Câu hỏi:

08/02/2026 4 Lưu

Vùng mã hóa của allele Y ở vi khuẩn E.coli có trình tự nucleotide ở mạch bổ sung như sau:

Vùng mã hóa của allele Y ở vi khuẩn E.coli có trình tự nucleotide ở mạch bổ sung như sau:   Người ta tìm thấy 4 allele khác nhau phát sinh do đột biến xảy ra ở vùng mã hóa của allele này, cụ thể:  (ảnh 1)

Người ta tìm thấy 4 allele khác nhau phát sinh do đột biến xảy ra ở vùng mã hóa của allele này, cụ thể:

Allele 1: Nucleotide C tại vị trí 13 bị thay thế bởi T.

Allele 2: Nucleotide A tại vị trí 16 bị thay thế bởi T.

Allele 3: Nucleotide T tại vị trí 31 bị thay thế bởi A.

Allele 4: Thêm 1 nucleotide loại T giữa vị trí 36 và 37.

Biết bộ ba thứ nhất AUG ở đầu 5’ làm nhiệm vụ khởi đầu cho quá trình dịch mã. Phát biểu nào dưới đây đúng?

A. Chuỗi polypeptide có chức năng sinh học do allele 3 tổng hợp có 162 amino acid.
B. Allele 2 và allele 4 sẽ tạo ra chuỗi polypeptide có số lượng amino acid như nhau.
C. Allele Y có thể tạo ra nhiều chuỗi polypeptide có trình tự amino acid khác nhau.
D. Allele 1 sẽ tạo ra phân tử mRNA ngắn hơn phân tử mRNA của allele Y do xuất hiện mã kết thức sớm.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Chọn A

- Allele Y là gene có vùng mã hóa liên tục, không có quá trình hoàn thiện mRNA --> khi phiên mã, dịch mã diễn ra đồng thời --> 1 loại chuỗi polipeptide --> C. Sai

- Allele 1 bị đột biến thay thế nucleotide loại C ở vị trí 13 bởi T --> làm xuất hiện bộ ba kết thúc ở vị trí bộ ba thứ 5 --> phiên mã bình thường, nhưng khi dịch mã tổng hợp chuỗi polypeptide có 4 amino acid (chuỗi polipeptide bị ngắn lại)--> D. sai

- Allele 2 bị đột biến thay thế nucleotide loại A ở vị trí 16 bởi T --> làm xuất hiện bộ ba kết thúc ở vị trí bộ ba thứ 6 --> phiên mã bình thường, nhưng khi dịch mã tổng hợp chuỗi polypeptide có 5 amino acid (chuỗi polipeptide bị ngắn lại)

- Allele 3 bị đột biến nucleotide T tại vị trí 31 bị thay thế bởi A --> làm thay đổi một bộ ba, bộ ba mới (AUG) mã hóa anino acide met. Vùng mã hóa của gene có 492 nucleotide --> số bộ ba là 164 (bộ ba thứ 1 là bộ ba mở đầu, bộ ba thứ 164 là bộ kết thúc) --> Chuỗi polypeptide có chức năng sinh học do allele 3 tổng hợp 162 amino acid.--> A. Đúng

- Allele 4 bị đột biến thêm 1 nucleotide loại T giữa vị trí 36 37--> làm xuất hiện bộ ba kết thúc ở vị trí bộ ba thứ 13 --> phiên mã bình thường, nhưng khi dịch mã tổng hợp chuỗi polypeptide có 12 amino acid (chuỗi polipeptide bị ngắn lại)

--> B. Sai

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

+ Chiều dài gene ban đầu và gene đột biến là 272nm → Số lượng nucleotide là \[\frac{{272.10.2}}{{3,4}} = 1600\] (Nu).

Do gene ban đầu bị đột biến làm gene đột biến giảm đi 3 liên kết hydrogen nhưng chiều dài không thay đổi.

→ Gene ban đầu bị đột biến thay thế 3 cặp G − C bằng 3 cặp A − T.

+ Do gene ban đầu có tỉ lệ \[\frac{{A + T}}{{G + C}} = \frac{1}{4} = \frac{A}{G}\], lại có A + G = 0,5 → \[\left\{ \begin{array}{l}A = 0,1\\G = 0,4\end{array} \right.\].

→ Số loại nucleotide loại A của gene ban đầu là A = 0,1.1600 = 160 (Nu).

→ Do bị thay thế 3 cặp G − C bằng 3 cặp A − T → Số lượng nucleotide loại A của gene đột biến là Ađb = 160 + 3 = 163 (Nu).

→ Tỉ lệ số nucleotide loại A của gene ban đầu so với số nucleotide loại A của gene đột biến là

.

Đáp án đúng là: 0,98

Câu 2

a) Tác nhân gây ra dạng đột biến gene nói trên là tác nhân vật lí. 
Đúng
Sai
b) DNA đột biến có số liên kết hydrogen tăng 1 liên kết so với DNA gốc. 
Đúng
Sai
c) Cá thể mang gene đột biến dạng này có thể không được biểu hiện ra kiểu hình. 
Đúng
Sai
d) DNA đột biến xuất hiện sau 3 lần tái bản DNA khi có tác động của tác nhân đột biến.
Đúng
Sai

Lời giải

a Sai. Tác nhân gây ra dạng đột biến gene nói trên là tác nhân hóa học.

b) Đúng. Đột biến làm thay thế 1 cặp A-T thành 1 cặp G-C → Làm tăng 1 liên kết hydrogen.

c) Đúng. Mức độ biểu hiện của allele đột biến phụ thuộc vào tổ hơp gene và môi trường.

d) Đúng.

a) Sai, b) Đúng, c) Đúng, d) Đúng.

Câu 3

a) Thứ tự sắp xếp các nucleotide bị khuyết theo thứ tự vị trí (1), (2), (3) và (4) là A, G, U và C.
Đúng
Sai
b) Hai amino aicd (M) trong chuỗi polypeptide Y được quy định bởi cùng một loại bộ mã di truyền.
Đúng
Sai
c) Số lượng amino acid loại (M) và số lượng amino acid loại fMet trong chuỗi polypepitde Z là bằng nhau.
Đúng
Sai
d) Đột biến từ gene x tạo nên gene y chỉ có thể xảy ra trong quá trình nhân đôi DNA của gene x, còn đột biến từ gene y tạo nên gene z có thể xảy ra cả trong quá trình nhân đôi DNA và quá trình phiên mã của gene y.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. allele mới. 
B. đột biến gene. 
C. đột biến điểm. 
D. thể đột biến.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) Nếu gene 1 nhân đôi 10 lần thì các gene 2 và 3 cũng nhân đôi 10 lần.
Đúng
Sai
b) Mạch 2 của phân tử DNA là mạch dùng làm khuôn trong quá trình phiên mã.
Đúng
Sai
c) Cơ chế 1 là quá trình phiên mã, cơ chế 2 là quá trình dịch mã.
Đúng
Sai
d) Nếu trên mạch 2 có đột biến thay thế 1 cặp nucleotide ở vị trí thứ 3 kể từ đầu mạch thì quá trình tổng hợp các amino acid chắc chắn sẽ dừng lại.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Mất một cặp A – T. 
B. Thêm một cặp G – C. 
C. Thay thế cặp G – C bằng cặp A – T. 
D. Thay thế cặp A – T bằng cặp G – C.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Mất 1 cặp nucleotide. 
B. Thêm 1 cặp nucleotide. 
C. Thay thế 1 cặp nucleotide. 
D. Đảo 1 cặp nucleotide.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP