Câu hỏi:

09/02/2026 6 Lưu

Isoamyl acetate có mùi chuối nên được dùng làm hương liệu nhân tạo. Trong ngành sơn, isoamyl acetate được dùng làm dung môi vecni, dung môi sơn mài,... Isoamyl acetate được điều chế theo các bước sau:

Bước 1. Cho vào bình cầu 15 mL isoamyl alcohol (d = 0,81g/mL); 10 mL acetic acid (d = 1,049g/mL) và 7,0 ml H2SO4 đậm đặc, cho thêm vào bình vài viên đá bọt. Lắp ống sinh hàn hồi lưu thẳng đứng miệng bình cầu. Sau đó đun nóng bình cầu trong khoảng 1 giờ.

Bước 2. Sau khi đun, để nguội rồi rót sản phẩm vào phễu chiết, lắc đều rồi để yên khoảng 5 phút, chất lỏng tách thành hai lớp, loại bỏ phần chất lỏng phía dưới, lấy phần chất lỏng phía trên.

Bước 3. Cho từ từ dung dịch Na2CO3 10% vào phần chất lỏng thu lấy ở bước 2 và lắc đều cho đến khi không còn khí thoát ra, thêm tiếp 20 mL dung dịch NaCl bão hoà rồi để yên khi đó chất lỏng tách thành hai lớp.

a) Isoamyl acetate rất ít tan trong nước và có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.
Đúng
Sai
b) Thêm dung dịch Na2CO3 ở bước 3 nhằm mục đích loại bỏ acid lẫn trong isoamyl acetate.
Đúng
Sai
c) Sử dụng phương pháp kết tinh để tách isoamyl acetate ra khỏi hỗn hợp sau phản ứng.
Đúng
Sai
d) Nếu hiệu suất phản ứng ester hoá là 60% và lượng isoamyl acetate bị hao hụt mất 5% trong quá trình tách ester thì khối lượng ester thu được 10,23 gam. (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a, đúng

b, đúng

c, sai 

d, đúng 

CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH    CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 + H2O

                     \(\frac{{1049}}{{6000}}\)                      \(\frac{{234}}{{1760}}\)   (hiệu suất tính theo isoamyl alcohol)

Khối lượng isoamyl acetate = \(\frac{{234}}{{1760}} \times \frac{{60}}{{100}} \times 130 \times \frac{{95}}{{100}}\) = 10,23 gam         

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Phần trăm năng lượng giải phóng từ sự oxi hóa hoàn toàn lượng glucose bài so với nhu cầu năng lượng trung bình 2000 cal/ngày của một người trưởng thành = \(\frac{{\frac{{300}}{{162}} \times \frac{{80}}{{100}} \times \frac{{60}}{{100}} \times 2880}}{{2000 \times 4184 \times {{10}^{ - 3}}}} \times 100\)= 30,6%

Chọn C 

Câu 5

A. NaCl.                        
B. NaNO3.                     
C. BaCl2.                      
D. HCl.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Có thể thay thế quặng pyrite bằng khoáng vật sulfua.
Đúng
Sai
b) Sản xuất sulfuric acid theo qui trình trên gọi là phương pháp tiếp xúc.
Đúng
Sai
c) Ở giai đoạn 3 người ta dùng nước để hấp thụ SO3, sản phẩm thu được gọi là oleum.
Đúng
Sai
d) Oleum Z (H2SO4.nSO3) được tạo thành khi cho 100 kg dung dịch H2SO4 98% hấp thụ hoàn toàn 20 kg SO3. Phần trăm khối lượng SO3 trong Z là b%. Giá trị của b = 9,3. (Không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần mười.)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP