Câu hỏi:

08/02/2026 5 Lưu

Đoạn đầu vùng mã hoá của gene cấu trúc ở một sinh vật nhân sơ có trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung là:

5’…ATG TCC TAC TCT ATT GTC CTA GCG AAT...3’

Tác nhân đột biến làm mất cặp nucleotide thứ 19 (G – C) thì chuỗi polypeptide tương ứng được tổng hợp từ gene đột biến có số amino acid là bao nhiêu (tính cả amino acid mở đầu)?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

6

Trình tự gốc: 5’…ATG TCC TAC TCT ATT GTC CTA GCG AAT...3’

Mất cặp nucleotide thứ 19 (G-C) sẽ làm thay đổi trình tự từ vị trí đó trở đi.

Trình tự sau đột biến: 5’…ATG TCC TAC TCT ATT GTC TA_ _ _...3’

Số codon trong trình tự gốc: 9

Số codon trong trình tự đột biến: 6 (mất 3 codon cuối)

Chuỗi polypeptide tương ứng được tổng hợp từ gene đột biến có 6 amino acid (tính cả amino acid mở đầu).

Đáp án: 6.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

+ Chiều dài gene ban đầu và gene đột biến là 272nm → Số lượng nucleotide là \[\frac{{272.10.2}}{{3,4}} = 1600\] (Nu).

Do gene ban đầu bị đột biến làm gene đột biến giảm đi 3 liên kết hydrogen nhưng chiều dài không thay đổi.

→ Gene ban đầu bị đột biến thay thế 3 cặp G − C bằng 3 cặp A − T.

+ Do gene ban đầu có tỉ lệ \[\frac{{A + T}}{{G + C}} = \frac{1}{4} = \frac{A}{G}\], lại có A + G = 0,5 → \[\left\{ \begin{array}{l}A = 0,1\\G = 0,4\end{array} \right.\].

→ Số loại nucleotide loại A của gene ban đầu là A = 0,1.1600 = 160 (Nu).

→ Do bị thay thế 3 cặp G − C bằng 3 cặp A − T → Số lượng nucleotide loại A của gene đột biến là Ađb = 160 + 3 = 163 (Nu).

→ Tỉ lệ số nucleotide loại A của gene ban đầu so với số nucleotide loại A của gene đột biến là

.

Đáp án đúng là: 0,98

Câu 2

a) Thứ tự sắp xếp các nucleotide bị khuyết theo thứ tự vị trí (1), (2), (3) và (4) là A, G, U và C.
Đúng
Sai
b) Hai amino aicd (M) trong chuỗi polypeptide Y được quy định bởi cùng một loại bộ mã di truyền.
Đúng
Sai
c) Số lượng amino acid loại (M) và số lượng amino acid loại fMet trong chuỗi polypepitde Z là bằng nhau.
Đúng
Sai
d) Đột biến từ gene x tạo nên gene y chỉ có thể xảy ra trong quá trình nhân đôi DNA của gene x, còn đột biến từ gene y tạo nên gene z có thể xảy ra cả trong quá trình nhân đôi DNA và quá trình phiên mã của gene y.
Đúng
Sai

Lời giải

Ta có: 5’ – ...CTA  TT(1)  AT(2)  AA(3)   C(4)T   CCA TAA CTA G... – 3’ (mạch bổ sung)

          3’ – ...GAT  AA...   TA...   TT...      G... A  GGT ATT GAT C... – 5’ (mạch khuôn)

          5’ – ...CUA UU(1’) AU(2’) AA(3’) C(4’)U CCA UAA CUA G... – 3’ (mạch RNA)

→ Để thỏa mãn bảng số lượng amino acid và đặc điểm ba chuỗi polypeptide X, Y và Z thì các vị trí (1), (2), (3) và (4) lần lượt là A, G, T và C.

          5’ – ...CUA UUA AUG AAU CCU CCA UAA CUA G... – 3’ (mạch RNA x)

Chuỗi X        Leu   Leu   fMet  Asn   Pro   Pro   KT → Có 1 Asn, 1 fMet và 2 Pro.

          5’ – ...CUA UUA AUG AAU CCU CCA AAC UAG... – 3’ (mạch RNA y)

Chuỗi Y         Leu   Leu  fMet  Asn   Pro    Pro   Asn   KT → Có 2 Asn, 1 fMet và 2 Pro.

          5’ – ...CUA UUA AUG AAU CCU CCA AAA UAG... – 3’ (mạch RNA z)

Chuỗi Z         Leu   Leu   fMet  Asn   Pro   Pro   Lys    KT → Có 1 Asn, 1 fMet, 1 Lys và 2 Pro.

→ Amino acid loại (M) là Asn.

a) Sai.

Thứ tự sắp xếp các nucleotide bị khuyết theo thứ tự vị trí (1), (2), (3) và (4) là A, G, T và C.

b) Sai.

Hai amino aicd (M) trong chuỗi polypeptide Y được quy định bởi hai loại bộ mã di truyền là AAU và AAC.

c) Đúng.

d) Sai.

Câu 3

A. allele mới. 
B. đột biến gene. 
C. đột biến điểm. 
D. thể đột biến.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

a) Tác nhân gây ra dạng đột biến gene nói trên là tác nhân vật lí. 
Đúng
Sai
b) DNA đột biến có số liên kết hydrogen tăng 1 liên kết so với DNA gốc. 
Đúng
Sai
c) Cá thể mang gene đột biến dạng này có thể không được biểu hiện ra kiểu hình. 
Đúng
Sai
d) DNA đột biến xuất hiện sau 3 lần tái bản DNA khi có tác động của tác nhân đột biến.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) Nếu gene 1 nhân đôi 10 lần thì các gene 2 và 3 cũng nhân đôi 10 lần.
Đúng
Sai
b) Mạch 2 của phân tử DNA là mạch dùng làm khuôn trong quá trình phiên mã.
Đúng
Sai
c) Cơ chế 1 là quá trình phiên mã, cơ chế 2 là quá trình dịch mã.
Đúng
Sai
d) Nếu trên mạch 2 có đột biến thay thế 1 cặp nucleotide ở vị trí thứ 3 kể từ đầu mạch thì quá trình tổng hợp các amino acid chắc chắn sẽ dừng lại.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Mất một cặp A – T. 
B. Thêm một cặp G – C. 
C. Thay thế cặp G – C bằng cặp A – T. 
D. Thay thế cặp A – T bằng cặp G – C.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP