Câu hỏi:

08/02/2026 90 Lưu

Sau đây là dữ liệu về sự biểu hiện của gene bình thường x và hai gene đột biến y, z của vi khuẩn E.coli. Các polypeptide X, Y và Z được tổng hợp lần lượt từ các gene x, y z. Số lượng amino acid trong chuỗi polypeptide X, Y và Z lần lượt là 4, 5 và 5. Trình tự nucleotide trên một mạch của gene x như sau:

5’ – ...CTATT(1)AT(2)AA(3)C(4)TCCATAACTAG.... – 3’

Những nucleotide bị khuyết ở những vị trí (1), (2), (3) và (4) là adenine (A), cytosine (C), guanine (G) và thymine (T) nhưng không theo thứ tự cụ thể. Đặc điểm của ba chuỗi polypeptide X, Y và Z được thể hiện như Bảng 4.

Bảng 4

Chuỗi polypeptide

Số lượng amino acid

(M)

fMet

Lys

Pro

X

1

1

0

2

Y

2

1

0

2

Z

?

?

1

?

- Gene y được tạo ra do gene x xảy ra đột biến mất một cặp nucleotide.

- Gene z được tạo ra do gene y xảy ra đột biến thay thế một cặp nucleotide G-C thành T-A.

Bảng 5 mô tả một số mã di truyền quy định một số loại amino acid.

Sau đây là dữ liệu về sự biểu hiện của gene bình thường x và hai gene đột biến y, z của vi khuẩn E.coli.  (ảnh 1)

a) Thứ tự sắp xếp các nucleotide bị khuyết theo thứ tự vị trí (1), (2), (3) và (4) là A, G, U và C.
Đúng
Sai
b) Hai amino aicd (M) trong chuỗi polypeptide Y được quy định bởi cùng một loại bộ mã di truyền.
Đúng
Sai
c) Số lượng amino acid loại (M) và số lượng amino acid loại fMet trong chuỗi polypepitde Z là bằng nhau.
Đúng
Sai
d) Đột biến từ gene x tạo nên gene y chỉ có thể xảy ra trong quá trình nhân đôi DNA của gene x, còn đột biến từ gene y tạo nên gene z có thể xảy ra cả trong quá trình nhân đôi DNA và quá trình phiên mã của gene y.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Ta có: 5’ – ...CTA  TT(1)  AT(2)  AA(3)   C(4)T   CCA TAA CTA G... – 3’ (mạch bổ sung)

          3’ – ...GAT  AA...   TA...   TT...      G... A  GGT ATT GAT C... – 5’ (mạch khuôn)

          5’ – ...CUA UU(1’) AU(2’) AA(3’) C(4’)U CCA UAA CUA G... – 3’ (mạch RNA)

→ Để thỏa mãn bảng số lượng amino acid và đặc điểm ba chuỗi polypeptide X, Y và Z thì các vị trí (1), (2), (3) và (4) lần lượt là A, G, T và C.

          5’ – ...CUA UUA AUG AAU CCU CCA UAA CUA G... – 3’ (mạch RNA x)

Chuỗi X        Leu   Leu   fMet  Asn   Pro   Pro   KT → Có 1 Asn, 1 fMet và 2 Pro.

          5’ – ...CUA UUA AUG AAU CCU CCA AAC UAG... – 3’ (mạch RNA y)

Chuỗi Y         Leu   Leu  fMet  Asn   Pro    Pro   Asn   KT → Có 2 Asn, 1 fMet và 2 Pro.

          5’ – ...CUA UUA AUG AAU CCU CCA AAA UAG... – 3’ (mạch RNA z)

Chuỗi Z         Leu   Leu   fMet  Asn   Pro   Pro   Lys    KT → Có 1 Asn, 1 fMet, 1 Lys và 2 Pro.

→ Amino acid loại (M) là Asn.

a) Sai.

Thứ tự sắp xếp các nucleotide bị khuyết theo thứ tự vị trí (1), (2), (3) và (4) là A, G, T và C.

b) Sai.

Hai amino aicd (M) trong chuỗi polypeptide Y được quy định bởi hai loại bộ mã di truyền là AAU và AAC.

c) Đúng.

d) Sai.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Trình tự gốc: 5’…ATG TCC TAC TCT ATT GTC CTA GCG AAT...3’

Mất cặp nucleotide thứ 19 (G-C) sẽ làm thay đổi trình tự từ vị trí đó trở đi.

Trình tự sau đột biến: 5’…ATG TCC TAC TCT ATT GTC TA_ _ _...3’

Số codon trong trình tự gốc: 9

Số codon trong trình tự đột biến: 6 (mất 3 codon cuối)

Chuỗi polypeptide tương ứng được tổng hợp từ gene đột biến có 6 amino acid (tính cả amino acid mở đầu).

