Câu hỏi:

23/02/2026 42 Lưu

Biểu đồ hình quạt thể hiện môn thể thao yêu thích của các học sinh lớp 7B như sau:

Biểu đồ hình quạt thể hiện môn thể thao yêu thích của các học sinh lớp 7B như sau:  Dự vào biểu đồ hãy cho biết, tỉ lệ phần trăm số học sinh thích môn bơi của lớp 7B là (ảnh 1)

Dự vào biểu đồ hãy cho biết, tỉ lệ phần trăm số học sinh thích môn bơi của lớp 7B là

A. 11%; 
B. 28%; 
C. 12%;  
D. 49%.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

Từ biểu đồ hình quạt tròn ta thấy tỉ lệ học sinh thích môn bơi được thể hiện bởi màu xanh nhạt do đó, tỉ lệ học sinh thích môn bơi là 49%.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) Vì số ghi trên mỗi viên bi đều là số tự nhiên nhỏ hơn 35 nên biến cố “Số viên bi lấy ra lớn là số lớn hơn 35” không xảy ra.

Do đó xác suất của biến cố A bằng 0.

b) Tập hợp các kết quả có thể xảy ra là: {1; 2; 3; … ; 29; 30}. Có 30 kết quả có thể xảy ra.

Trong các số thuộc tập hợp trên, các số chia hết cho 5 là: 5; 10; 15; 20; 25; 30.

Do đó có 6 kết quả thuận lợi cho biến cố “Số xuất hiện trên viên bi được rút ra là số chia hết cho 5”.

Vì vậy, xác suất của biến cố là: \(\frac{6}{{30}} = \frac{1}{5}\).

Lời giải

Cho tam giác ABC, kẻ AH vuông góc BC (H thuộc BC). Trên tia đối của tia HA lấy điểm K sao cho HK = HA.  a) Chứng minh BH là tia phân giác góc ABK (ảnh 1)

a) Xét \(\Delta ABH\) và \(\Delta KBH\) có:

\(AH = KH\) (giả thiết)

\[\widehat {AHB} = \widehat {KHB} = 90^\circ \]

\(BH\) là cạnh chung

Do đó \(\Delta ABH = \Delta KBH\) (c.g.c)

Suy ra \(\widehat {ABH} = \widehat {KBH}\) (hai góc tương ứng)

Vậy \(BH\) là tia phân giác \(\widehat {ABK}\).

a) Xét \[\Delta CAH\] và \(\Delta CKH\) có:

\(AH = KH\) (giả thiết)

\[\widehat {AHB} = \widehat {KHB} = 90^\circ \]

\(CH\) là cạnh chung

Do đó \(\Delta CAH = \Delta CKH\) (c.g.c)

Suy ra \[AC = CK\] (hai cạnh tương ứng).

c) Xét \[\Delta ABC\] và \(\Delta KBC\) có:

\[AC = CK\] (chứng minh trên)

\[AB = BK\] (vì \(\Delta ABH = \Delta KBH\))

\(BC\) là cạnh chung

Do đó \(\Delta CAH = \Delta CKH\) (c.g.c)

Câu 5

A. đường tròn;   
B. đường gấp khúc;
C. đường chéo; 
D. đường ngang.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(AB < AC < BC\);  
B. \(AC < BC < AB\);
C. \(BC < AC < AB\);  
D. \(AB < AC < BC\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP