Câu hỏi:

11/02/2026 13 Lưu

Dùng thông tin sau để trả lời 2 câu hỏi tiếp theo:
 Hình 8 mô tả sơ đồ khái quát của chu trình sinh -  địa – hóa. 
Kí hiệu (P) được mô tả trong hình để cập đến đối tượng nào? 

A. Sinh vật sản xuất. 
B. Sinh vật tiêu thụ. 
C. Sinh vật phân giải. 
D. Vật chất lắng đọng trong đất.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Chọn C

- Dựa vào sơ đồ chu trình sinh - địa - hóa, ta thấy:

+ (M) là nơi bắt đầu chu trình, nhận năng lượng từ Mặt trời và có mối liên hệ với Khí hậu.

+ (N) nhận năng lượng từ (M), (H) nhận năng lượng từ (M), (N)

+ (P) nhận năng lượng từ chất thải, xác của (M), (H) và (N).

+ (Q) nhận vật chất lắng đọng và được bồi hoàn để trở lại (M).

- Như vậy, (P) có vai trò phân giải các chất từ (M) và (N).

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Phát biểu nào dưới đây sai về các chu trình sinh – địa – hóa ?

A. Vỏ calcium carbonate (CaCO3) của một số loại động vật và một phần xác sinh vật trong chu trình carbon phân giải không hoàn toàn hình thành (Q). 
B. Trong chu trình nitrogen, (M) là vi khuẩn, nấm và thực vật có khả năng tổng hợp NH4+ từ N2. 
C. Trong chu trình nước, (M) hấp thụ nước từ đất và bốc hơi qua quá trình thoát hơi nước. 
D. Chu trình sinh – địa – hóa mô tả sự luân chuyển của các nguyên tố liên quan đến sự sống.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. Đúng: CaCO₃ trong vỏ sinh vật và một phần xác sinh vật là ví dụ điển hình trong chu trình carbon. Khi phân giải không hoàn toàn có thể trở thành vật chất lắng đọng (Q).

B. Sai: Vì thực vật không tổng hợp NH₄⁺ từ N₂.

C. Đúng: Chu trình nước bao gồm hấp thụ, thoát hơi, ngưng tụ, bốc hơi…

D. Đúng:chu trình sinh – địa – hóa mô tả sự luân chuyển của các nguyên tố liên quan đến sự sống

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Thành phần loài. 
B. Phân bố các loài trong không gian. 
C. Quan hệ giữa các loài trong quần xã.
D. Phân bố đồng đều.

Lời giải

Ví dụ này thể hiện rõ đặc trưng về thành phần loài của quần xã sinh vật.

Chọn A.

Câu 3

A. Mắm, đước, bần → Cua, ốc, côn trùng → Cá, chim ăn côn trùng, lưỡng cư → Cò, rái cá, cá sấu. 
B. Mắm, đước, bần → Cò, rái cá, cá sấu → Cá, chim ăn côn trùng, lưỡng cư → Cua, ốc, côn trùng. 
C. Cua, ốc, côn trùng → Mắm, đước, bần → Cá, chim ăn côn trùng, lưỡng cư → Cò, rái cá, cá sấu. 
D. Cò, rái cá, cá sấu → Cá, chim ăn côn trùng, lưỡng cư → Cua, ốc, côn trùng → Mắm, đước, bần.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Hạt giống lớn, yêu cầu nhiều chất dinh dưỡng. 
B. Rễ sâu, khả năng hút nước mạnh. 
C. Chu kỳ sống ngắn, sinh sản nhanh. 
D. Phát triển chậm, chịu bóng tốt.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Trang và bần. 
B. Trang và đước. 
C. Bần và vẹt. 
D. Đước và vẹt.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Tăng độ phì nhiêu của đất. 
B. Làm xói mòn đất, giảm khả năng giữ nước của đất. 
C. Tăng mực nước ngầm. 
D. Tăng độ che phủ của rừng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Sinh vật sản xuất. 
B. Sinh vật tiêu thụ bậc 1. 
C. Sinh vật tiêu thụ bậc 2. 
D. Sinh vật tiêu thụ bậc 3.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP