Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Alisha is trying to get funding for her research.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Quảng cáo
Trả lời:
B
funding: nguồn tài trợ, tiền tài trợ
A. mental support: hỗ trợ tinh thần
B. financial help: hỗ trợ tài chính
C. legal right: quyền hợp pháp
D. high profit: lợi nhuận cao
funding = financial help (hỗ trợ tài chính).
Dịch: Alisha đang cố gắng xin tài trợ cho nghiên cứu của cô ấy.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
The young entrepreneur started his own tech startup and quickly gained recognition in the industry.
D
entrepreneur: doanh nhân
A. paramedic: nhân viên cấp cứu
B. postgraduate: học viên sau đại học
C. co-creator: đồng sáng tạo
D. businessman: doanh nhân/nhà kinh doanh
entrepreneur = businessman (doanh nhân).
Dịch: Doanh nhân trẻ bắt đầu công ty công nghệ của riêng mình và nhanh chóng được công nhận trong ngành.
Câu 3:
The contract states that payment is due upon completion of the project.
A
contract: hợp đồng
A. formal agreement: thỏa thuận/hợp đồng chính thức
B. good entrepreneur: doanh nhân giỏi
C. legal income: thu nhập hợp pháp
D. high profit: lợi nhuận cao
contract = formal agreement (hợp đồng/thỏa thuận chính thức).
Dịch: Hợp đồng nêu rằng việc thanh toán đến hạn khi dự án hoàn thành.
Câu 4:
Being a chef requires skills that should never be underestimated.
B
underestimated: bị đánh giá thấp/không được đánh giá đúng mức
A. appreciated: được trân trọng/đánh giá cao
B. undervalued: bị xem nhẹ/đánh giá thấp
C. overcooked: nấu quá chín
D. overestimated: bị đánh giá quá cao
underestimated = undervalued (bị đánh giá thấp).
Dịch: Làm đầu bếp đòi hỏi kỹ năng không bao giờ nên bị xem thường.
Câu 5:
Graduates have the option to fast-track their career with multiple graduate study schemes.
A
fast-track: thúc đẩy nhanh, rút ngắn thời gian để tiến nhanh
A. accelerate: tăng tốc/thúc đẩy nhanh
B. pursue: theo đuổi
C. launch: khởi động/ra mắt
D. hinder: cản trở
fast-track = accelerate (đẩy nhanh).
Dịch: Sinh viên tốt nghiệp có lựa chọn “đi tắt đón đầu” sự nghiệp với nhiều chương trình học sau đại học.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Sách - Sổ tay kiến thức trọng tâm Vật lí 10 VietJack - Sách 2025 theo chương trình mới cho 2k9 ( 31.000₫ )
- Trọng tâm Lí, Hóa, Sinh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST và CD VietJack - Sách 2025 ( 40.000₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
C
Ta có “willing” là tính từ → “a willing” sai cấu trúc, ta cần danh từ sau mạo từ “a”
Sửa: willing → willingness
Câu đúng: Building a successful career requires dedication, perseverance, and a willingness to adapt to new challenges.
Dịch: Xây dựng một sự nghiệp thành công đòi hỏi sự tận tâm, kiên trì và sự sẵn sàng thích nghi với những thử thách mới.
Câu 2
Lời giải
B
Ta có: mốc quá khứ “before he was chosen”
→ Hành động xảy ra trước một quá khứ khác
→ Dùng thì quá khứ hoàn thành: had + V3/ed
→ He had won several medals before he was chosen for the national team.
Dịch: Anh ấy đã giành được vài huy chương trước khi được chọn vào đội tuyển quốc gia.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.