Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from from 7 to 12.
Healthy Morning Habits for Students
If you want to start your day with more energy, here are some simple tips to help you build a routine for the morning.
• Drink a glass of water as soon as you wake up, (7) __________ it helps your body re-hydrate after a long night. This small habit is useful (8) __________ the long run because it prepares your body for an active morning.
• Prepare your school bag the night before and avoid carrying (9) __________ that may slow you down.
• Give yourself time to have a balanced breakfast and avoid rushing from one task to the next. If you finish early, use the extra minutes to check your schedule or prepare (10) __________ activities for the day.
• Choose foods that provide long-lasting energy, supporting your body to stay active and (11) __________ throughout the morning.
• Try to begin your day early enough so you are not against (12) __________ every morning.
(Adapted from Healthy Schools Network)
Drink a glass of water as soon as you wake up, (7) __________ it helps your body re-hydrate after a long night.
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from from 7 to 12.
Healthy Morning Habits for Students
If you want to start your day with more energy, here are some simple tips to help you build a routine for the morning.
• Drink a glass of water as soon as you wake up, (7) __________ it helps your body re-hydrate after a long night. This small habit is useful (8) __________ the long run because it prepares your body for an active morning.
• Prepare your school bag the night before and avoid carrying (9) __________ that may slow you down.
• Give yourself time to have a balanced breakfast and avoid rushing from one task to the next. If you finish early, use the extra minutes to check your schedule or prepare (10) __________ activities for the day.
• Choose foods that provide long-lasting energy, supporting your body to stay active and (11) __________ throughout the morning.
• Try to begin your day early enough so you are not against (12) __________ every morning.
(Adapted from Healthy Schools Network)
A. but
Quảng cáo
Trả lời:
C
A. but: tuy nhiên
B. or: hoặc
C. because: bởi vì
D. although: mặc dù
- Dựa vào ngữ cảnh, câu văn đề xuất việc uống khi thức dậy và cung cấp lí do ® Cần một liên từ chỉ nguyên nhân
® Drink a glass of water as soon as you wake up, because it helps your body re-hydrate after a long night
Dịch: Uống một ly nước ngay khi bạn thức dậy, bởi vì nó giúp cơ thể bạn bù nước sau một đêm dài
Chọn C.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
This small habit is useful (8) __________ the long run because it prepares your body for an active morning.
This small habit is useful (8) __________ the long run because it prepares your body for an active morning.
A. at
D
- Cụm từ cố định: in the long run = về lâu dài
® This small habit is useful in the long run because it prepares your body for an active morning.
Dịch: Thói quen nhỏ này sẽ rất hữu ích về lâu dài vì nó giúp cơ thể bạn chuẩn bị cho một buổi sáng năng động.
Chọn D.
Câu 3:
Prepare your school bag the night before and avoid carrying (9) __________ that may slow you down.
Prepare your school bag the night before and avoid carrying (9) __________ that may slow you down.
B
- Ta có quy tắc tính từ bổ nghĩa đứng trước danh từ
- Khi có nhiều hơn một tính từ bổ nghĩa đứng trước danh từ, thứ tự của các tính từ đó sẽ được sắp xếp theo trật tự sau: Ý kiến – Kích cỡ – Độ tuổi – Hình dạng – Màu sắc – Xuất xứ – Chất liệu – Mục đích.
- items (n): những món đồ
- unnecessary (adj): không cần thiết, là tính từ chỉ ý kiến, quan điểm
- heavy (adj): nặng, là tính từ chỉ tính chất kích cỡ, trọng lượng
® Trật tự cụm danh từ đúng: unnecessary heavy items
® Prepare your school bag the night before and avoid carrying unnecessary heavy items that may slow you down.
Dịch: Chuẩn bị cặp đi học từ tối hôm trước và tránh mang theo những món đồ nặng không cần thiết vì có thể làm bạn chậm lại
Chọn B.
Câu 4:
If you finish early, use the extra minutes to check your schedule or prepare (10) __________ activities for the day.
If you finish early, use the extra minutes to check your schedule or prepare (10) __________ activities for the day.
A. others
B
A. others: những cái khác/ những người khác, dùng như đại từ, không đi kèm danh từ phía sau.
B. other + N số nhiều/ N không đếm được: những cái khác, những người khác
C. another + N số ít: một cái khác, người khác
D. the other: người/ vật còn lại
® the other + N số ít: cái duy nhất còn lại trong 2 người/ vật đã xác định
® the other + N số nhiều: những cái còn lại trong nhiều người/ vật đã xác định
- Căn cứ vào danh từ “activities” là danh từ số nhiều và chưa từng được nhắc đến trong đoạn văn ® dùng “other” để biểu thị nghĩa những hoạt động khác là hợp lí nhất
® If you finish early, use the extra minutes to check your schedule or prepare other activities for the day.
Dịch: Nếu bạn hoàn thành sớm, hãy sử dụng thêm vài phút để kiểm tra lịch trình của mình hoặc chuẩn bị cho các hoạt động khác trong ngày
Chọn B.
Câu 5:
Choose foods that provide long-lasting energy, supporting your body to stay active and (11) __________ throughout the morning.
Choose foods that provide long-lasting energy, supporting your body to stay active and (11) __________ throughout the morning.
A. bored
C
A. bored (adj): chán nản
B. silent (adj): im lặng
C. focused (adj): tập trung
D. unclear (adj): không rõ ràng
- Dựa vào ngữ cảnh tích cực của câu: "supporting your body to stay active and..." (hỗ trợ cơ thể luôn năng động và...) ® cần một tính từ mang nghĩa tích cực, phù hợp với việc học tập.
® Choose foods that provide long-lasting energy, supporting your body to stay active and focused throughout the morning.
Dịch: Chọn những thực phẩm cung cấp năng lượng lâu dài, hỗ trợ cơ thể bạn năng động và tập trung suốt buổi sáng.
Chọn C.
Câu 6:
Try to begin your day early enough so you are not against (12) __________ every morning.
Try to begin your day early enough so you are not against (12) __________ every morning.
A. the sleep
D
- Idiom: against the clock = chạy đua với thời gian / vội vã để kịp giờ.
® Try to begin your day early enough so you are not against the clock every morning.
Dịch: Cố gắng bắt đầu ngày mới đủ sớm để bạn không phải chạy đua với thời gian vào mỗi buổi sáng.
Chọn D.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 khối C00 môn Văn, Sử, Địa (có đáp án chi tiết) ( 98.000₫ )
- 20 đề thi tốt nghiệp môn Vật lí (có đáp án chi tiết) ( 38.000₫ )
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, KTPL (có đáp án chi tiết) ( 36.000₫ )
- Tổng ôn lớp 12 môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh Sử, Địa, KTPL (Form 2025) ( 36.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
A
Theo đoạn 1, bảo tàng có sự tham gia từ cộng đồng khác bảo tàng truyền thống ở chỗ chúng:
A. cho phép công chúng đóng góp tài liệu văn hóa
B. ưu tiên triển lãm toàn cầu
C. hạn chế quyền truy cập vào tài nguyên kỹ thuật số
D. chỉ hiển thị các hiện vật đã được chuyên gia xác minh
Thông tin: Unlike traditional museums that rely heavily on experts, these “participatory museums” encourage citizens to contribute family photos, recordings of local songs, and stories of historical events.
(Không giống như các bảo tàng truyền thống phụ thuộc nhiều vào các chuyên gia, những bảo tàng có sự tham gia từ cộng đồng này khuyến khích người dân đóng góp ảnh gia đình, bản ghi âm các bài hát địa phương và câu chuyện về các sự kiện lịch sử.)
Chọn A.
Câu 2
Lời giải
C
A. whom: đại từ quan hệ thay thế cho tân ngữ chỉ người
B. whose: đại từ quan hệ thay thế cho sở hữu cách, luôn đi kèm một danh từ theo sau nó
C. which: đại từ quan hệ thay thế cho chủ ngữ hoặc tân ngữ chỉ vật
D. where: trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn
- Phía sau chỗ trống có động từ “have developed” ® cần một đại từ quan hệ đóng vai trò chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ ® loại B, D
- Căn cứ vào tân ngữ “80 technology companies” là danh từ chỉ vật ® loại A
® GreenTech Expo 2025 will introduce more than 80 technology companies which have developed advanced solutions for environment protection.
Dịch: Triển lãm GreenTech 2025 sẽ giới thiệu hơn 80 công ty công nghệ, những công ty mà đã phát triển các giải pháp tiên tiến để bảo vệ môi trường.
Chọn C.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. pioneering
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.