Cho hàm số \(y = - 2{x^2} + x\). Khi đó:
Cho hàm số \(y = - 2{x^2} + x\). Khi đó:
a) Điểm \((0;0)\) và \((2; - 5)\)thuộc đồ thị hàm số đã cho
b) Điểm \((1; - 1)\) không thuộc đồ thị hàm số đã cho
c) Điểm thuộc đồ thị hàm số có hoành độ \( - 1\) là \(( - 1; - 3)\)
Câu hỏi trong đề: Đề kiểm tra Hàm số lớp 10 (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
|
a) Sai |
b) Sai |
c) Đúng |
d) Đúng |
Điểm \((0;0)\) thuộc đồ thị hàm số vì \(0 = - {2.0^2} + 0\) (đúng).
Điểm \((2; - 5)\) không thuộc đồ thị hàm số vì \( - 5 = - {2.2^2} + 2\) (sai).
Điểm \((1; - 1)\) thuộc đồ thị hàm số vì \( - 1 = - 2 \cdot {1^2} + 1\) (đúng).
Với \(x = - 1\) thì \(y = - {2.1^2} - 1 = - 3\), ta có điểm \(( - 1; - 3)\) thuộc đồ thị.
Với \(y = 0\) thì \(0 = - 2{x^2} + x \Leftrightarrow x( - 2x + 1) = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 0}\\{ - 2x + 1 = 0}\end{array} \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 0}\\{x = \frac{1}{2}}\end{array}} \right.} \right.\).
Vậy có hai điểm thuộc đồ thị có tung độ bằng 0 là \((0;0)\) và \(\left( {\frac{1}{2};0} \right)\).
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
a) \(f\left( x \right)\)đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).
b) \(f\left( x \right)\)nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;0} \right)\).
Lời giải
|
a) Sai |
b) Sai |
c) Đúng |
d) Sai |
Câu 2
a) Hàm số \(y = \sqrt {x + 1} \) có tập xác định là \(D = [ - 1; + \infty )\)
b) Hàm số \(y = \frac{1}{{\sqrt {3 - 2x} }}\) có tập xác định là \(D = \left( { - \infty ;\frac{2}{3}} \right]\)
c) Hàm số \(y = \frac{{\sqrt {2 - x} }}{{{x^2} - 9}}\) có tập xác định là \(D = ( - \infty ;2)\backslash \{ - 3\} \)
Lời giải
|
a) Đúng |
b) Sai |
c) Sai |
d) Đúng |
a) Hàm số xác định khi và chỉ khi \(x + 1 \ge 0 \Leftrightarrow x \ge - 1\).
Tập xác định hàm số: \(D = [ - 1; + \infty )\).
b) Hàm số xác định khi và chỉ khi \(3 - 2x > 0 \Leftrightarrow x < \frac{3}{2}\).
Tập xác định hàm số: \(D = \left( { - \infty ;\frac{2}{3}} \right)\).
c) Hàm số xác định khi và chỉ khi \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2 - x \ge 0}\\{{x^2} - 9 \ne 0}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x \le 2}\\{{x^2} \ne 9}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x \le 2}\\{x \ne \pm 3}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x \le 2}\\{x \ne - 3}\end{array}} \right.} \right.} \right.} \right.\).
Tập xác định hàm số: \(D = ( - \infty ;2]\backslash \{ - 3\} \).
d) Hàm số xác định khi và chỉ khi \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + 2 \ne 0}\\{x > 0}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x \ne - 2}\\{x > 0}\end{array} \Leftrightarrow x > 0} \right.} \right.\).
Tập xác định hàm số: \(D = (0; + \infty )\).
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. biểu thức \(f(x)\) có nghĩa.
B. giá trị biểu thức \(f(x) > 0\).
C. biểu thức \(f(x) \ne 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1;1} \right)\).
B. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {1;3} \right)\).
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {1; + \infty } \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
a) \(f( - 1) = 3\)
b) \(f(4) = 3\)
c) Hàm số đồng biến trên khoảng \(( - 1;2)\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


![Cho hàm số \(y = f(x)\) có đồ thị trên đoạn \([ - 4;4]\) như hình vẽ. (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2026/02/blobid7-1772032720.png)