Task 2. Look at the pictures and then order the letters.

Example. t/o/b/r/o " robot
Task 2. Look at the pictures and then order the letters.


v/r/e/i/r
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
river
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:

s/h/b/u/s/e
" __________________________

s/h/b/u/s/e
" __________________________Đáp án:
Chúng ta thấy hình ảnh bụi cây " bushes: những bụi cây.
Câu 3:

e/r/o/t/m/e o/l/t/r/o/n/c
" __________________________

e/r/o/t/m/e o/l/t/r/o/n/c
" __________________________Đáp án:
Chúng ta thấy hình ảnh điều khiển từ xa " remote control: điều khiển từ xa.
Câu 4:

u/m/i/s/a/d/t
" __________________________

u/m/i/s/a/d/t
" __________________________Đáp án:
Chúng ta thấy hình ảnh sân vận động " stadium: sân vận động.
Câu 5:

m/r/o/s/t
" __________________________

m/r/o/s/t
" __________________________Đáp án:
Câu 6:

n/m/o/o
" __________________________

n/m/o/o
" __________________________Đáp án:
Chúng ta thấy hình ảnh Mặt Trăng " moon: Mặt Trăng.
Câu 7:

a/c/h/a/c/e/m/o/s/t/h
" __________________________

a/c/h/a/c/e/m/o/s/t/h
" __________________________Đáp án:
Chúng ta thấy hình ảnh cậu bé đang ôm bụng đau " stomachache: đau bụng.
Câu 8:

r/t/i/l/t/e
" __________________________

r/t/i/l/t/e
" __________________________Đáp án:
Chúng ta thấy hình ảnh rác vứt bừa bãi " litter: rác vứt bừa bãi.
Câu 9:

d/l/w/o/r
" __________________________

d/l/w/o/r
" __________________________Đáp án:
Chúng ta thấy hình ảnh quả địa cầu và các bạn nhỏ đứng xung quanh " world: thế giới.
Câu 10:

n/o/u/a/r/i/d/s
" __________________________

n/o/u/a/r/i/d/s
" __________________________Đáp án:
Chúng ta thấy hình ảnh khủng long " dinosaur: khủng long.
Câu 11:

t/a/r/c/i/f/f
" __________________________

t/a/r/c/i/f/f
" __________________________Đáp án:
Chúng ta thấy hình ảnh xe cộ đi lại trên đường " traffic: giao thông.
Câu 12:

d/l/s/i/a/n
" __________________________

d/l/s/i/a/n
" __________________________Đáp án:
Chúng ta thấy hình ảnh đảo " island: đảo.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
My brother (buy) bought a new tablet to watch quiz programs and play video games last week.
Dịch: Em trai tôi đã mua một cái máy tính bảng mới để xem chương trình đố vui và chơi trò chơi điện tử vào tuần trước.
Giải thích:
- Câu diễn tả hành động buy đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ (last week) " áp dụng công thức thể khẳng định thì Quá khứ đơn: S + Vquá khứ.
- Động từ quá khứ của buy là bought.
" Đáp án là bought.
Lời giải
Should tourists throw the litter into the garbage cans? – Yes, they should.
Dịch: Các du khách có nên vứt rác vào thùng rác không? – Có, họ nên.
Giải thích:
- Áp dụng công thức thể nghi vấn của should: Should + S + V nguyên thể ?
- Áp dụng công thức trả lời dạng Yes của should: Yes, S + should.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.