Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
Building a successful career requires dedication, perseverance, and a willing to adapt to new challenges.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
Quảng cáo
Trả lời:
C
Ta có “willing” là tính từ → “a willing” sai cấu trúc, ta cần danh từ sau mạo từ “a”
Sửa: willing → willingness
Câu đúng: Building a successful career requires dedication, perseverance, and a willingness to adapt to new challenges.
Dịch: Xây dựng một sự nghiệp thành công đòi hỏi sự tận tâm, kiên trì và sự sẵn sàng thích nghi với những thử thách mới.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
He would have the opportunity to earn extra money if he takes on additional projects.
A
Đây là câu điều kiện loại 1 (khả năng xảy ra ở hiện tại/tương lai):
If + S + V (hiện tại), S + will/can/may + V.
Câu đang dùng: would … if he takes … → không đúng cấu trúc.
Sửa: would → will
Câu đúng: He will have the opportunity to earn extra money if he takes on additional projects.
Dịch: Anh ấy sẽ có cơ hội kiếm thêm tiền nếu anh ấy nhận thêm các dự án.
Câu 3:
I think the job market is becoming more competitive in the future, requiring individuals to acquire specialized skills.
D
Ta thấy “I think” và “in the future”, nên đây là suy đoán về tương lai, ta dùng thì tương lai đơn (will + V-inf)
Sửa: is becoming → will become
Câu đúng: I think the job market will become more competitive in the future, requiring individuals to acquire specialized skills.
Dịch: Tôi nghĩ thị trường việc làm sẽ trở nên cạnh tranh hơn trong tương lai, đòi hỏi mỗi người phải có những kỹ năng chuyên môn.
Câu 4:
If students fail to prioritize their time effectively, they would miss deadlines for applications or events, resulting in missed opportunities for growth and development.
If students fail to prioritize their time effectively, they would miss deadlines for applications or events, resulting in missed opportunities for growth and development.
A. prioritize
B
Câu điều kiện loại 1:
If + V hiện tại, S + will + V
“would miss” không phù hợp với “If students fail …”
Sửa: would → will
Câu đúng: If students fail to prioritize their time effectively, they will miss deadlines for applications or events, resulting in missed opportunities for growth and development.
Dịch: Nếu sinh viên không biết ưu tiên thời gian hiệu quả, họ sẽ lỡ hạn nộp đơn hoặc các sự kiện, dẫn đến bỏ lỡ cơ hội phát triển.
Câu 5:
Many interns often express their exhaustion and say that they are tired of assigning lots of duties during their internship.
B
tired of assigning: sai nghĩa vì interns không phải người “phân công việc” (assign), mà là người được giao việc, nên ta cần dùng thể bị động
Sửa: assigning → being assigned
Câu đúng: Many interns often express their exhaustion and say that they are tired of being assigned lots of duties during their internship.
Dịch: Nhiều thực tập sinh thường bày tỏ sự mệt mỏi và nói rằng họ chán/ngán việc bị giao quá nhiều nhiệm vụ trong kỳ thực tập.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Trọng tâm Toán, Văn, Anh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST, CD VietJack - Sách 2025 ( 13.600₫ )
- Sách - Sổ tay kiến thức trọng tâm Vật lí 10 VietJack - Sách 2025 theo chương trình mới cho 2k9 ( 31.000₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
B
funding: nguồn tài trợ, tiền tài trợ
A. mental support: hỗ trợ tinh thần
B. financial help: hỗ trợ tài chính
C. legal right: quyền hợp pháp
D. high profit: lợi nhuận cao
funding = financial help (hỗ trợ tài chính).
Dịch: Alisha đang cố gắng xin tài trợ cho nghiên cứu của cô ấy.
Câu 2
Lời giải
B
Ta có: mốc quá khứ “before he was chosen”
→ Hành động xảy ra trước một quá khứ khác
→ Dùng thì quá khứ hoàn thành: had + V3/ed
→ He had won several medals before he was chosen for the national team.
Dịch: Anh ấy đã giành được vài huy chương trước khi được chọn vào đội tuyển quốc gia.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.