Câu hỏi:

13/02/2026 4 Lưu

Xét phức chất [Ni(NH3)6]2+

a). Phức chất có thể có dạng hình học tứ diện hoặc vuông phẳng.
Đúng
Sai
b). Liên kết trong phức chất được hình thành là do phối tử NH3 cho cặp eletron chưa liên kết vào nguyên tử trung tâm Ni+.
Đúng
Sai
c). Nguyên tử trung tâm trong phức là Ni2+.
Đúng
Sai
d). Điện tích của phức chất là +2.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

a. Sai. Vì có 6 phối tử nên phức chất có dạng hình học là bát diện.

b. Sai. Nguyên tử trung tâm không phải Ni+ mà là Ni2+.

c. Đúng. Nguyên tử trung tâm trong phức là Ni2+.

d. Đúng. Điện tích của phức chất là +2.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: 99,7.

Giải thích:

Vtrung bình = \(\frac{{16 + 16,1 + 16}}{3}\)= 16,0333 (mL).

\[{n_{KMn{O_4}}} = 3,{6877.10^{ - 4}}(mol)\]

Phương trình phản ứng hóa học:

10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O

\[{n_{F{e^{2 + }}}} = 5{n_{Mn{O_4}^ - }} = 1,{84.10^{ - 3}}(mol)\]

Trong 100 mL dd X chứa: \[{n_{F{e^{2 + }}}} = 10.1,{84.10^{ - 3}} = 1,{84.10^{ - 2}}{\rm{ (}}mol)\]

\[{m_{{{\left( {N{H_4}} \right)}_2}Fe{{\left( {S{O_4}} \right)}_2}.6{H_2}O}} = 392.1,{84.10^{ - 2}} = 7,2128{\rm{ }}(g)\]

\[{\% _{{{\left( {N{H_4}} \right)}_2}Fe{{\left( {S{O_4}} \right)}_2}.6{H_2}O}} = \frac{{7,2128}}{{7,237}}.100\% = 99,7\% \]

Câu 2

A. sự góp chung electron của các nguyên tử kim loại cạnh nhau.   
B. lực hút tĩnh điện giữa các electron hóa trị ở các nút mạng với các ion dương kim loại chuyển động tự do.    
C. lực hút tĩnh điện giữa các electron hóa trị tự do với các ion dương kim loại chuyển động tự do trong toàn bộ mạng tinh thể.    
D. lực hút tĩnh điện giữa các electron hóa trị tự do với các ion dương kim loại ở các nút mạng.

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Trong mạng tinh thể kim loại, liên kết kim loại được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các electron hóa trị tự do với các ion dương kim loại ở các nút mạng.

Câu 3

A.  NaOH.               
B.  Cu(NO3)2.          
C.  Fe(NO3)3.     
D.  Fe(NO3)2.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. NaBr.                  
B. NaCl.                  
C. CuSO4.                       
D. CuCl2.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Mg, Fe, Cu.                                         
B. Mg, Al, Fe, Cu.    
C. MgO, Fe, Cu.                                     
D. MgO, Fe3O4, Cu.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.                                    
B. cấu hình electron nguyên tử.                   
C. số oxi hóa của nguyên tử trong hợp chất.                                 
D. kiểu mạng tinh thể của đơn chất.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. K2CO3.                                                
B. Na2CO3.    
C. \({\rm{CaC}}{{\rm{O}}_3}\) hoặc \({\rm{Ca}}{\left( {{\rm{HC}}{{\rm{O}}_3}} \right)_2}.\)    
D. \({\rm{N}}{{\rm{a}}_2}{\rm{C}}{{\rm{O}}_3}\) hoặc \({\rm{NaHC}}{{\rm{O}}_3}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP