Task 5. Put these verbs into the correct forms: the Past Simple tense, the Future tense with “will”, or the Future tense with “be going to”.
Example. Yesterday, I (go) went to the shopping mall.
In the future, people (travel) will travel fast in supersonic planes.
She (play) is going to play with her smartphone.
Task 5. Put these verbs into the correct forms: the Past Simple tense, the Future tense with “will”, or the Future tense with “be going to”.
Example. Yesterday, I (go) went to the shopping mall.
In the future, people (travel) will travel fast in supersonic planes.
She (play) is going to play with her smartphone.
My brother (buy) _______a new tablet to watch quiz programs and play video games last week.
Quảng cáo
Trả lời:
My brother (buy) bought a new tablet to watch quiz programs and play video games last week.
Dịch: Em trai tôi đã mua một cái máy tính bảng mới để xem chương trình đố vui và chơi trò chơi điện tử vào tuần trước.
Giải thích:
- Câu diễn tả hành động buy đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ (last week) " áp dụng công thức thể khẳng định thì Quá khứ đơn: S + Vquá khứ.
- Động từ quá khứ của buy là bought.
" Đáp án là bought.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Tony: I (not wear) __________a jacket last week.
Mrs. Star: ____you (have) _____ a cold?
Tony: Yes, I did.
Tony: I (not wear) didn’t wear a jacket last week.
Mrs. Star: Did you (have) have a cold?
Tony: Yes, I did.
Dịch:
Tony: Cháu đã không mặc áo khoác vào tuần trước.
Bà Star: Cháu có bị cảm không?
Tony: Có, cháu có.
Giải thích:
- Câu đang diễn tả hành động wear đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ (last week) " dùng thì Quá khứ đơn.
- Áp dụng công thức thể phủ định thì Quá khứ đơn: S + didn’t + Vnguyên thể " didn’t wear.
- Áp dụng công thức thể nghi vấn thì Quá khứ đơn: Did + S + Vnguyên thể? " Did you have?
" Đáp án lần lượt phải điền là: didn’t wear và Did … have.
Câu 3:
Linh: What____ you (do) __________ next weekend, Nam?
Nam: I (visit) __________the dinosaur museum. What about you? ____ you (play)__________ volleyball in the playground?
Linh: Yes, I am.
Linh: What are you (do) going to do next weekend, Nam?
Nam: I (visit) am going to visit the dinosaur museum. What about you? Are you (play) going to play volleyball in the playground?
Linh: Yes, I am.
Dịch:
Linh: Bạn sẽ làm gì vào cuối tuần tới, Nam?
Nam: Tôi sẽ tham quan viện bảo tàng khủng long. Còn bạn thì sao? Bạn sẽ chơi bóng chuyền ở sân chơi phải không?
Linh: Đúng, tớ sẽ.
Giải thích:
- Linh: What _________________ you (do) _________________ next weekend, Nam?
Linh hỏi về kế hoạch làm gì trong tương lai (next weekend) " áp dụng công thức thể nghi vấn thì Tương lai với “be going to”: Am / Is / Are + S + going to + Vnguyên thể?
" What are you (do) going to do next weekend, Nam?
- Nam: I (visit) _________________ the dinosaur museum.
Nam trả lời câu hỏi của Linh về kế hoạch làm gì trong tương lai (next weekend) " áp dụng công thức thể khẳng định thì Tương lai với “be going to”: S + am / is / are + going to + Vnguyên thể .
" I am going to visit the dinosaur museum.
- Nam: What about you? _________________ you (play) _________________ volleyball in the playground?
Nam hỏi ngược lại Linh về kế hoạch cô ấy định làm trong tương lai (next weekend) " áp dụng công thức thể nghi vấn thì Tương lai với “be going to”: Am / Is / Are + S + going to + Vnguyên thể?
" Are you going to play volleyball in the playground?
Câu 4:
_____ people (fly) ____ to the Moon and (take) _____ a tour around space soon?
Will people (fly) fly to the Moon and (take) take a tour around space soon?
Dịch: Con người sẽ sớm bay đến Mặt Trăng và đi vòng quanh không gian phải không?
Giải thích:
- Câu hỏi về một dự đoán trong tương lai (soon) " áp dụng công thức thể nghi vấn thì Tương lai với “will”: Will + S + Vnguyên thể?
" Will people fly to the Moon and take a tour around space soon?
Câu 5:
Yesterday, that boy (not catch) __________the ball well, so he (be) ____ very sad.
Yesterday, that boy (not catch) didn’t catch the ball well, so he (be) was very sad.
Dịch: Hôm qua, cậu bé đó đã không bắt bóng tốt, vì vậy cậu bé đã rất buồn.
Giải thích:
- Mệnh đề 1: miêu tả hành động not catch đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ (yesterday) " áp dụng công thức thể phủ định thì Quá khứ đơn: S + didn’t + Vnguyên thể .
" That boy didn’t catch the ball well.
- Mệnh đề 2: miêu tả tâm trạng của anh ta trong quá khứ (yesterday) " áp dụng công thức thể khẳng định của động từ tobe trong quá khứ: S + was / were + adjective.
" He was very sad.
Câu 6:
I want to stay strong and healthy. I (do) __________ some exercise tomorrow.
I want to stay strong and healthy. I (do) am going to do some exercise tomorrow.
Dịch: Tôi muốn giữ khỏe mạnh. Tôi sẽ tập thể dục vào ngày mai.
Giải thích:
- Câu diễn tả một kế hoạch sẽ xảy ra trong tương lai (tomorrow) " áp dụng công thức thể khẳng định thì Tương lai với “be going to”: S + am / is / are + going to + Vnguyên thể .
" I am going to do some exercise tomorrow.
Câu 7:
Suzy:_____ there (be) ___ many long plane trips in the future?
Clara: People (not go) _________ on a plane anymore. They (travel) __________ by rocket or spaceship, and the roads (not be) _________ crowded.
Suzy: Will there (be) be many long plane trips in the future?
Clara: People (not go) won’t go on a plane anymore. They (travel) will travel by rocket or spaceship, and the roads (not be) won’t be crowded.
Dịch:
Suzy: Sẽ có nhiều chuyến bay dài trong tương lai phải không?
Clara: Con người sẽ không đi bằng máy bay nữa. Họ sẽ đi lại bằng tên lửa hoặc tàu không gian, và các con đường sẽ không đông đúc.
Giải thích:
- Suzy: _________________ there (be) _________________ many long plane trips in the future?
Suzy hỏi về một dự đoán trong tương lai (in the future) " áp dụng công thức thể nghi vấn thì Tương lai với “will”: Will + S + Vnguyên thể?
" Will there be many long plane trips in the future?
- Clara: People (not go) _________________ on a plane anymore.
Clara trả lời câu hỏi của Suzy về một dự đoán trong tương lai " áp dụng công thức thể phủ định thì Tương lai với “will”: S + won’t + V nguyên thể .
" People won’t go on a plane anymore.
- Clara: They (travel) _________________ by rocket or spaceship, and the roads (not be) _________________ crowded.
Clara đưa ra dự đoán trong tương lai " dùng thì Tương lai với “will”.
Mệnh đề 1: áp dụng công thức thể khẳng định thì Tương lai với “will”: S + will + Vnguyên thể.
" They will travel by rocket or spaceship.
Mệnh đề 2: áp dụng công thức thể phủ định thì Tương lai với “will”: S + won’t + Vnguyên thể .
" The roads won’t be crowded.
Câu 8:
My mother and I (not cook) __________ this weekend. It’s my father’s birthday, so we (eat) __________ at a famous French restaurant.
My mother and I (not cook) aren’t going to cook this weekend. It’s my father’s birthday, so we (eat) are going to eat at a famous French restaurant.
Dịch: Mẹ tôi và tôi sẽ không nấu ăn vào cuối tuần này. Đó là sinh nhật bố tôi, vì vậy chúng tôi sẽ đi ăn ở một nhà hàng Pháp nổi tiếng.
Câu diễn tả kế hoạch trong tương lai (this weekend) " dùng thì Tương lai với “be going to”.
- Áp dụng công thức thể phủ định thì Tương lai với “be going to”: S + am not / isn’t / aren’t + going to + Vnguyên thể . " My mother and I aren’t going to cook.
- Áp dụng công thức thể khẳng định thì Tương lai với “be going to”: S + am / is / are + going to + Vnguyên thể . " we are going to eat at a famous French restaurant.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
river
Lời giải
Should tourists throw the litter into the garbage cans? – Yes, they should.
Dịch: Các du khách có nên vứt rác vào thùng rác không? – Có, họ nên.
Giải thích:
- Áp dụng công thức thể nghi vấn của should: Should + S + V nguyên thể ?
- Áp dụng công thức trả lời dạng Yes của should: Yes, S + should.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
