Câu hỏi:

26/02/2026 88 Lưu

Cho tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = \left( {m + 1} \right){x^2} - 2\left( {m + 1} \right)x + 2m + 4\). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m \in \left[ { - 5;5} \right]\) để \(f\left( x \right) < 0\) vô nghiệm

A. \(4\).              
B. \(6\).             
  C. \(5\).
D. \(7\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

\(f\left( x \right) < 0\) vô nghiệm \( \Leftrightarrow f\left( x \right) \ge 0,\,\,\forall x \in \mathbb{R}\).

TH1: \(m =  - 1\). Ta có: \(f\left( x \right) = 2 \ge 0,\,\,\forall x \in \mathbb{R}\,\)(luôn đúng) \( \Rightarrow \)nhận \(m =  - 1\)

TH2: \(m \ne  - 1\). \(ycbt \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}m + 1 > 0\\{\left[ { - \left( {m + 1} \right)} \right]^2} - \left( {m + 1} \right)\left( {2m + 4} \right) \le 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}m >  - 1\\\left[ \begin{array}{l}m \ge  - 1\\m \le  - 3\end{array} \right.\end{array} \right. \Leftrightarrow m >  - 1\).

Từ TH1 và TH2 ta có \(m \ge  - 1\) thỏa yêu cầu bài toán.

Mà \(m \in \left[ { - 5;5} \right]\) nên \( - 1 \le m \le 5\) hay có 7 giá trị \(m\) thỏa yêu cầu bài toán.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Tam thức bậc hai \(f(x) = {x^2} - 3x + 2\) có \(\Delta  = 1 > 0,a = 1 > 0\) và có hai nghiệm \({x_1} = 1;{x_2} = 2\).

Tam thức bậc hai \(g(x) =  - {x^2} + 5x - 6\) có \(\Delta  = 1 > 0,a =  - 1 < 0\) và có hai nghiệm \({x_1} = 2;{x_2} = 3\)

Ta có bảng xét dấu sau:

Giải bất phương trình: {x^2} - 3x + 2} .{ - {x^2} + 5x - 6} (ảnh 1)

Suy ra \(f(x) \cdot g(x) \ge 0\) khi \(x \in [1;3]\).

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là \(S = [1;3]\).

Lời giải

Xét tam thức bậc hai \(f(x) =  - {x^2} + 2(m + 1)x - {m^2} + m\) có:

\(\Delta ' = {\left( {m + 1} \right)^2} - \left( { - 1} \right).\left( { - {m^2} + m} \right) = 3m + 1\) và \(a =  - 1 < 0\).

Để \(f\left( x \right) < 0\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\) thì \(\Delta ' = 3m + 1 < 0\) suy ra \(m < \frac{{ - 1}}{3}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

a) \(f(x) < 0\) khi và chỉ khi \(x \in (1;3)\);

Đúng
Sai

b) \(f(x) \le 0\) khi và chỉ khi \(x \in ( - \infty ;1] \cup [3; + \infty )\);

Đúng
Sai

c) \(f(x) > 0\) khi và chỉ khi \(x \in (1;3)\);

Đúng
Sai
d) \(f(x) \ge 0\) khi và chỉ khi \(x \in [1;3]\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \( - 1 < m < 3\).              
B. \(\left[ \begin{array}{l}m <  - 1\\m > 3\end{array} \right.\).                                  
C. \( - 1 \le m \le 3\).       
D. \(\left[ \begin{array}{l}m \le  - 1\\m \ge 3\end{array} \right.\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) \(f\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x =  - 1}\\{x =  - 6}\end{array}} \right.\)

Đúng
Sai

b) với \(x \in ( - \infty ; - 6) \cup ( - 1;3)\) thì \(f(x) > 0\).

Đúng
Sai

c) với \(x \in ( - 6; - 1) \cup (3; + \infty )\) thì \(f(x) < 0\).

Đúng
Sai

d) Bảng xét dấu của biểu thức là:

Cho biểu thức f(x) = x-3 / x^2 + 7x + 6 (ảnh 2)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) \(f(x) = 0 \Leftrightarrow x = 0 \vee x = 3\)

Đúng
Sai

b) \(2{x^2} + 1 > 0,\forall x \in \mathbb{R}\)

Đúng
Sai

c) \(f(x) > 0,\forall x \in ( - \infty ;0) \cup (3; + \infty )\)

Đúng
Sai
d) \(f(x) < 0,\forall x \in (0;3)\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP