Câu hỏi:

26/02/2026 2 Lưu

Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

a) \(f(x) = 2{x^2} - 5x + 2\)có \(f\left( x \right) > 0\), \(\forall x \in \left( {\frac{1}{2};2} \right)\)

Đúng
Sai

b) \(f(x) = 9 - {x^2}\)có \(f(x) > 0,\forall x \in ( - 3;3)\)

Đúng
Sai

c) \(f(x) = {x^2} - (\sqrt 7  - 1)x + \sqrt 3 \) có \(f(x) > 0,\forall x \in \mathbb{R}\)

Đúng
Sai
d \(f(x) =  - {x^2} + x - \frac{1}{4}\) có \(f(x) < 0,\forall x \in \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{1}{2}} \right\}\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Sai

b) Đúng

c) Đúng

d) Đúng

 

a) \(f(x) = 2{x^2} - 5x + 2;(a = 2,b =  - 5,c = 2)\).

Ta có: \(\Delta  = {( - 5)^2} - 4.2.2 = 9 > 0;f(x)\) có hai nghiệm phân biệt là \({x_1} = 2\), \({x_2} = \frac{1}{2}\). Bảng xét dấu \(f(x)\):

Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau: (ảnh 1)

Kết luận: \(f(x) > 0,\forall x \in \left( { - \infty ;\frac{1}{2}} \right) \cup (2; + \infty );f(x) < 0,\forall x \in \left( {\frac{1}{2};2} \right)\).

b) \(f(x) = 9 - {x^2};(a =  - 1,b = 0,c = 9)\).

Ta có: \(\Delta  = {0^2} - 4 \cdot ( - 1) \cdot 9 = 36 > 0;f(x)\) có hai nghiệm phân biệt là \({x_1} =  - 3\), \({x_2} = 3\).

Bảng xét dấu \(f(x)\):

Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau: (ảnh 2)

Kết luận: \(f(x) > 0,\forall x \in ( - 3;3);f(x) < 0,\forall x \in ( - \infty ; - 3) \cup (3; + \infty )\).

c) \(f(x) = {x^2} - (\sqrt 7  - 1)x + \sqrt 3 ;(a = 1,b =  - \sqrt 7  + 1,c = \sqrt 3 )\).

Ta có: \(\Delta  = {(1 - \sqrt 7 )^2} - 4 \cdot 1 \cdot \sqrt 3  = 8 - 2\sqrt 7  - 4\sqrt 3  < 0\).

Bảng xét dấu \(f(x)\):

Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau: (ảnh 3)

Kết luận: \(f(x) > 0,\forall x \in \mathbb{R}\).

d) \(f(x) =  - {x^2} + x - \frac{1}{4};\left( {a =  - 1,b = 1,c =  - \frac{1}{4}} \right)\).

Ta có: \(\Delta  = {1^2} - 4( - 1) \cdot \left( { - \frac{1}{4}} \right) = 0;f(x)\) có nghiệm kép \(x = \frac{1}{2}\).

Bảng xét dấu \(f(x)\):

Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau: (ảnh 4)

Kết luận: \(f(x) < 0,\forall x \in \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{1}{2}} \right\}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Tam thức bậc hai \(f(x) = {x^2} - 3x + 2\) có \(\Delta  = 1 > 0,a = 1 > 0\) và có hai nghiệm \({x_1} = 1;{x_2} = 2\).

Tam thức bậc hai \(g(x) =  - {x^2} + 5x - 6\) có \(\Delta  = 1 > 0,a =  - 1 < 0\) và có hai nghiệm \({x_1} = 2;{x_2} = 3\)

Ta có bảng xét dấu sau:

Giải bất phương trình: {x^2} - 3x + 2} .{ - {x^2} + 5x - 6} (ảnh 1)

Suy ra \(f(x) \cdot g(x) \ge 0\) khi \(x \in [1;3]\).

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là \(S = [1;3]\).

Lời giải

Để hàm số \(y = \frac{1}{{\sqrt {2{x^2} - (2m - 1)x + 1} }}\) có tập xác định là \(\mathbb{R}\) thì \(2{x^2} - (2m - 1)x + 1 > 0\) đúng \(\forall x \in \mathbb{R}\) khi và chỉ khi \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a > 0}\\{\Delta  < 0}\end{array}} \right.\) Ta có: \(a = 2 > 0\) và\(\Delta  = {(2m - 1)^2} - 4.2.1 < 0 \Leftrightarrow 4{m^2} - 4m - 7 < 0\).

Tam thức \(4{m^2} - 4m - 7\) có hai nghiệm \(m = \frac{{1 - 2\sqrt 2 }}{2}\) và \(m = \frac{{1 + 2\sqrt 2 }}{2}\) và hệ số của \({m^2}\) bằng 4 lớn hơn 0 nên \(4{m^2} - 4m - 7 < 0\) khi \(\frac{{1 - 2\sqrt 2 }}{2} < m < \frac{{1 + 2\sqrt 2 }}{2}\).

Vậy để hàm số \(y = \frac{1}{{\sqrt {2{x^2} - (2m - 1)x + 1} }}\) có tập xác định là \(\mathbb{R}\) thì \(m \in \left[ {\frac{{1 - 2\sqrt 2 }}{2};\frac{{1 + 2\sqrt 2 }}{2}} \right]{\rm{. }}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \( - 1 < m < 3\).              
B. \(\left[ \begin{array}{l}m <  - 1\\m > 3\end{array} \right.\).                                  
C. \( - 1 \le m \le 3\).       
D. \(\left[ \begin{array}{l}m \le  - 1\\m \ge 3\end{array} \right.\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[b \in \left[ { - 2\sqrt 3 ;2\sqrt 3 } \right]\].   

B. \[b \in \left( { - 2\sqrt 3 ;2\sqrt 3 } \right)\]

C. \[b \in \left( { - \infty ; - 2\sqrt 3 } \right) \cup \left( {2\sqrt 3 ; + \infty } \right)\].               
D. \[b \in \left( { - \infty ; - 2\sqrt 3 } \right] \cup \left[ {2\sqrt 3 ; + \infty } \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP