khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 318 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Alisha is trying to get funding for her research.    

A. mental support        
B. financial help          
C. legal right                                 
D. high profit

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

B

funding: nguồn tài trợ, tiền tài trợ

A. mental support: hỗ trợ tinh thần

B. financial help: hỗ trợ tài chính

C. legal right: quyền hợp pháp

D. high profit: lợi nhuận cao

funding = financial help (hỗ trợ tài chính).

Dịch: Alisha đang cố gắng xin tài trợ cho nghiên cứu của cô ấy.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The young entrepreneur started his own tech startup and quickly gained recognition in the industry.    

A. paramedic              
B. postgraduate           
C. co-creator     
D. businessman

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

D

entrepreneur: doanh nhân

A. paramedic: nhân viên cấp cứu

B. postgraduate: học viên sau đại học

C. co-creator: đồng sáng tạo

D. businessman: doanh nhân/nhà kinh doanh

entrepreneur = businessman (doanh nhân).

Dịch: Doanh nhân trẻ bắt đầu công ty công nghệ của riêng mình và nhanh chóng được công nhận trong ngành.

Câu 3:

The contract states that payment is due upon completion of the project.    

A. formal agreement   
B. good entrepreneur   
C. legal income                             
D. high profit

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

contract: hợp đồng

A. formal agreement: thỏa thuận/hợp đồng chính thức

B. good entrepreneur: doanh nhân giỏi

C. legal income: thu nhập hợp pháp

D. high profit: lợi nhuận cao

contract = formal agreement (hợp đồng/thỏa thuận chính thức).

Dịch: Hợp đồng nêu rằng việc thanh toán đến hạn khi dự án hoàn thành.

Câu 4:

Being a chef requires skills that should never be underestimated.     

A. appreciated             
B. undervalued            
C. overcooked    
D. overestimated

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

underestimated: bị đánh giá thấp/không được đánh giá đúng mức

A. appreciated: được trân trọng/đánh giá cao

B. undervalued: bị xem nhẹ/đánh giá thấp

C. overcooked: nấu quá chín

D. overestimated: bị đánh giá quá cao

underestimated = undervalued (bị đánh giá thấp).

Dịch: Làm đầu bếp đòi hỏi kỹ năng không bao giờ nên bị xem thường.

Câu 5:

Graduates have the option to fast-track their career with multiple graduate study schemes.    

A. accelerate                
B. pursue                     
C. launch                              
D. hinder

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

fast-track: thúc đẩy nhanh, rút ngắn thời gian để tiến nhanh

A. accelerate: tăng tốc/thúc đẩy nhanh

B. pursue: theo đuổi

C. launch: khởi động/ra mắt

D. hinder: cản trở

fast-track = accelerate (đẩy nhanh).

Dịch: Sinh viên tốt nghiệp có lựa chọn “đi tắt đón đầu” sự nghiệp với nhiều chương trình học sau đại học.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

D

A. receipts (n): biên lai (số nhiều)

B. refunds (n): tiền hoàn lại

C. price tags (n): nhãn giá

D. bargains (n): món hời/giá hời

Ta có: offer great bargains: đưa ra nhiều món hời/giảm giá mạnh

→ The store was offering great bargains on clothing during the sale.

Dịch: Cửa hàng đang có nhiều món hời/giảm giá lớn cho quần áo trong đợt sale.

Câu 2

A. Building                  
B. dedication               
C. willing                             
D. adapt

Lời giải

C

Ta có “willing” là tính từ → “a willing” sai cấu trúc, ta cần danh từ sau mạo từ “a”

Sửa: willing → willingness

Câu đúng: Building a successful career requires dedication, perseverance, and a willingness to adapt to new challenges.

Dịch: Xây dựng một sự nghiệp thành công đòi hỏi sự tận tâm, kiên trì và sự sẵn sàng thích nghi với những thử thách mới.

Câu 3

A. reliable                    
B. honest                     
C. fixed     
D. standard

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. will start 
B. has started 
C. starting 
D. is going to start

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. has started 
B. will start 
C. is going to start 
D. started

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. to wait 
B. waiting 
C. wait 
D. waited

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP