Câu hỏi:

13/02/2026 7 Lưu

Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

CaO+ XY+ ZCaCO3+ Z + XT+ ECaSO4

Biết: X, Y, Z, T, E là các hợp chất khác nhau; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hoá học. Các chất Z, E thoả mãn sơ đồ trên lần lượt là

A. Na2CO3, H2SO4.                                      
B. CO2, KHSO4.                           
C. NaHCO3, Na2SO4.                                                        
D. CO2, BaSO4.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

CaO+ X(H2O)Y+ Z(CO2)CaCO3+ Z + XT+ E(KHSO4)CaSO4

Phương trình hóa học minh họa:

CaO + H2O → Ca(OH)2

Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O

CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

Ca(HCO3)2 + 2KHSO4 → CaSO4 + K2SO4 + 2CO2 + 2H2O

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: 99,7.

Giải thích:

Vtrung bình = \(\frac{{16 + 16,1 + 16}}{3}\)= 16,0333 (mL).

\[{n_{KMn{O_4}}} = 3,{6877.10^{ - 4}}(mol)\]

Phương trình phản ứng hóa học:

10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O

\[{n_{F{e^{2 + }}}} = 5{n_{Mn{O_4}^ - }} = 1,{84.10^{ - 3}}(mol)\]

Trong 100 mL dd X chứa: \[{n_{F{e^{2 + }}}} = 10.1,{84.10^{ - 3}} = 1,{84.10^{ - 2}}{\rm{ (}}mol)\]

\[{m_{{{\left( {N{H_4}} \right)}_2}Fe{{\left( {S{O_4}} \right)}_2}.6{H_2}O}} = 392.1,{84.10^{ - 2}} = 7,2128{\rm{ }}(g)\]

\[{\% _{{{\left( {N{H_4}} \right)}_2}Fe{{\left( {S{O_4}} \right)}_2}.6{H_2}O}} = \frac{{7,2128}}{{7,237}}.100\% = 99,7\% \]

Câu 2

A.  NaOH.               
B.  Cu(NO3)2.          
C.  Fe(NO3)3.     
D.  Fe(NO3)2.

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Để loại bỏ tạp chất ta dùng dung dịch Cu(NO3)2:

Mg + Cu(NO3)2 → Mg(NO3)2 + Cu

2Al + 3Cu(NO3)2 → 2Al(NO3)3 + 3Cu

Dùng NaOH ta chỉ bỏ được Al; dùng Fe(NO3)3 sẽ hòa tan cả 3 kim loại; dùng Fe(NO3)2 thì loại bỏ được Mg, Al nhưng lại bị lẫn Fe.

Câu 3

A. sự góp chung electron của các nguyên tử kim loại cạnh nhau.   
B. lực hút tĩnh điện giữa các electron hóa trị ở các nút mạng với các ion dương kim loại chuyển động tự do.    
C. lực hút tĩnh điện giữa các electron hóa trị tự do với các ion dương kim loại chuyển động tự do trong toàn bộ mạng tinh thể.    
D. lực hút tĩnh điện giữa các electron hóa trị tự do với các ion dương kim loại ở các nút mạng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Mg, Fe, Cu.                                         
B. Mg, Al, Fe, Cu.    
C. MgO, Fe, Cu.                                     
D. MgO, Fe3O4, Cu.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.                                    
B. cấu hình electron nguyên tử.                   
C. số oxi hóa của nguyên tử trong hợp chất.                                 
D. kiểu mạng tinh thể của đơn chất.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. NaBr.                  
B. NaCl.                  
C. CuSO4.                       
D. CuCl2.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Ag → \[{\rm{A}}{{\rm{g}}^{\rm{ + }}}\]+ 1e.                                                               
B. Fe → \[{\rm{F}}{{\rm{e}}^{{\rm{2 + }}}}\]+ 2e.    
C. 2H2O → 4\[{{\rm{H}}^{\rm{ + }}}\]+ O2 + 4e.                                
D. C → \[{{\rm{C}}^{{\rm{4 + }}}}\]+ 4e.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP