Câu hỏi:

13/02/2026 36 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.

Building a successful career requires dedication, perseverance, and a willing to adapt to new challenges.    

A. Building                  
B. dedication               
C. willing                             
D. adapt

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

C

Ta có “willing” là tính từ → “a willing” sai cấu trúc, ta cần danh từ sau mạo từ “a”

Sửa: willing → willingness

Câu đúng: Building a successful career requires dedication, perseverance, and a willingness to adapt to new challenges.

Dịch: Xây dựng một sự nghiệp thành công đòi hỏi sự tận tâm, kiên trì và sự sẵn sàng thích nghi với những thử thách mới.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

He would have the opportunity to earn extra money if he takes on additional projects.     

A. would                      
B. to earn                     
C. he 
D. additional

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

Đây là câu điều kiện loại 1 (khả năng xảy ra ở hiện tại/tương lai):

If + S + V (hiện tại), S + will/can/may + V.

Câu đang dùng: would … if he takes … → không đúng cấu trúc.

Sửa: would → will

Câu đúng: He will have the opportunity to earn extra money if he takes on additional projects.

Dịch: Anh ấy sẽ có cơ hội kiếm thêm tiền nếu anh ấy nhận thêm các dự án.

Câu 3:

I think the job market is becoming more competitive in the future, requiring individuals to acquire specialized skills.    

A. the                           
B. is becoming            
C. requiring                          
D. to acquire

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

D

Ta thấy “I think” và “in the future”, nên đây là suy đoán về tương lai, ta dùng thì tương lai đơn (will + V-inf)

Sửa: is becoming → will become

Câu đúng: I think the job market will become more competitive in the future, requiring individuals to acquire specialized skills.

Dịch: Tôi nghĩ thị trường việc làm sẽ trở nên cạnh tranh hơn trong tương lai, đòi hỏi mỗi người phải có những kỹ năng chuyên môn.

Câu 4:

If students fail to prioritize their time effectively, they would miss deadlines for applications or events, resulting in missed opportunities for growth and development.

A. prioritize                     

B. would                      
C. resulting                           
D. for

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

Câu điều kiện loại 1:

If + V hiện tại, S + will + V

“would miss” không phù hợp với “If students fail …”

Sửa: would → will

Câu đúng: If students fail to prioritize their time effectively, they will miss deadlines for applications or events, resulting in missed opportunities for growth and development.

Dịch: Nếu sinh viên không biết ưu tiên thời gian hiệu quả, họ sẽ lỡ hạn nộp đơn hoặc các sự kiện, dẫn đến bỏ lỡ cơ hội phát triển.

Câu 5:

Many interns often express their exhaustion and say that they are tired of assigning lots of duties during their internship.     

A. express                    
B. assigning                 
C. duties                               
D. internship

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

tired of assigning: sai nghĩa vì interns không phải người “phân công việc” (assign), mà là người được giao việc, nên ta cần dùng thể bị động

Sửa: assigning → being assigned

Câu đúng: Many interns often express their exhaustion and say that they are tired of being assigned lots of duties during their internship.

Dịch: Nhiều thực tập sinh thường bày tỏ sự mệt mỏi và nói rằng họ chán/ngán việc bị giao quá nhiều nhiệm vụ trong kỳ thực tập.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. mental support        
B. financial help          
C. legal right                                 
D. high profit

Lời giải

B

funding: nguồn tài trợ, tiền tài trợ

A. mental support: hỗ trợ tinh thần

B. financial help: hỗ trợ tài chính

C. legal right: quyền hợp pháp

D. high profit: lợi nhuận cao

funding = financial help (hỗ trợ tài chính).

Dịch: Alisha đang cố gắng xin tài trợ cho nghiên cứu của cô ấy.

Câu 2

A. reliable                    
B. honest                     
C. fixed     
D. standard

Lời giải

C

flexible: linh hoạt

A. reliable: đáng tin cậy

B. honest: trung thực

C. fixed: cố định

D. standard: tiêu chuẩn/thông thường

flexible >< fixed (linh hoạt >< cố định).

Dịch: Lịch tập linh hoạt cho phép đa dạng và thích nghi với mục tiêu thay đổi của bạn.

Câu 3

A. has won 
B. had won 
C. won 
D. had been winning

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. enthusiastic 
B. flexible 
C. friendly 
D. hard-working

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP