Câu hỏi:

11/02/2026 6 Lưu

Một hệ sinh thái vườn quốc gia Sierra Nevada (Tây Ban Nha), các nhà khoa học nghiên cứu sinh khối của các nhóm sinh vật ở Bắc bán cầu gồm các nhóm sinh vật: Sinh vật sản xuất (SVSX), sinh vật tiêu thụ bậc 1 (SVTTB1), sinh vật tiêu thụ bậc 2 (SVTTB2) như bảng 1. Cho biết, khu vực này chịu ảnh hưởng sâu sắc của yếu tố mùa.

Bảng 1

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Sinh khối SVSX (g/m2)

3

3,5

8

9,5

4

2,5

2,5

2,5

4,5

4,8

4

3

Sinh khối SVTTB1 (g/m2)

0,8

1

2,5

5

7

4

3

3

3

4,5

5

2

Sinh khối SVTTB2 (g/m2)

0,3

0,5

1,5

2

2,5

3,5

2

1,5

1,5

1

2,5

2

Cho các nhận định sau:

(1) Tháp sinh thái của các nhóm sinh vật trên thuộc dạng đảo ngược.

(2) Hệ sinh thái trên có thể là hệ sinh thái dưới nước.

(3) Vào mùa xuân, sinh khối sinh vật sản xuất cao hơn các mùa khác.

(4) Sinh vật tiêu thụ bậc 2 ở hệ sinh thái này có thể là sinh vật có xương sống cỡ lớn.

Sắp xếp các nhận định đúng theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

23

Đáp án:

2

3

 

 

(1) Sai, tháp sinh thái trên thuộc dạng tháp chuẩn (đáy lớn, đỉnh nhỏ)

(2) Đúng, hệ sinh thái vẫn có thể phát triển ổn định qua thời gian tháng 5-8 (thời điểm có SVSX có sinh khối bé hơn SVTTB1). Để HST ổn định hơn thì SVSX tăng quang hợp để tăng sinh khối (phù hợp sinh vật sản xuất sống dưới nước).

(3) Đúng, mùa xuân, băng chìm, đẩy nước tầng đáy lên, mang theo khoáng, nhiệt độ nước tăng từ 0 lên 4o ¦ Sinh khối SVSX tăng.

Mùa hè: (tháng 6-8) nhiệt độ tăng, tầng nước mặt nhiệt độ cao hơn tần đáy. Tỉ trọng tầng mặt thấp, chất hữu cơ tầng mặt lắng xuống ¦ nước mặt nghèo dinh dưỡng ¦ sinh khối giảm.

Mùa thu (tháng 9-11), nhiệt độ giảm dần dưới 40 ¦ tỉ trọng nước tăng đẩy tầng nước đáy lên ¦ SVSX sinh trưởng mạnh nhưng sinh khối không cao như mùa xuân.

Mùa đông (tháng 12-tháng 1 năm sau), nhiệt độ mặt nước giảm về 0o ¦ tỉ tọng nước tăng và cao hơn tỉ trọng nước đáy ¦phân tầng nước ¦ tầng mặt nghèo dinh dưỡng ¦ thực vật phù du không sinh trưởng được ¦ Sinh khối giảm.

(4) Sai, ĐVCXS cỡ lớn có vòng đời dài, năng lượng tiêu tốn cho hoạt động sống cao, kích thước quần thể ít biến động ¦ Sinh khối thường ổn định.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Thành phần loài. 
B. Phân bố các loài trong không gian. 
C. Quan hệ giữa các loài trong quần xã.
D. Phân bố đồng đều.

Lời giải

Ví dụ này thể hiện rõ đặc trưng về thành phần loài của quần xã sinh vật.

Chọn A.

Câu 2

A. Trang và bần. 
B. Trang và đước. 
C. Bần và vẹt. 
D. Đước và vẹt.

Lời giải

Chọn A

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Mắm, đước, bần → Cua, ốc, côn trùng → Cá, chim ăn côn trùng, lưỡng cư → Cò, rái cá, cá sấu. 
B. Mắm, đước, bần → Cò, rái cá, cá sấu → Cá, chim ăn côn trùng, lưỡng cư → Cua, ốc, côn trùng. 
C. Cua, ốc, côn trùng → Mắm, đước, bần → Cá, chim ăn côn trùng, lưỡng cư → Cò, rái cá, cá sấu. 
D. Cò, rái cá, cá sấu → Cá, chim ăn côn trùng, lưỡng cư → Cua, ốc, côn trùng → Mắm, đước, bần.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Hạt giống lớn, yêu cầu nhiều chất dinh dưỡng. 
B. Rễ sâu, khả năng hút nước mạnh. 
C. Chu kỳ sống ngắn, sinh sản nhanh. 
D. Phát triển chậm, chịu bóng tốt.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Tăng độ phì nhiêu của đất. 
B. Làm xói mòn đất, giảm khả năng giữ nước của đất. 
C. Tăng mực nước ngầm. 
D. Tăng độ che phủ của rừng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Sinh vật sản xuất. 
B. Sinh vật tiêu thụ bậc 1. 
C. Sinh vật tiêu thụ bậc 2. 
D. Sinh vật tiêu thụ bậc 3.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP