theta }} = {\bf{9}}{{\bf{0}}^\circ },\;{\bf{L}} = {\bf{0}},{\bf{08}}\;{\bf{m}},{\bf{N}} = {\bf{200}}\) vòng |
|||||
|
Lần |
\({\rm{I}}({\rm{A}})\) |
\({{\rm{F}}_1}(\;{\rm{N}})\) |
\({{\rm{F}}_2}(\;{\rm{N}})\) |
\(F = {F_2} - {F_1}(\;{\rm{N}})\) |
\(B = \frac{F}{{NLL}}(\;{\rm{T}})\) |
|
1 |
0,2 |
0,210 |
0,270 |
0,06 |
0,01875 |
|
2 |
0,4 |
0,210 |
0,320 |
0,11 |
0,0171875 |
|
3 |
0,6 |
0,210 |
0,380 |
0,17 |
17/960 |
a) Đúng; b) Đúng
\(\bar B = \frac{{{B_1} + {B_2} + {B_3}}}{3} = \frac{{0,01875 + 0,0171875 + 17/960}}{3} = \frac{{103}}{{5760}} \approx 0,018T\)
\(\Delta B = \frac{{\left| {\bar B - {B_1}} \right| + \left| {\bar B - {B_2}} \right| + \left| {\bar B - {B_3}} \right|}}{3} = \frac{1}{{1728}} \approx 0,001T\)
\(B = \bar B + \Delta B = 0,018 \pm 0,001T \Rightarrow \)c) Đúng
\(\delta B = \frac{{\Delta B}}{{\bar B}} = \frac{{1/1728}}{{103/5760}} \approx 0,032 \Rightarrow \)d) Sai
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hệ piston và thanh cứng cân bằng

\( \Rightarrow \) hợp lực hướng sang phải = hợp lực hướng sang trái
\( \Rightarrow {p_A}S + {p_B} \cdot 2S = {p_0}S + {p_0} \cdot 2S \Rightarrow {p_B} = \frac{{3{p_0} - {p_A}}}{2}\)

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\frac{{{p_A}{V_A}}}{{{T_A}}} = {\rm{ const }}}\\{\frac{{{p_B}{V_B}}}{{{T_B}}} = {\rm{ const }}}\end{array} \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\frac{{1,5 \cdot {V_0}}}{{300}} = \frac{{2 \cdot ({V_0} + Sx)}}{{{T_A}^\prime }}}\\{\frac{{0,75 \cdot {V_0}}}{{300}} = \frac{{0,5 \cdot ({V_0} + 2Sx)}}{{300}}}\end{array} \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\frac{{1,5}}{{300}} = \frac{{2 \cdot (1 + \frac{{Sx}}{{{V_0}}})}}{{{T_A}^\prime }}}\\{\frac{{0,75}}{{300}} = \frac{{0,5 \cdot (1 + \frac{{2Sx}}{{{V_0}}})}}{{300}}}\end{array} \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{T_A}^\prime = 500K}\\{\frac{{Sx}}{{{V_0}}} = 0,25}\end{array}} \right.} \right.} \right.} \right.\)
Trả lời ngắn: 500
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.