Đáp án: 6.

Câu 2

a) Mạch 1 của gene D là mạch làm khuôn của quá trình X.   
Đúng
Sai
b) Nhờ quá trình X và Y mà vật liệu di truyền được truyền lại cho đời sau.  
Đúng
Sai
c) Một đột biến thay thế làm codon 5’UGG3’ trên mRNA (mã hóa Trp) thành 5’UGA3’ làm cho chuỗi polipeptide bị rút ngắn, mất 1 axit amin so với bình thường.    
Đúng
Sai
d) Nếu chỉ xét trong đoạn trình tự nucleotide của gene D ở hình trên thì có tối đa 3 trường hợp đột biến thay thế một cặp nucleotide làm xuất hiện mã kết thúc sớm.  
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng.

Quá trình X: Phiên mã (tổng hợp mRNA từ DNA)

Trình tự mRNA: 5'-UGG UUU GGC UCA-3' --> Mạch 1 (đã cho): 3'-ACC AAA CCG AGT-5' là mạch khuôn để phiên mã ra mRNA.

b) Sai.

Quá trình X (Phiên mã): Tổng hợp RNA từ DNA. Quá trình Y (Dịch mã): Tổng hợp protein từ RNA.

Phiên mã và dịch mã là các quá trình biểu hiện gene, không phải quá trình truyền vật chất di truyền. Vật chất di truyền (DNA) được truyền cho đời sau thông qua quá trình nhân đôi DNA và sự phân ly nhiễm sắc thể trong quá trình sinh sản (giảm phân hoặc nguyên phân).

c) Sai.

Codon 5'UGG3': Mã hóa cho amino acid Tryptophan (Trp). Codon 5'UGA3': Mã kết thúc (Stop codon).

Nếu đột biến thay thế UGG thành UGA, ribosome sẽ dừng dịch mã tại vị trí UGA này. Do đó, chuỗi polypeptide được tạo ra từ gene đột biến sẽ ngắn hơn chuỗi polypeptide ban đầu, mất nhiều hơn 1 amino acid.

d) Sai. 

UGG:

+ UGG →  bộ kết thúc UGA: Thay thế G cuối bằng A (1 trường hợp).

+ UGG →  bộ kết thúc UAG: Thay thế G giữa bằng A (1 trường hợp).

UUU → Không thể tạo ra codon kết thúc  khi thay thế duy nhất 1 nucleotide.

GGC → Không thể tạo ra codon kết thúc khi thay thế duy nhất 1 nucleotide.

UCA:

+ UCA → UAA: Thay thế C bằng A (1 trường hợp)

+ UCA → UGA: Thay thế C bằng G (1 trường hợp)

Tổng cộng có 1 + 1 + 1+1 = 4 trường hợp.

Câu 3

a) Nếu gene 1 nhân đôi 10 lần thì các gene 2 và 3 cũng nhân đôi 10 lần.
Đúng
Sai
b) Mạch 2 của phân tử DNA là mạch dùng làm khuôn trong quá trình phiên mã.
Đúng
Sai
c) Cơ chế 1 là quá trình phiên mã, cơ chế 2 là quá trình dịch mã.
Đúng
Sai
d) Nếu trên mạch 2 có đột biến thay thế 1 cặp nucleotide ở vị trí thứ 3 kể từ đầu mạch thì quá trình tổng hợp các amino acid chắc chắn sẽ dừng lại.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Căn cứ phương pháp phân tích RNA thì M2 và M3 là đột biến thay thế. 
B. Căn cứ phương pháp phân tích RNA thì M1 là đột biến thêm nucleotide. 
C. Căn cứ phương pháp phân tích protein thì M3 là đột biến đồng nghĩa. 
D. Căn cứ phương pháp phân tích protein thì M2 là có thể là đột biến sai nghĩa.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Có thể thay Ser bằng một loại amino acid khác. 
B. Tăng thêm 1 amino acid. 
C. Có thể không thay đổi amino acid so với trước khi đột biến. 
D. Ngắn lại.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) gene H1 là đột biến thay thế 1 cặp nucleotide.    
Đúng
Sai
b) Đột biến này thường ít gây hậu quả hơn so với đột biến mất nên có ý nghĩa trong tiến hóa và chọn giống.     
Đúng
Sai
c) Chuỗi polypeptide đột biến thay đổi so với polypeptide ban đầu kể từ amino acid ứng với bộ ba có cặp nucleotide thêm trở về sau (đột biến dịch khung).     
Đúng
Sai
d) Số liên kết hydrogen gene đột biến tăng 2 so với gene ban đầu.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP