khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

25/02/2026 252 Lưu

Cho hàm số \(y =  - 2{x^2} + x\). Khi đó:

a) Điểm \((0;0)\) và \((2; - 5)\)thuộc đồ thị hàm số đã cho

Đúng
Sai

b) Điểm \((1; - 1)\) không thuộc đồ thị hàm số đã cho

Đúng
Sai

c) Điểm thuộc đồ thị hàm số có hoành độ \( - 1\) là \(( - 1; - 3)\)

Đúng
Sai
d) Những điểm thuộc đồ thị hàm số có tung độ bằng 0 là \((0;0)\) và \(\left( {\frac{1}{2};0} \right)\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Sai

b) Sai

c) Đúng

d) Đúng

Điểm \((0;0)\) thuộc đồ thị hàm số vì \(0 =  - {2.0^2} + 0\) (đúng).

Điểm \((2; - 5)\) không thuộc đồ thị hàm số vì \( - 5 =  - {2.2^2} + 2\) (sai).

Điểm \((1; - 1)\) thuộc đồ thị hàm số vì \( - 1 =  - 2 \cdot {1^2} + 1\) (đúng).

Với \(x =  - 1\) thì \(y =  - {2.1^2} - 1 =  - 3\), ta có điểm \(( - 1; - 3)\) thuộc đồ thị.

Với \(y = 0\) thì \(0 =  - 2{x^2} + x \Leftrightarrow x( - 2x + 1) = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 0}\\{ - 2x + 1 = 0}\end{array} \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 0}\\{x = \frac{1}{2}}\end{array}} \right.} \right.\).

Vậy có hai điểm thuộc đồ thị có tung độ bằng 0 là \((0;0)\) và \(\left( {\frac{1}{2};0} \right)\).

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) \(f\left( x \right)\)đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).

Đúng
Sai

b) \(f\left( x \right)\)nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;0} \right)\).

Đúng
Sai
c) \(f\left( x \right)\)đồng biến trên khoảng \(\left( {1; + \infty } \right)\).
Đúng
Sai
d) \(f\left( x \right)\)nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 1;1} \right)\).
Đúng
Sai

Lời giải

a) Sai

b) Sai

c) Đúng

d) Sai

 

Nhìn đồ thị ta thấy hàm số đồng biến trên \(\left( {1; + \infty } \right)\).

Câu 2

A. \(\left( { - 1\,;\,0} \right)\). 
B. \(\left( { - \infty \,;\,0} \right)\).       
C. \(\left( {0\,;\, + \infty } \right)\).            
D. \(\left( {0\,;\,1} \right)\).

Lời giải

Từ đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) ta có hàm số đồng biến trên hai khoảng \(\left( {1; + \infty \,} \right)\) và \(\left( { - 1;0} \right)\)

Câu 3

a) Hàm số \(y = \sqrt {x + 1} \) có tập xác định là \(D = [ - 1; + \infty )\)

Đúng
Sai

b) Hàm số \(y = \frac{1}{{\sqrt {3 - 2x} }}\) có tập xác định là \(D = \left( { - \infty ;\frac{2}{3}} \right]\)

Đúng
Sai

c) Hàm số \(y = \frac{{\sqrt {2 - x} }}{{{x^2} - 9}}\) có tập xác định là \(D = ( - \infty ;2)\backslash \{  - 3\} \)

Đúng
Sai
d) Hàm số \(y = \frac{{3|x - 1| + 1}}{{(x + 2)\sqrt x }}\) có tập xác định là \(D = (0; + \infty )\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[y = \frac{{x + 1}}{{x - 1}}\].                            
B. \[y = \frac{{x - 1}}{{{x^2} + 1}}\].       
  C. \[y = \frac{{{x^2} + 2x}}{{x + 1}}\].             
D. \[y = \frac{{1 - x}}{{x + 1}}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) \(f( - 1) = 3\)

Đúng
Sai

b) \(f(4) = 3\)

Đúng
Sai

c) Hàm số đồng biến trên khoảng \(( - 1;2)\)

Đúng
Sai
d) Hàm số nghịch biến trên khoảng \((2;4)\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;0} \right)\).

B. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1; + \infty } \right)\).

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;0} \right)\).

D. Hàm số nghich biến trên khoảng \(\left( { - 1; + \infty } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. biểu thức \(f(x)\) có nghĩa.                                    

B. giá trị biểu thức \(f(x) > 0\).

C. biểu thức \(f(x) \ne 0\).                                            

D. biểu thức \(f(x) \ge 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP