Câu hỏi:

23/02/2026 30 Lưu

Task 5. Put these verbs into the correct forms: the Past Simple tense, the Future tense with “will”, or the Future tense with “be going to”.

Example. Yesterday, I (go) went to the shopping mall.

                In the future, people (travel) will travel fast in supersonic planes.

               She (play) is going to play with her smartphone.

My brother (buy) _______a new tablet to watch quiz programs and play video games last week.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. bought

My brother (buy) bought a new tablet to watch quiz programs and play video games last week.

Dịch: Em trai tôi đã mua một cái máy tính bảng mới để xem chương trình đố vui và chơi trò chơi điện tử vào tuần trước.

Giải thích:

- Câu diễn tả hành động buy đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ (last week) " áp dụng công thức thể khẳng định thì Quá khứ đơn: S + Vquá khứ.

- Động từ quá khứ của buy là bought.

" Đáp án là bought.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Tony: I (not wear) __________a jacket last week.

Mrs. Star: ____you (have) _____ a cold?

Tony: Yes, I did.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. didn’t wear
2. Did
3. have

Tony: I (not wear) didn’t wear a jacket last week.

Mrs. Star: Did you (have) have a cold?

Tony: Yes, I did.

Dịch:

Tony: Cháu đã không mặc áo khoác vào tuần trước.

Bà Star: Cháu có bị cảm không?

Tony: Có, cháu có.

Giải thích:

- Câu đang diễn tả hành động wear đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ (last week) " dùng thì Quá khứ đơn.

- Áp dụng công thức thể phủ định thì Quá khứ đơn: S + didn’t + Vnguyên thể " didn’t wear.

- Áp dụng công thức thể nghi vấn thì Quá khứ đơn: Did + S + Vnguyên thể? " Did you have?

" Đáp án lần lượt phải điền là: didn’t wear Didhave.

Câu 3:

Linh: What____ you (do) __________ next weekend, Nam?

Nam: I (visit) __________the dinosaur museum. What about you? ____ you (play)__________ volleyball in the playground?

Linh: Yes, I am.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. are
2. going to do
3. am going to visit
4. Are
5. going to play

Linh: What are you (do) going to do next weekend, Nam?

Nam: I (visit) am going to visit the dinosaur museum. What about you? Are you (play) going to play volleyball in the playground?

Linh: Yes, I am.

Dịch:

Linh: Bạn sẽ làm gì vào cuối tuần tới, Nam?

Nam: Tôi sẽ tham quan viện bảo tàng khủng long. Còn bạn thì sao? Bạn sẽ chơi bóng chuyền ở sân chơi phải không?

Linh: Đúng, tớ sẽ.

Giải thích:

- Linh: What _________________ you (do) _________________ next weekend, Nam?

Linh hỏi về kế hoạch làm gì trong tương lai (next weekend) " áp dụng công thức thể nghi vấn thì Tương lai với “be going to”: Am / Is / Are + S + going to + Vnguyên thể?

What are you (do) going to do next weekend, Nam?

- Nam: I (visit) _________________ the dinosaur museum.

Nam trả lời câu hỏi của Linh về kế hoạch làm gì trong tương lai (next weekend) " áp dụng công thức thể khẳng định thì Tương lai với “be going to”: S + am / is / are + going to + Vnguyên thể .

 "  I am going to visit the dinosaur museum.

- Nam: What about you? _________________ you (play) _________________ volleyball in the playground?

Nam hỏi ngược lại Linh về kế hoạch cô ấy định làm trong tương lai (next weekend) " áp dụng công thức thể nghi vấn thì Tương lai với “be going to”: Am / Is / Are + S + going to + Vnguyên thể?

" Are you going to play volleyball in the playground?

Câu 4:

_____ people (fly) ____ to the Moon and (take) _____ a tour around space soon?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. Will
2. fly
3. take

Will people (fly) fly to the Moon and (take) take a tour around space soon?

Dịch: Con người sẽ sớm bay đến Mặt Trăng và đi vòng quanh không gian phải không?

Giải thích:

- Câu hỏi về một dự đoán trong tương lai (soon) " áp dụng công thức thể nghi vấn thì Tương lai với “will”: Will + S + Vnguyên thể?

" Will people fly to the Moon and take a tour around space soon?

Câu 5:

Yesterday, that boy (not catch) __________the ball well, so he (be) ____ very sad.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. didn’t catch
2. was

Yesterday, that boy (not catch) didn’t catch the ball well, so he (be) was very sad.

Dịch: Hôm qua, cậu bé đó đã không bắt bóng tốt, vì vậy cậu bé đã rất buồn.

Giải thích:

- Mệnh đề 1: miêu tả hành động not catch đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ (yesterday) " áp dụng công thức thể phủ định thì Quá khứ đơn: S + didn’t + Vnguyên thể .

"  That boy didn’t catch the ball well.

- Mệnh đề 2: miêu tả tâm trạng của anh ta trong quá khứ (yesterday) " áp dụng công thức thể khẳng định của động từ tobe trong quá khứ: S + was / were + adjective.

" He was very sad.

Câu 6:

I want to stay strong and healthy. I (do) __________ some exercise tomorrow.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. am going to do

I want to stay strong and healthy. I (do) am going to do some exercise tomorrow.

Dịch: Tôi muốn giữ khỏe mạnh. Tôi sẽ tập thể dục vào ngày mai.

Giải thích:

- Câu diễn tả một kế hoạch sẽ xảy ra trong tương lai (tomorrow) " áp dụng công thức thể khẳng định thì Tương lai với “be going to”: S + am / is / are + going to + Vnguyên thể .

" I am going to do some exercise tomorrow.

Câu 7:

Suzy:_____ there (be) ___ many long plane trips in the future?

Clara: People (not go) _________ on a plane anymore. They (travel) __________ by rocket or spaceship, and the roads (not be) _________ crowded.  

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. Will
2. be
3. won’t go
4. will travel
5. won’t be

Suzy: Will there (be) be many long plane trips in the future?

Clara: People (not go) won’t go on a plane anymore. They (travel) will travel by rocket or spaceship, and the roads (not be) won’t be crowded. 

Dịch:

Suzy: Sẽ có nhiều chuyến bay dài trong tương lai phải không?

Clara: Con người sẽ không đi bằng máy bay nữa. Họ sẽ đi lại bằng tên lửa hoặc tàu không gian, và các con đường sẽ không đông đúc.

Giải thích:

- Suzy: _________________ there (be) _________________ many long plane trips in the future?

Suzy hỏi về một dự đoán trong tương lai (in the future) " áp dụng công thức thể nghi vấn thì Tương lai với “will”: Will + S + Vnguyên thể?

" Will there be many long plane trips in the future?

- Clara: People (not go) _________________ on a plane anymore.

Clara trả lời câu hỏi của Suzy về một dự đoán trong tương lai " áp dụng công thức thể phủ định thì Tương lai với “will”: S + won’t + V nguyên thể .

People won’t go on a plane anymore.

- Clara: They (travel) _________________  by rocket or spaceship, and the roads (not be) _________________  crowded. 

Clara đưa ra dự đoán trong tương lai " dùng thì Tương lai với “will”.

Mệnh đề 1: áp dụng công thức thể khẳng định thì Tương lai với “will”: S + will + Vnguyên thể.

" They will travel by rocket or spaceship.

Mệnh đề 2: áp dụng công thức thể phủ định thì Tương lai với “will”: S + won’t + Vnguyên thể .

" The roads won’t be crowded.

Câu 8:

My mother and I (not cook) __________ this weekend. It’s my father’s birthday, so we (eat) __________ at a famous French restaurant.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. aren’t going to cook
2. are going to eat

 My mother and I (not cook) aren’t going to cook this weekend. It’s my father’s birthday, so we (eat) are going to eat at a famous French restaurant.

Dịch: Mẹ tôi và tôi sẽ không nấu ăn vào cuối tuần này. Đó là sinh nhật bố tôi, vì vậy chúng tôi sẽ đi ăn ở một nhà hàng Pháp nổi tiếng.

Câu diễn tả kế hoạch trong tương lai (this weekend) " dùng thì Tương lai với “be going to”.

- Áp dụng công thức thể phủ định thì Tương lai với “be going to”: S + am not / isn’t / aren’t + going to + Vnguyên thể . " My mother and I aren’t going to cook.

- Áp dụng công thức thể khẳng định thì Tương lai với “be going to”: S + am / is / are + going to + Vnguyên thể . " we are going to eat at a famous French restaurant.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chúng ta thấy hình ảnh dòng sông " river: dòng sông.

river

Lời giải

Should tourists throw the litter into the garbage cans? – Yes, they should.

Dịch: Các du khách có nên vứt rác vào thùng rác không? – Có, họ nên.

Giải thích:

- Áp dụng công thức thể nghi vấn của should: Should + S + V nguyên thể ?

- Áp dụng công thức trả lời dạng Yes của should: Yes, S + should.

Câu 3

A. travel                

B. rocket          
C. supersonic plane                     
D. spaceship

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. grass                 

B. flowers        
C. trees               
D. path

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. ocean                

B. jungle         
C. mountain       
D. floor

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. scientist            

B. tourist         
C. astronaut        
D. robot

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP