khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

13/02/2026 285 Lưu

She ________ her new job next month and she's really excited about the opportunity. 

A. will start 
B. has started 
C. starting 
D. is going to start

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

D

Ta có: next month + cảm xúc “really excited” → kế hoạch đã định

→ Dùng thì tương lai gần: be going to V

→ She is going to start her new job next month and she's really excited about the opportunity.

Dịch: Cô ấy sẽ bắt đầu công việc mới vào tháng sau và cô ấy rất hào hứng với cơ hội đó.

Đang tải chế độ Học...

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

D

A. receipts (n): biên lai (số nhiều)

B. refunds (n): tiền hoàn lại

C. price tags (n): nhãn giá

D. bargains (n): món hời/giá hời

Ta có: offer great bargains: đưa ra nhiều món hời/giảm giá mạnh

→ The store was offering great bargains on clothing during the sale.

Dịch: Cửa hàng đang có nhiều món hời/giảm giá lớn cho quần áo trong đợt sale.

Câu 2

A. Building                  
B. dedication               
C. willing                             
D. adapt

Lời giải

C

Ta có “willing” là tính từ → “a willing” sai cấu trúc, ta cần danh từ sau mạo từ “a”

Sửa: willing → willingness

Câu đúng: Building a successful career requires dedication, perseverance, and a willingness to adapt to new challenges.

Dịch: Xây dựng một sự nghiệp thành công đòi hỏi sự tận tâm, kiên trì và sự sẵn sàng thích nghi với những thử thách mới.

Câu 3

A. reliable                    
B. honest                     
C. fixed     
D. standard

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. has started 
B. will start 
C. is going to start 
D. started

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. mental support        
B. financial help          
C. legal right                                 
D. high profit

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. to wait 
B. waiting 
C. wait 
D. waited

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP