Một khung dây cứng, phẳng có diện tích \(25\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\), gồm 10 vòng dây. Khung dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ cùng hướng vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Cảm ứng từ B của từ trường biến thiên theo thời gian t theo đồ thị hình vẽ.

Quảng cáo
Trả lời:
a) Đúng.
b) Đúng. Từ thông giảm \( \Rightarrow {B_{cu}}\) cùng chiều \(B\). Áp dụng quy tắc nắm tay phải được chiều dòng điện cùng chiều kim đồng hồ.
c) Sai. \(\phi = NBS = 10.0,5 \cdot 25 \cdot {10^{ - 4}} = 0,0125\;{\rm{Wb}} = 12,5{\rm{mWb}}\)
d) Đúng. \(e = \left| {\frac{{\Delta \phi }}{{\Delta t}}} \right| = \left| {\frac{{N \cdot \Delta B \cdot S}}{{\Delta t}}} \right| = \frac{{10 \cdot (0,5 - 0,2) \cdot 25 \cdot {{10}^{ - 4}}}}{1} = 7,5 \cdot {10^{ - 3}}\;{\rm{V}} = 7,5{\rm{mV}}\)
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- 1000 câu hỏi lí thuyết môn Vật lí (Form 2025) ( 45.000₫ )
- 20 đề thi tốt nghiệp môn Vật lí (có đáp án chi tiết) ( 38.000₫ )
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, KTPL (có đáp án chi tiết) ( 36.000₫ )
- Tổng ôn lớp 12 môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh Sử, Địa, KTPL (Form 2025) ( 36.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
a) Đúng. Quá trình A có áp suất không đổi
b) Sai. Quá trình biến đổi trạng thái từ (III) sang (II) là quá trình đẳng tích
c) Sai. Đều bằng \(\Delta U = {U_2} - {U_1}\)
d) Đúng. \(\Delta U = \frac{3}{2}nR\left( {{T_2} - {T_1}} \right) = \frac{3}{2}p\left( {{V_2} - {V_1}} \right) = \frac{3}{2} \cdot 400 \cdot (8 - 2) = 3600\;{\rm{J}}\)
Lời giải
Hệ piston và thanh cứng cân bằng

\( \Rightarrow \) hợp lực hướng sang phải = hợp lực hướng sang trái
\( \Rightarrow {p_A}S + {p_B} \cdot 2S = {p_0}S + {p_0} \cdot 2S \Rightarrow {p_B} = \frac{{3{p_0} - {p_A}}}{2}\)

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\frac{{{p_A}{V_A}}}{{{T_A}}} = {\rm{ const }}}\\{\frac{{{p_B}{V_B}}}{{{T_B}}} = {\rm{ const }}}\end{array} \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\frac{{1,5 \cdot {V_0}}}{{300}} = \frac{{2 \cdot ({V_0} + Sx)}}{{{T_A}^\prime }}}\\{\frac{{0,75 \cdot {V_0}}}{{300}} = \frac{{0,5 \cdot ({V_0} + 2Sx)}}{{300}}}\end{array} \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\frac{{1,5}}{{300}} = \frac{{2 \cdot (1 + \frac{{Sx}}{{{V_0}}})}}{{{T_A}^\prime }}}\\{\frac{{0,75}}{{300}} = \frac{{0,5 \cdot (1 + \frac{{2Sx}}{{{V_0}}})}}{{300}}}\end{array} \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{T_A}^\prime = 500K}\\{\frac{{Sx}}{{{V_0}}} = 0,25}\end{array}} \right.} \right.} \right.} \right.\)
Trả lời ngắn: 500
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.






