If you like sports, many universities have teams ________ you can play at different levels.
Quảng cáo
Trả lời:
C
A. which: thay thế cho vật (chủ ngữ, tân ngữ)
B. that: thay thế cho người, vật (chủ ngữ, tân ngữ)
C. where: thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn
D. whom: thay thế cho người (tân ngữ)
Đại từ quan hệ "where" thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn. Ở đây, "where" thay cho "in the teams" (trong các đội), chỉ nơi mà bạn có thể chơi.
→ If you like sports, many universities have teams where you can play at different levels.
Dịch: Nếu bạn thích thể thao, nhiều trường đại học có các đội nơi bạn có thể chơi ở các cấp độ khác nhau.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
D
A. receipts (n): biên lai (số nhiều)
B. refunds (n): tiền hoàn lại
C. price tags (n): nhãn giá
D. bargains (n): món hời/giá hời
Ta có: offer great bargains: đưa ra nhiều món hời/giảm giá mạnh
→ The store was offering great bargains on clothing during the sale.
Dịch: Cửa hàng đang có nhiều món hời/giảm giá lớn cho quần áo trong đợt sale.
Câu 2
Lời giải
C
Ta có “willing” là tính từ → “a willing” sai cấu trúc, ta cần danh từ sau mạo từ “a”
Sửa: willing → willingness
Câu đúng: Building a successful career requires dedication, perseverance, and a willingness to adapt to new challenges.
Dịch: Xây dựng một sự nghiệp thành công đòi hỏi sự tận tâm, kiên trì và sự sẵn sàng thích nghi với những thử thách mới.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.